16 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021- 2022

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu tiếng Anh THCS - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh THCS và nhóm: Tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 6 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 6 các môn năm 2022 - 2023.

Bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 dưới đây nằm trong bộ Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh năm 2021 - 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bộ 16 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 5 được biên tập bám sát chương trình đã học giúp học sinh lớp 5 củng cố kiến thức đã học trong Unit 11 - 20 hiệu quả.

A. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 năm 2021 - 2022

VnDoc.com đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 5 có đáp án dưới đây với mong muốn giúp các em chuẩn bị thật tốt những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

B. Bộ 16 đề tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2022

I. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 1

I. Khoanh tròn vào từ không cùng loại

1. A. tooth B. eye C. head D. aspirin

2. A. photo B. bought C. flew D. sang

3. A. beautiful B. souvenir C. interesting D. colourful

4. A. summer B. spring C. me D. country

5. A. how B. what C. that D. who

II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho những câu sau

1. What are you going.......... tomorrow?

A. to do B. do C. did D. doing

2. Linda..... going to visit her friends next weekend.

A. was B. is C. is D. B&C

3. They...... swimming last Saturday.

A. go B. going C. went D. goes

4. Are they going to the party tomorrow? - Yes, they.............

A. are B. do C. did D. can

5. He should go to the........... because he has a toothache.

A. dentist B. nurse C. teacher D. doctor

6. My friends and I............ going to the zoo next Saturday.

A. is B. was C. are D. were

7. Are you going to do your homework? - Yes,............

A. I am B. I was C. he is D. he was

8. What's the matter............. you? -I have a cold.

A. to B. with C. from D. in

9. How many seasons are............ in England?

A. these B. those C. they D. there

10. It's often............... in the rainy season.

A. cold B. warm C. rainy D. sunny

III. Đọc hiểu sau đó chọn đáp án đúng bên dưới cho phù hợp

Yesterday.......... (1) a terribly cold day but Jim...... (2) out without warm clothes, so he...... (3) a bad fever. His mother took him to the doctor. The doctor gave him............... (4) aspirins and said " You should....... (5) warm clothes and you shouldn't go out. I think you will get better soon. "

1. A. was B. were C. is D. are

2. A. go B. going C. went D. goes

3. A. has B. have C. had D. having

4. A. an B. a C. any D. some

5. A. wear B. wore C. wearing D. to wear

IV. Sử dụng những từ cho sẵn và điền vào đoạn hội thoại sau.

Matter, tired, fever, take, out

1. Son: I'm very..... (1)...

2. Dad: What' the... (2).... with you, son?

3. Son: I have a... (3)....

4. Dad: you should.... (4).... some aspirins and you shouldn't go.... (5)....

V. Dùng nhũng từ cho sẵn viết thành câu hoàn chỉnh

1. going/ We/ to/ are/ Do Son/ next weekend/ visit.
.....................................................................................

2. you/ going/ Are/ T.V/ watch/ to/ this evening?
.....................................................................................

3. visit/ going/ She/ is/ her/ tomorrow/ friends/ to.
.....................................................................................

4. going/ We/ to/ are/ Do Son/ next weekend/ visit.
.....................................................................................

VI. Đọc hiểu và trả lời câu hỏi.

Last Sunday, Lan didn't go to school, but she went to her friend's birthday party. She got up early in the morning, went to the shop, and bought some gifts and flowers. Then, she went to her friend's house. At the party, she ate a lot of cakes and drank soft drink. She danced beautifully, sang many songs, and told a lot of interesting stories. All her friends were there too. They played many games such as hide and seek, skipping rope and cards. They were very happy and enjoyed themselves a lot. Finally, the party came to an end. They said goodbye to each other and went home late in the the evening.

1. Did Lan go to school yesterday?

.....................................................................................

2. Where did she go to?

.....................................................................................

3. What did she buy for her friend?

.....................................................................................

4. What did she do at the party?

.....................................................................................

5. Did they enjoy themselves a lot?

.....................................................................................

6. When did they go home?

.....................................................................................

