2 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn 2 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án được sưu tầm và đăng tải dưới đây được minh họa theo đúng cấu trúc ra đề của Bộ giáo dục rất hữu ích cho thầy cô làm tư liệu giảng dạy và các em học sinh làm tư liệu ôn tập, thử sức trước khi bước vào kì thi học kì chính thức.

Xem thêm: Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2020 Tải nhiều

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có file nghe, đáp án - Đề số 1

Read and circle the correct words.

1. Are those your (ruler/ rulers)?

2. Do you like hide-and-seek? - No, I (do/ don't).

3. May I (go/ come) out?

4. What color (is/ are) your pencil?

Fill the blanks. 

May/ Yes/ color/ It's/ 

5. ______ I come in?

6. _____, you can. 

7. What ________ is your book?

8. ______ blue. 

Underline the mistake and fix it. 

9. What color are your pencil cases? - It's green.

10. May I go out? - No, I can.

11. Do Lan like skating?

12. Are this your pencils?

Listen and write. 

Bài nghe

Ex: Hello, class.

13. __________________________

14. __________________________

15. __________________________

16. __________________________

Read and match. 

17. Is this Linda? A. P-H-O-N-G.
18. Are they your friends? B. Yes, it is.
19. How do you spell your name? C. This is Mr. Loc.
20. Who's that? D. No, they aren't.

ĐÁP ÁN

Read and circle the correct words.

1 - rulers; 2 - don't; 3 - go; 4 - is;

Fill the blanks.

5. ____May__ I come in?

6. ___Yes__, you can.

7. What ___color_____ is your book?

8. ___It's___ blue.

Underline the mistake and fix it.

9 - It's thành They are/ They're.

10 - No thành Yes hoặc can thành can't;

11 - Do thành Does;

12 - this thành these;

Listen and write.

13 - How you do spell your name?

14 - What do you do at break time?

15 - I play hide-and-seek.

16 - These are my rubbers.

Read and match.

17 - B; 18 - D; 19 - A; 20 - C;

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe + ma trận - Đề số 2

I. MA TRẬN

Kỹ năng

Nhiệm vụ đánh giá/ kiến thức cần đánh giá

Mức/ điểm

 

Tổng số câu, số điểm, tỉ lệ %

M1

M2

M3

M4

 

 

 

Listening

5pts =50%

 

1. Listen and circle

 

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

 

4 câu = 1 điểm

2. Listen and tick

0,25đ

(1câu)

0,5đ

(2 câu)

0,25đ

(1câu)

 

4 câu = 1 điểm

3. Listen and number

(4 câu)

     

4 câu = 1 điểm

4. Listen and complete

0,5đ

(2 câu)

 

0,25đ

(1 câu)

0,25đ

(1 câu)

4 câu = 1 điểm

 

 

 

Reading

1,5pts = 15%

 

5. Read and tick (√) or (x)

 

 

0, 5đ

(2 câu)

0,25đ

(1 câu)

0,25đ

(1 câu)

4 câu = 1 điểm

6. Read and write Yes/ No

 

0,5đ

(2 câu)

 

0,25đ

(1 câu)

 

0,25đ

(1 câu)

 

4 câu = 1 điểm

 

 

Writing

1,5pts = 15%

7. Look and write the words in order.

 

 

0,5đ

(2 câu)

 

0,5đ

(2 câu)

 

4 câu = 1 điểm

8. Fill in the gaps

 

 

   

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

 

4 câu = 1 điểm

 

 

Speaking

2pt = 20%

 

-Respond the questions of teacher.

 

 

(4 câu)

     

 

 

8 câu= 2 điểm

 

 

 

 

 

-Discribe the pictures in sts’ book by answering questions of teacher.

 

0,5đ

(2 câu)

 

0,5đ

(2 câu)

   

Tổng số câu

         

40 câu

 

II. NỘI DUNG ĐỀ THI

PART I. LISTENING (5pts)

1.Listen and circle (1pt)

Bài nghe

0. Girl: May I __________, Miss Hien?

Miss Hien: No, you can’t.

a. sit down

b. go out

c. come in

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

Miss Hien: ___________, please!

a. Stand up

b. Sit down

c. Come in

2. Miss Hien: _________!

Boy: Sorry Miss Hien.

a. Be quiet

b. Stand up

c. Good morning

3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: ________ class.

a. don’t talk

b. come here

c. goodbye

4. Mai: May I _______?

Miss Hien: Yes, you can

a. go out

b. come here

c. come in

2. Listen and tick V(1pt)

Bài nghe

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

3. Listen and number. (1pt)

Bài nghe

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

4. Listen and complete (1pt)

Bài nghe

0. I’m eight years old.

1. Is ………your friend?

2. These are my ………

3. My pen is………

4. The school ………..is large.

PART II. READING AND WRITING (4pts)

6. Look and read. Put a tick ( √)or cross (X ) in the box. (1pt)

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

7: Look and read. Write Yes or No. (1pt)

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 3

8: Look at the pictures. Write the words. (1pt)

9: Fill in each gap with a suitable word from the box (1 pt)

School things pens Those notebook

There are some (1)…………………… on my desk. This is my school bag. It is yellow. That is my (2)…………….. It’s blue. These are my (3)…………… They are black. (4)……………. are my pencils. They are orange. What color are your pencils?

PART III. SPEAKING (2pt)

1. Interview.

Ask about personal information (name, age, break time activities, ability)

2. Identifying objects.

What’s this/ What’s that/ What are these/ What are those?

What color is it? What color are they?

3. Describing the picture.

III. ĐÁP ÁN ĐỀ THI

Q Answer point total
1 1-b 2-a 3-c 5-c 0,25/ each 1 pt
2 1- b 2- a 3- b 4-c 0,25/ each 1 pt
3 1-c 2-d 3-a 4-b 0,25/ each 1 pt
4 1. that 2. Books 3. Blue 4. Playground 0,25/ each 1 pt
5 1. x 2.√ 3.√ 4. x 0,25/ each 1 pt
6 1. No 2. Yes 3. No 4. No 0,25/ each 1 pt
7 1. ruler 2. Football 3. library 4. small 0,25/ each 1 pt
8 1. school things 2. Notebook 3. Pens 4. Those 0,25/ each 1 pt
9, 10 Speaking test 0,25/ each 1 pt

Transcript

1. Listen and circle: (1pt)

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

Miss Hien: sit down, please!

2. Miss Hien: be quiet!

Boy: Sorry Miss Hien.

3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: goodbye class.

4. Mai: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

2. Listen and tick: (1pt)

1. This is my penbox. It is old.

2. This is my pencil sharpener. It is red.

3. That is my ruler. It is big.

4. These are my pens. They are new.

3. Listen and number. (1pt)

1. How old are you, Peter?

I’m seven years old.

2. What’s your name?

My name’s Mary.

How do you spell Mary?

That’s M-A-R-Y

3. Who’s that?

It’s my friend, Linda.

4. Hello, Mai. How are you?

Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

I’m fine. thanks

4. Listen and complete. (1pt)

1. Is that your friend?

2. These are my books.

3. My pen is blue.

4. The school playground is large.

Mời các em học sinh tiếp tục vào thử sức với Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 do VnDoc.com đã sưu tầm và đăng tải để trau dồi thêm những kiến thức bổ ích, chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em thành công!

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
12 20.259
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm