Complete each sentence using the correct form of the word in brackets.
Climate change poses a significant __________ to polar bear populations as their ice habitats continue to melt. (THREATEN)
⇒ threat
Climate change poses a significant __________ to polar bear populations as their ice habitats continue to melt. (THREATEN)
⇒ threat
Từ “threaten” là động từ → cần chuyển thành danh từ để phù hợp với cấu trúc câu sau tính từ “significant”.
to pose a threat to sth = gây ra mối đe dọa cho cái gì
Dịch: Biến đổi khí hậu gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với quần thể gấu Bắc Cực khi môi trường sống băng tuyết của chúng tiếp tục tan chảy.