ANSWER KEY

I. 1. A 2. A 3. B 4. C 5. C

II. 1. A 2. B 3. C 4. A 5. A

6. C 7. A 8. B 9. B 10. A

III. 1. A 2. C 3. C 4. C 5. A

IV. 1. tired 2. matter 3. fever 4. take

V. 1. We are going to visit Do Son next weekend.

2. Are you going to watch T.V this evening?

3. She is going to visit her friends tomorrow.

4. We are going to visit Do Son next weekend.

VI. 1. No, she didn't.

2. She went to her friend's birthday party.

3. She bought some gifts and flowers.

4. At the party, she ate a lot of cakes and drank soft drink.

5. Yes, she did.

6. She went home late in the evening.

⇒ Tham khảo thêm đề thi Tiếng Anh 5 theo thông tư 22: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 có file nghe

II. Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 5 có đáp án - Đề số 2

I. Chọn từ khác loại.

1. A. windy B. cloudy C. sky D. rainy

2. A. fever B. matter C. toothache D. cough

3. A. mouth B. arm C. health D. eye

4. A. summer B. spring C. season D. winter

5. A. village B. bus stop C. railway station D. airport

II. Chọn đáp án đúng

1. It takes about thirty hours ………….. from Hanoi to Ho Chi Minh City.

A. to fly B. flying C. fly D. to flying

2. ………….. is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.

A. How old B. How C. How far D. How many

3. There are four ………….. in my country: spring, summer, autumn and winter.

A. season B. seasons C. people D. students

4. What ………….. you ………….. next weekend?

A. do / do B. are / do C. did / do D. are / going to do

5. Where is Tony from? ~ He is from …………...

A. Vietnamese B. American C. Singapore D. Singaporean

6. Yesterday John ………….. go to school because he ………….. a toothache.

A. didn’t / had B. doesn’t / has C. didn’t / has D. doesn’t / had

7. I sometimes go ………….. in the winter.

A. ski B. skiing C. to ski D. to skiing

8. ………….. are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.

A. How B. What C. Where D. Who

9. We want to have a good time ………….. Hanoi.

A. on B. at C. for D. in

10.Hoa ………….. a letter to her pen friend now.

A. is writeing B. is writing C. writes D. wrote

III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

AB
1. Where did Hoa go last Sunday?a) We are going to hold a School Festival.
2. What do you usually do in summer?b) Because she can’t go swimming.
3. What are you going to do next week?c) It’s May 14th, 2011.
4. Why doesn’t your sister like the winter?d) She went to visit her grandparents.
5. What’s the date today, Nam?e) I usually play sports with my friends.

IV. Tìm lỗi sai và sửa trong những câu sau.

1. What’s the matter by you?

2. Last Saturday, I am at Hoa’s birthday party.

3. He likes watching TV. He watch it every day.

4. Mai is writeing a letter at the moment.

5. I play sometimes football in the afternoon.

V. Xếp từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.

1. where / museum / is/ ? / the

2. going / to / I’m / . / Vung Tau

3. drink / . / warm / water / should / you

4. yesterday / you / at / ? / did / home / stay

5. doesn’t / volleyball / . / Mary / to / want / play

VI. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Hello! My name is Peter. I am from England. I’m having a wonderful time in Nha Trang. The beach is nice. The hotels look beautiful and the seafood is excellent. The weather is lovely, so I go swimming most of the time. Yesterday, I met a pretty girl from Da Nang. She was very friendly.

1. Where is Peter from?

2. Where is he now?

3. What is seafood like?

4. What is the weather like?

5. Did he meet a pretty girl from Hanoi?

ĐÁP ÁN

I. Chọn từ khác loại.

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - C; 5 - A;

II. Chọn đáp án đúng

1 - A; 2 - C; 3 - B; 4 - D; 5 - C;

6 - A; 7 - B; 8 - C; 9 - D; 10 - B;

III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

1 - d; 2 - e; 3 - a; 4 - b; 5 - c;

IV. Tìm lỗi sai và sửa trong những câu sau.

1 - by thành with;

2 - am thành was;

3 - watch thành watches;

4 - writein thành writing;

5 - play sometimes thành sometimes play;

V. Xếp từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.

1 - Where is the museum?

2 - I'm going to Vung Tau.

