3 Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2022

2 Đề thi Anh văn lớp 3 học kỳ 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh 3 mới thường gặp giúp các em ôn tập kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

* Xem thêm: Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2020 - 2021

I. Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh số 1

I. Choose the odd one out:

1. A. readB. cookC. cleanD. ball
2. A. kiteB. blueC. carD. plane
3. A. posterB. pictureC. drawerD. run
4. A. tiredB. happyC. sadD. cupboard
5. A. tablesB. picturesC. chairsD. rooms
Xem đáp án

1. D

2. B

3. D

4. D

5. D

II. Look at the picture and write:

Đề thi lớp 3 học kì 2 môn tiếng Anh nâng cao1. _________________

Đề thi lớp 3 học kì 2 môn tiếng Anh nâng cao

2. _________________

Đề thi lớp 3 học kì 2 môn tiếng Anh nâng cao

3. ___________________

Đề thi lớp 3 học kì 2 môn tiếng Anh nâng cao

4. _________________

Xem đáp án

1. Puzzle

2. Door

3. Cupboard

4. Stormy

III. Choose the best answer:

1. ………………….spell your name?

A. How are you

B. How do you

C. What are you

2. We have a lot of fun _____ break time

A. on

B. at

C. in

3. Is there a _____ in front of your house?

A. yard

B. yards

C. pard

4. How many _______ do you have? - I have a cat and two dogs

A. dogs

B. pets

C. birds

5. ____ is the man? - He’s my father.

A. What

B. Why

C. Who

6. My brother and I ________ a truck. What toy do you have?

A. has

B. have

C. had

Xem đáp án

1. B

2. B

3. A

4. B

5. C

6. B

IV. Complete the following the sentences:

A: Hi. My name…………. Lan. What is your………………?

B: ……………….. I’m Hoa. How …………….you?

A: I’m fine, ………………………………. Nice to ………………………you.

B: Nice to ………………………..you, too.

Xem đáp án

A: Hi. My name……name……. Lan. What is your……name…………?

B: ………Hello……….. I’m Hoa. How ……are……….you?

A: I’m fine, ……thanks…………………………. Nice to …………meet……you.

B: Nice to …………meet……………..you, too.

V. Put words in order:

1. He’s/ a red shirt/ wearing

2. Does/ like/ fruit?/ he

3. is/ on/ a/ the/ mirror/ wall./ There

4. is/ the/ on/ there/ wall?/ What

5. on/ the/ the/ Is/ sofa?/ coat

Xem đáp án

1. He’s wearing a red shirt

2. Does he like fruit?

3. There is a mirror on the wall

4. What is there on the wall?

5. Is the coat on the sofa?

VI. Read and answer the questions:

Hi! My name is Ba. These are my friends. They are Nam, Hoa and Lien. I like football, but I don’t like skipping. Nam likes basketball, but he doesn’t like table tennis. Lien and Hoa like blind man’s bluff, but they don’t like baseball. We all like hide and seek. It’s our favorite game.

1. What is his name?

2. How many friends does he have?

3. Does he like skipping?

4. What sport does Nam like?

5. Do they like hide and seek?

Xem đáp án

1. His name is Ba

2. He has three friends

3. No, he doesn’t

4. Nam likes basketball

5. Yes, they do

II. Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án - Đề số 2

Read and match.

1. Where is Ha Noi?

A. It's cloudy

2. What’s the weather like ?

B. It's in north Viet Nam.

3. What is Nam doing ?

C. They are going for walk.

4. What are they doing ?

D. He is singing.

Read and complete

maps

classroom

poster

books

This is my (1)………….. . It is big. There are fifteen tables and chairs in my classroom. There are two(2)……………….. on the wall. There is also a (3)…………between the map. There are many (4)............ on the tables.

Reorder the words to make correct sentences

1. doing / he / What / is ?

....................................................................................

2. Lisa / the / piano / is / playing

..............................................................................

3. any / in / classroom / your / there / maps / Are ?

………………………..............................................................................................

4. sister / in / My / waterring the flowers / garden / is / the .

...............................................................................................

Choose the odd one out.

1. A. Sa PaB. Ha NoiC. WhereD. Da Nang
2. A. cloudyB. weatherC. sunnyD. windy
3. A. WhoB. amC. isD. are
4. A. planeB. kiteC. dollD. fish
5. A. How manyB. WhereC. CanD. What

ĐÁP ÁN

Read and match.

1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - C;

Read and complete

This is my (1)……classroom…….. . It is big. There are fifteen tables and chairs in my classroom. There are two(2)………maps……….. on the wall. There is also a (3)……poster……between the map. There are many (4)......books...... on the tables.

Reorder the words to make correct sentences

1 - What is he doing?

2 - Lisa is playing the piano.

3 - Are there any maps in your classroom?

4 - My sister is waterring the flowers in the garden.

Choose the odd one out.

1 - C; 2 - B; 3 - A; 4 - D; 5 - C;

III. Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3

Read and match.

1. Where is Sa Pa ?

A. I’m flying a kite.

2. What’s the weather like ?

B. She is playing the guitar.

3. What are you doing ?

C. It’s in north Viet Nam.

4. What is she doing ?

D. It’s stormy.

Read and complete

maps

bedroom

ball

books

This is my (1)………….. . It is big. There is a table, a chair and a bed in my bedroom. There are three (2)……………….. on the table. There is a (3)…………under the bed .There are two (4)…………….. on the wall.

Reorder the words to make correct sentences

1. doing / you / What / are ?....................................................................................

2. I / to / music / am / listening ...............................................................................

3. any / in / room / your / there / posters / Are ?

………………………..............................................................................................

4. brother / in / My / flying a kite / park / is / the .

...............................................................................................

Choose the odd one out.

1. browncircleyelloworange
2. mehesheI
3. PeterYouLindaTommy
4. firstthirdtwentysecond
5. notebooksendsingdraw

Rearrange.

1. have / Does / pets / Linda/ any /?

------------------------------------------------------------------

2. flying / kite / am / I / the /.

-----------------------------------------------------------------

3. far / Ha Long Bay / from / is / home /.It/ to

-----------------------------------------------------------------

4. you / parrots / Do / like / ?

_______________________________

5. wastebasket / a / Is / this ?

_______________________________

ĐÁP ÁN

Read and match.

1 - C; 2 - D; 3 - A; 4 - B;

Read and complete

1 - bedroom; 2 - books; 3 - ball; 4 - maps;

Reorder the words to make correct sentences

1 - What are you doing?

2 - I am listening to music.

3 - Are there any posters in your room?

4 - My brother is flying a kite in the park.

Choose the odd one out.

1 - circle; 2 - me; 3 - You; 4 - Twenty; 5 - notebook;

Rearrange.

1 - Does Linda have any pets?

2 - I am flying the kite.

3 - It is far from home to Ha Long bay.

4 - Do you like parrots?

5 - Is this a waste basket?

Download đề thi và đáp án tại: Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
84 22.397
Sắp xếp theo
    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm