Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo - Đề 2
Đề thi cuối học kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 CTST
Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 8 theo chương trình Chân trời sáng tạo – Đề 2, kèm đáp án và ma trận, là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình ra đề và tổ chức ôn tập cho học sinh. Nội dung đề được xây dựng bám sát chương trình học, kết hợp giữa câu hỏi trắc nghiệm và tự luận nhằm đánh giá toàn diện kiến thức và kỹ năng. Đồng thời, tài liệu cũng hỗ trợ học sinh củng cố bài học, làm quen với cấu trúc đề thi và chuẩn bị tốt hơn cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới.
1. Đề kiểm tra học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 CTST
A. TRẮC NGHIỆM. (4.0 điểm)
Em hãy chọn 01 chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất rồi ghi vào phần bài làm.
Câu 1: Hạn chế của Cách mạng Tân Hợi là
A. không xóa bỏ triệt để giai cấp phong kiến.
B. giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C. chống lại các nước đế quốc xâm lược.
D. mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Trung Quốc.
Câu 2: Giáo dục thời Duy tân Minh Trị có gì nổi bật?
A. Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc
B. Chú trọng nội dung khoa học - kĩ thuật trong chương trình giảng dạy
C. Cử những học sinh ưu tú du học ở phương Tây
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
..............
Câu 16: Sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện
A. có nhiều loài động thực vật quý hiếm
B. có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quôc gia
C. có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam
D. sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái, và về công dụng của các sản phẩm sinh học
TỰ LUẬN (6.0 điểm)
................
Câu 4. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu các nhóm đất chính của nước ta
(Đơn vị: %)
|
Cả nước |
Đất feralit |
Đất phù sa |
Đất mùn núi cao |
|
100 |
65 |
24 |
11 |
a). Dựa vào bảng số liệu, hãy vẽ biểu đồ cơ cấu các nhóm đất chính ở nước ta.
b). Nhận xét về cơ cấu các nhóm đất chính ở nước ta.
-------------HẾT-------------
Mời các bạn xem trọn đề thi và đáp án trong file tải
2. Ma trận Đề kiểm tra học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 CTST
PHÂN MÔN LỊCH SỬ:
MA TRẬN
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
||||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu (TL) |
Vận dụng (TL) |
Vận dụng cao (TL) |
|
||||
|
1 |
CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
Trung Quốc |
1TN* |
|
|
|
|
|
|
Nhật Bản |
1TN* |
1TL* |
|
|
|
|||
|
Ấn Độ |
1TN* |
|
|
|
|
|||
|
Đông Nam Á |
1TN* |
|
|
|
|
|||
|
|
VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX |
2TN* |
|
1TL* |
1TL* |
|
|
|
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858-1884) |
2TN* |
|
|
|
|
|||
|
Tỉ lệ |
20% |
15% |
10% |
5% |
50% |
|||
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ:
MA TRẬN
|
TT |
CHƯƠNG/ CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG/ ĐƠN VỊ KIẾN THỨC |
SỐ LOẠI CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC |
Tổng % điểm |
||||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu (TL) |
Vận dụng (TL) |
Vận dụng cao (TL) |
|
||||
|
1 |
Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước |
Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước |
2TN* |
1TL* |
|
|
20% 2,0 điểm |
|
|
2 |
Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
Đặc điểm chung và sự phân bố của lớp phủ thổ nhưỡng |
2TN* |
|
1TL* |
|
30% 3,0 điểm |
|
|
Sử dụng hợp lí tài nguyên đất |
2TN* |
|
|
1TL* |
||||
|
Đặc điểm của sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học |
2TN* |
|
|
|
||||
|
Tỉ lệ % |
20% |
15% |
10% |
5% |
50 |
|||