3 - You should drink warm water.

4 - Did you stay at home yesterday?

5 - Mary doesn't want to play volleyball.

VI. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

1 - He is from England.

2 - He is in Nha Trang.

3 - It is excellent.

4 - it is lovely.

5 - No, he didn't.

III. Đề thi tiếng Anh lớp 5 kì 2 năm 2020 - 2021 - Đề số 3

Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2,5đ)

a. Vietnam/ four/ There/ in/ seasons/ are.

→…………………………………………………………………………...

b. autumn/ like/ the/ What’s/ weather/ in?

→……………………………………………………………………………….

c. yesterday / letter/ friend/ wrote/ He/ to/ a/ his.

→…………………………………………………………………………………

d. here/ far/ is/ How/ it/ from?

→……………………………………………………….....................................

e. amusement/ We/ the/ going/ are/ park/ to.

→………………………………………………………………………………..

Bài 2: Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).

a. In __________, it is warm and beautiful.

A. summer

B. winter

C. spring.

b. She __________ to the doctor. She has a fever.

A. shouldn’t

B. should goes

C. should go.

c. What _________ Tom do last night?

A. does

B. did

C. was.

d. ___________ is going to travel to Hanoi? Mrs Brown.

A. where

B. when

C. who.

e. Turn left. It’s _______________ your right.

A. on

B. in

c. from.

Bài 3: Tìm từ có cách đọc khác các từ còn lại ở phần gạch chân và khoanh tròn từ đó trong các câu sau. (2 đ).

a. candy many after matter

b. ride picnic music visit

c. fever better she because

d. museum lunch mum Sunday

Bài 4: Đọc đoạn dưới đây.

There are four seasons in Vietnam. They are: spring, summer, autumn and winter. In summer, it is sunny and hot. Nam and Mai are going to visit Hanoi this summer. They are going to there by train. And They are going to stay there for six days. They are going to the park and the zoo.

Trả lời các câu hỏi dưới đây. (2 đ).

a. How many seasons are there in Vietnam?

→………………………………………………………………………………..

b. What’s the weather like in summer?

→………………………………………………………………………………..

c. Who is going to visit Hanoi?

→………………………………………………………………………………..

d. How are they going there?

→………………………………………………………………………………..

Bài 5: Viết một đoạn ngắn giới thiệu về thời tiết ở Việt Nam trong hai mùa (in spring, in winter) ( 1 đ).
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2,5đ)

a - There are four seasons in Vietnam.

b - What's the weather like in autumn?

c - He wrote a letter to his friend yesterday.

d - how far is it from here?

e - We are going to the amusement park.

Bài 2: Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).

a - C; b - C; c - B; d - C; e - A;

Bài 3: Tìm từ có cách đọc khác các từ còn lại ở phần gạch chân và khoanh tròn từ đó trong các câu sau. (2 đ).

a - after; b - ride; c - better; d - museum;

Bài 4: Đọc đoạn dưới đây.

a - There are four seasons.

b - it is sunny and hot.

c - Nam and Mai are going to visit Hanoi this summer.

d - They are going to there by train.

IV. Đề thi tiếng Anh lớp 5 kì 2 năm 2020 - 2021 - Đề số 4

I. Hoàn thành các câu sau: 

1. Where _ _ _ they from?

2. My father _ _ a farmer.

3. _ _ _ _ were you born?

4. What are you doing _ _ _?

5. What is the matter yo ?

6. She wants to _ _ a doctor.

7. _ _ _ far is it from here to Hong Linh Town?

8. It’s _ _ _ in summer.

II. Khoanh tròn vào đáp án đúng 

1 . Yesterday, he ………… to school.

A. went B. go C . are D . is

2. She usually goes to school .....bus.

A. at B. on C . in D . by

3. How …………. is it from here to Vinh?

A. left B. far C. near D . right

4 . What …………. the weather like?

A.are B. do C . is D . does

5. What do you usually do summer

A. in B. on C . at D . to

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B

A

B

1. sqring, hot, sunmer, friend, airport, whem

1………………………………..........…………

2. stedium, cool, ixland, weekand, prom, always

.

3. babminton, where, cinena, last, kilomiter, col

2………………………………...........………

4. weathee, vizit, cendy, doctor, birphday, sing

3………………………………..........…………

IV. Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa

1. is/Duc Tho/ far / it/ how/ from/here/to?....……………….………………………………..

2. he/Phu Quoc island/is/ going/ visit/ to? ……..………………..…………………………

ĐÁP ÁN

I. Hoàn thành các câu sau:

1. Where are they from?

2. My father is a farmer.

3. Where were you born?

4. What are you doing now?

5. What is the matter you ?

6. She wants to be a doctor.

7. How far is it from here to Hong Linh Town?

8. It’s hot in summer.

II. Khoanh tròn vào đáp án đúng

1 - A; 2 - D; 3 - B; 4 - C; 5 - A;

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B

A

B

1. sqring, hot, sunmer, friend, airport, whem

1…spring, hot, summer, friend, airport, when

2. stedium, cool, ixland, weekand, prom, always

2. stadium, cool, island, weekend, from, always

3. babminton, where, cinena, last, kilomiter, col

3. badminton, where, cinema, last, kilometre, cool

4. weathee, vizit, cendy, doctor, birphday, sing

4. weather, visit, candy, doctor, birthday, sin

IV. Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa

1 - How far is it from here to Duc Tho?

2 - Is He going to visit Phu Quoc island.

V. Đề thi cuối kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh - Đề số 5

I. Hoàn thành các câu sau.

1. _ _ _ _ is your birthday ?

2. He want to _ _ a worker.

3. Turn right. It’s _ _ your left.

4. It’s _ _ _ _ in autumn.

5. How far is it _ _ _ _ Vinh to Ha Noi ?

6. We _ _ _ going to play hide and seek.

7. _ _ _ you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn đáp án đúng.

1 . How ……………… do you play badminton ?

A. far B. often C . never D . ever

2. What did you do at the festival ?.

A. danced B. dance C . sing D . draw

3. …………. The matter with you ?

A. when B. who C. what D . how

4 . Did you clean the floor yesterday ?............, I did.

A.No B. it C . oh D . yes

5. Where …………….. the amusement park ?

A. are B. is C . am D . be

III. Gạch chân từ sai và sửa.

1. sqring,hot,gane,friend,airport,whem

2. stedium,cool,ixland,weekand,prom,always

3. babminton,who,cinena,last,kilomiter,colg

4. bika,vizit,cendy,doctor,birphday,sing,my

IV. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. she/is/ going / train/ by/to/travel?

…………………………..…………………………

2. in/you/do/usually/spring/do/ what?

…………………………..………………………….

VI. Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 2 có đáp án - Đề số 6

I. Hoàn thành các câu sau.

1. _ _ _ _ is your birthday ?

2. His sister wants to _ _ a singer.

3. Turn left. It’s _ _ your right.

4. It’s _ _ _ _ in spring.

5. How _ _ _ is it from Ha Noi to Ho Chi Minh City ?

6. They _ _ _ going to skipping rope.

7. _ _ _ you do homework last night ?

8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn đáp án đúng.

1 . How ……………… do you play badminton ?

A. far B. often C . never D . ever

2. What did you do at the festival ?.

A. danced B. dance C . sing D . draw

3. …………. is The matter with you ?

A. when B. who C. what D . how

4 . Did you clean the floor yesterday ?............, I did.

A.No B. it C . oh D . yes

5. Where …………….. the amusement park ?

A. are B. is C . am D . be

III. Gạch chân từ sai và sửa.

1.sqring,hot,gane,friend,birphday,whem

2.stedium,cool,ixland,weekand,prom,cendy

3.babminton,who,cinena, ,kilomiter,colg

4.bika,vizit,always,doctor,airport,sing

IV. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. he/is/ going/by/travel/bus/to?

……………….........……………………………...

2. in/you/do/usually/winter/do/ what?

....…..……………….........……………………….

ĐÁP ÁN

I. Hoàn thành các câu sau.

1. When is your birthday ?

2. He want to be a worker.

3. Turn right. It’s on your left.

4. It’s cool in autumn.

5. How far is it from Vinh to Ha Noi ?

6. We are  going to play hide and seek.

7. Did you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

8. What do you usually do in winter ?.

II. Khoanh tròn đáp án đúng.

1 - B; 2 - A; 3 - C; 4 - D; 5 - B;

III. Gạch chân từ sai và sửa.

1.spring,hot,game,friend,birthday,when

2.stadium,cool,island,weekend,from,candy

3.badminton,who,cinema, ,kilometre, cold

4.bike,visit,always,doctor,airport,sing

IV. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 - Is he going to travel by bus?

2 - What do you usually do in winter?

VII. Đề thi tiếng Anh lớp 5 cuối học kì 2 có đáp án số 7

I. Hoàn thành các câu sau.

1. _ _ _ _ is your birthday ?

2. He want to _ _ a worker.

3. Turn right. It’s _ _ your left.

4. It’s _ _ _ _ in autumn.

5. How far is it _ _ _ _ Vinh to Ha Noi ?

6. We _ _ _ going to play hide and seek.

7. _ _ _ you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn đáp án đúng.

1. Yesterday, he ………… to school.

A. went

B. go

C. are

D. is

2. She usually goes to school ……… bus.

A. at

B. on

C. in

D . by

3. How …………. is it from here to Vinh ?

A. left

B. far

C. near

D . right

4 . What …………. the weather like ?

A. are

B. do

C. is

D. does

5. What do you usually do …………. summer

A. in

B. on

C. at

D. to

III. Gạch chân từ sai và sửa.

1. sqring,hot,gane,friend,birphday,whem

2. stedium,cool,ixland,weekand,prom,cendy

3. babminton,who,cinena, ,kilomiter, colg

4. bika,vizit,always,doctor,airport,sing

IV. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. she/is/ going / train/ by/to/travel?

…………………………..…………………………

2. in/ you/ do/ usually/ spring/ do/ what?

…………………………..………………………….

ĐÁP ÁN

I. Hoàn thành các câu sau.

1. WHEN is your birthday ?

2. He want to BE a worker.

3. Turn right. It’s ON your left.

4. It’s COOL in autumn.

5. How far is it FROM Vinh to Ha Noi ?

6. We ARE going to play hide and seek.

7. DID you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

8. What do you usually do IN winter ?.

II. Khoanh tròn đáp án đúng.

1 - A; 2 - D; 3 - B; 4 - C; 5 - A;

III. Gạch chân từ sai và sửa.

1.spring, hot, game, friend, birthday, when

2.stadium, cool, island, weekend, from, candy

3.badminton, who, cinema, kilometer, cold

4.bike, visit, always, doctor, airport, sing

IV. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 - Is she going to travel by train?

2 - What do you usually do in spring?

VIII. Đề thi tiếng Anh lớp 5 cuối kì 2 có đáp án - Đề số 8

I. (2đ) Em hãy khoanh tròn vào 1 từ khác với những từ còn lại.

1. A. kitchen B. bedroom C. bed D. livingroom

2. A. behind B. door C. next to D. on

3. A. sing B. dance C. play D. bathtub

4. A. teacher B. door C. window D. table

5. A. his B. my C. her D. they

6. A. am B. is C. are D. can

7. A. spider B. dog C. desk D. rabbit

8. A. teacher B. mother C. father D. grandfather

II. (5đ ) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

1. There ______ a book next to the table.

A. am B. is C. are D. can

2. There are  ______ in front of the bed.

A. book B. chair C. lamps D. sofa

3. What is  ______ telephone number ? It is 0563870238.

A. your B. you C. they D. we

4. Lan can sing a song  ______ she can’t dance.

A. and B. or C. the D. but

5. Is the lamp in the bathroom ? No, it is ______  .

A. not B. no C. nor D. and

6. There are books  ______ the table.

A. a B. an C. under D. this

7. Is there a window behind the bed? Yes, ______  is.

A. they B. this C. those D. there

8. I can  ______ find my book.

A. no B. do C. are D. not

9. Look at  ______ . She can draw a picture.

A. him B. her C. we D. me

10. I can ride a bicycle but I  ______ ride a pony.

A. can B. do C. isn’t D. can’t

III. (3đ ) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

1. Can she speak English?

A. No, he cannot B. Yes, she can C. Yes, she do D. No, she doesn’t

2. Where do you live ?

A. I live in Binh Đinh B. It’s Binh Đinh C. We live in Hanoi D. Yes, I do

3. What’s wrong, Lan?

A. I’m nine years old B. I’m fine, thanks C. I can’t hear the teacher D. I’m Lan

4. Are there cats next to the chair ?

A. Yes, there are B. No, there are C. Yes, there is D. No, there isn’t

5. What is his name ?

A. Her name ‘s Lan B. His name ‘s Nam C. He is nine year old D. He is fine

6. What can you do?

A. I’m fine B. It’s a ruler C. I’m Lan D. I can speak English

ĐÁP ÁN

I. (2đ) Em hãy khoanh tròn vào 1 từ khác với những từ còn lại.

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - A; 5 - D; 6 - D; 7 - C; 8 - A;

II. (5đ ) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - D; 5 - A;

6 - C; 7 - D;8 - D; 9 - B; 10 -D;

III. (3đ ) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - A; 5 - B; 6 - D;

IX. Đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh có đáp án - Đề số 9

I - Circle the odd one out: ( 2 ms )

1. A. visiting B. watching C. taking D. were

2. A. photo B. bought C. flew D. sang

3. A. sunny B. weather C. rainy D. windy

4. A. leg B. toothache C. cold D. headache

II. Choose the best answer to complete the following sentences: ( 4 ms )

5. Linda ______ her homework now.

A. is doing B. does C. did D. doing

6. She ______ camping last summer.

A. went B. is going C. go D. goes

7. Alan  ______ a letter to his new pen friend at the moment.

A. writes B. is writing C. wrote D. writing

8. She always  ______ to school by bike.

A. went B. is going C. go D. goes

9. Lili  ______ a letter to her new pen friend yesterday.

A. write B. writing C. writes D. wrote

10. Alan should  ______ because he has a fever.

A. go to an engineer B. go to a farmer C. go to the doctor D. go swimming

11. Are you going  ______ TV this evening?

A. watch B. watching C. to watch D. watched

12. Linda  ______ going to visit her friends next weekend.

A. was B. is C. ’s D. B&C

III. Reorder the words to make sentences: ( 2 ms )

13. going/ I/school/am/by bike/next Monday/to.

.........................................................................

14. often/ We/go/in/swimming/summer

.........................................................................

15. weekend/ did /go/ Where/ you/last?

.........................................................................

16. visit/ going/She/is/her/tomorrow/friends/to.

.........................................................................

IV. Read the passage and then do the tasks that follow: (2 ms )

Next weekend Tom and his friends are going to visit Do Son. They are going to travel by bus. They’re going to stay in a hotel and enjoy seafood there. The next day, they are going to go swimming and take a lot of photos. They are going to buy their families some interesting souvenirs

17. How are they going to travel?

........................................................................

18. Where are they going to stay?

........................................................................

19. Are they going to go swimming?

........................................................................

20. What are they going to buy?

.........................................................................

ĐÁP ÁN

I - Circle the odd one out: ( 2 ms )

1 - D; 2 - A; 3 - B; 4 - A;

II. Choose the best answer to complete the following sentences: ( 4 ms )

5 - A; 6 - A; 7 - B; 8 - D;

9 - D; 10 - C; 11 - C; 12 - D;

III. Reorder the words to make sentences: ( 2 ms )

13. going/ I/school/am/by bike/next Monday/to.

.......I am going to school by bike next Monday...........

14. often/ We/go/in/swimming/summer

.....We often go swimming in summer...........

15. weekend/ did /go/ Where/ you/last?

.......Where did you go last weekend?........

16. visit/ going/She/is/her/tomorrow/friends/to.

..........She is going to visit her friends tomorrow..............

IV. Read the passage and then do the tasks that follow: (2 ms )

17 - They are going to travel by bus.

18 - They are going to stay in a hotel.

19 - Yes, they are.

20 - They are going to buy their families some interesting souvenirs.

X. Đề tiếng Anh lớp 5 kì 2 có đáp án - Đề số 10

I. Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh (1ms)

1. nksi → ……………….. 2. ouhes → …………….........

3. ookshbelf → ………….. 4. onetephle → ……………..

II. Chọn đáp án đúng (3ms)

1. ………. do you live ? I live …… Song Cau town, Phu Yen province.

A. What / in B. Where / in C. Who / in D. Where / by

2. What is your ……….. ? It is 10 Nguyen Hue ……………

A. number / street B. address / streets C. address / street D. number / streets

3. Where ……... the stove ? It is in the …………………

A. is / bedroom B. are / bathroom C. is / kitchen D. are / dining room

4. Is ……. bed next ……. the chair ? Yes, it is.

A. the / by B. a / to C. the / of D. the / to

5. What is …….., Lisa ? I can’t ………. my crayon.

A. wrong / find B. matter / hear C. wrong / hear D. matter / find

6. Look at ……… ! He can ………. a pony.

A. me / ride B. he / ride C. him / ride D. his / ride

7. Is there a lamp in front ……. the table? ……, there isn’t.

A. of / No B. on / Yes C. on/ No D. of/ Yes

8. He can ……. a bicycle.

A. read B. ride C. write D. do

9. …………. can she do? She can ………chopsticks.

A. What/ use B. What/ sing C. How/ use D. How/ sing

10. ………….. swim? Yes, he can.

A. She can B. Can he C. he can D. Can she

11. I can sing a song. What …… you? I can dance.

A. are B. about C. do D. can

12. This is ……… house.

A. me B. I C. my D. he

III. Trả lời các câu hỏi sau (3ms)

1. Nam can speak English. What about you?

I can ……………………………………..

I can’t ……………………………………

2. Where is the sofa?

……………………………………………

3. What’s your telephone number?

……………………………………………..

IV. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh (3ms)

1. the / Are / balls / there / under / bed ? : ……………………………………….

2. Hit / sit / the / pit. / ball / and / in / the : ………………………………………..

3. the / on / frog / the / are / The / dog / log. / and : ……………………………………………………

ĐÁP ÁN

I. Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh (1ms)

1 - sink

2 - house

3 - bookshelf

4 - telephone

II. Chọn đáp án đúng (3ms)

1 - D; 2 - C; 3 - C; 4 - D; 5 - D; 6 - C;

7- A; 8 - B; 9 - A; 10 - B; 11 - B; 12 - C;

III. Trả lời các câu hỏi sau (3ms)

1. Nam can speak English. What about you?

I can …playing the piano……..

I can’t ……draw the picture.………

2. Where is the sofa?

………It is in front of the television.……………

3. What’s your telephone number?

………It's 024 2242 6188……..

IV. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh (3ms)

1. the / Are / balls / there / under / bed ? : ……Are there balls under the bed?…….

2. Hit / sit / the / pit. / ball / and / in / the : ……Hit the ball and sit in the pit.…..

3. the / on / frog / the / are / The / dog / log. / and : ……The dog and the frog are on the log.……

XI. Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 5 có đáp án - Đề số 11

Bài 1. Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác.

1. A. windy B. sunny C. sky D. rainy

2. A. weather B. cream C. health D. headache

3. A. mouth B. cloud C. about D. your.

4. A. cold B. hot C. sore D. body

5. A. headache B. toothache C. watch D. earache

Bài 2. Chọn 1 từ trong ngoặc và hoàn thành câu. 

1. What’ s the weather like ………… Hanoi today ( in, on, at.)

2. It ………. rainy in Thai Binh yesterday ( is, are, was)

3. What …….. the people like ? (is, are, was ).

4. There are some pictures ………… the wall ( in, on, at )

5. The food is ………….. . ( good, sunny, windy)

6. In summer, it is usually ……………. ( warm, cold, hot)

Bài 3. kết hợp câu hỏi côt A với câu trả lời cột B cho phù hợp.

ABĐáp án
1. When do you begin the new
school year?
a. In spring
2. What do you usually do in summer holiday?b. Because it is usually cold, sometimes very cold
3. When do you have Tet holidays?c. In autumn
4. Why don’t you like the winter?d. I usually go swimming or fishing

Bài 4. Mỗi câu sau có 1 lỗi sai, tìm và sửa lại cho đúng.

1. What’s the matter to you?

……………………………………………………………….

2. Last weekend, I am at my friend’s birthday party.

……………………………………………………………….

3. She watchs T.V every day.

……………………………………………………………….

4. There is some books on the table

……………………………………………………………….

5. Elephants are biger than monkeys

……………………………………………………………….

Bài 5. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

1. nice / swimming / the / for / sea / is

……………………………………………………….

2. having / in / I’m / Vung Tau / holiday / a.

……………………………………………………..

3. drink / some/ lemon juice / should / honey/ you/ and.

………………………………………………………

4. yesterday / you / at / did / home / stay /?/

………………………………………………………

Bài 6. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

I’m having a wonderful time in Quang Ninh. The beach is nice. The hotels look beautiful and the seafood is excellent. The weather is lovely, so I go swimming most of the time. Yesterday I met a pretty girl from Thai Binh. She was very friendly.

1. Where is Peter ?

…………………………………………………………

2. What is the seafood like ?

………………………………………………………..

3. Why does he go swimming most of the time ?

……………………………………………………….

4. Did he meet a pretty girl from Hanoi ?

…………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1. Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác.

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - A; 5 - C;

Bài 2. Chọn 1 từ trong ngoặc và hoàn thành câu.

1. What’ s the weather like ……in…… Hanoi today ( in, on, at.)

2. It ……was…. rainy in Thai Binh yesterday ( is, are, was)

3. What …are….. the people like ? (is, are, was ).

4. There are some pictures ………on… the wall ( in, on, at )

5. The food is ……good…….. . ( good, sunny, windy)

6. In summer, it is usually ………hot……. ( warm, cold, hot)

Bài 3. kết hợp câu hỏi côt A với câu trả lời cột B cho phù hợp.

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b;

Bài 4. Mỗi câu sau có 1 lỗi sai, tìm và sửa lại cho đúng.

1 - to thành with

2 - am thành was

3 - watchs thành watches

4 - is thành are

5 - biger thành bigger

Bài 5. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

1 - The sea is nice for swimming.

2 - I'm having a holiday in Vung Tau.

3 - You should drink some lemon juice and honey.

4 - Did you stay at home yesterday?

Bài 6. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

1 - He is in Quang Ninh.

2 - It is excellent.

3 - Because the weather is lovely.

4 - No, he didn't.

Tải trọn bộ nội dung bô đề thi tại đây: 16 đề ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 5 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 trọn bộ, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kì 2 lớp 5, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 online, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
745 413.169
4 Bình luận
Sắp xếp theo
  • phươngloan phạm
    phươngloan phạm

    bạn ơi 16 đề tiếng anh này cho mình xin đáp án với ah 

    Thích Phản hồi 21/05/21
    • Nhân Mã
      Nhân Mã

      Đáp án bộ 16 đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh đang được VnDoc.comcập nhật liên tục trên bài. Mời bạn theo dõi.

      Thích Phản hồi 21/05/21
    • Lê Hường
      Lê Hường

      mình thấy ở dưới mỗi đề đều có đáp án mà

      Thích Phản hồi 19:52 16/04
  • Lê Hường
    Lê Hường

    16 đề này học tốt đấy

    Thích Phản hồi 19:53 16/04
    • nhidayy 亗
      nhidayy 亗

      😇có bài này mik mới đc 10 điểm

      Thích Phản hồi 20:03 03/05
      • bích ngọc nguyễn
        bích ngọc nguyễn

        đề mấy vậy



        Thích Phản hồi 12:45 11/05
    • dung nguyen
      dung nguyen

      1. A. tooth B. eye C. head D. aspirin câu này phải là c chứ


      Thích Phản hồi 21:55 11/05
      • Nguyễn Lê Hà An
        Nguyễn Lê Hà An

        Phải là D ạ.Do các đáp án kia chỉ các bộ phận trên cơ thể.

        A.Tooth:Răng

        B.Eye:Mắt

        C.Head:Đầu

        Nên suy ra là D.Aspirin là thuốc hạ sốt ạ <3

        Thích Phản hồi 14:07 12/05
    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm