Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello sách Global Success

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello

Tài liệu Bài tập Tiếng Anh 3 Unit 1 sách Global Success do VnDoc biên soạn cung cấp các dạng bài đa dạng, bám sát chương trình trên lớp. Mời các bạn tham khảo.

Choose the odd one out

1. A. Mai

B. Hoa

C. Hi

2. A. Hi

B. Hello

C. Bye

3. A. I’m

B. I

C. I am

4. A. Goodbye

B. Bye

C. Hello

5. A. Hello, I’m Mai

B. Thanks

C. Hi, I’m Dung

Match the greetings with the sentences

1. It’s 7 am. I’m having breakfast

A. good morning

2. It’s 10 pm. I’m going to sleep

B. good afternoon

3. It’s 8 pm. I’m meeting Mr. Green

C. good evening

4. It’s 4 pm. I’m leaving Miss Bell’s classroom

D. hello

5. It’s 9 am. I’m meeting my friend Martin.

E. good night

6. It’s 2 pm. I’m entering the library

F. good bye

Choose the correct answers

1. ________________ are you?

A. She

B. How

C. They

D. What

2. Nice to ________________ you!

A. meet

B. meat

C. met

D. soon

3. Bye. See you ________________ .

A. are

B. thanks

C. bye

D. later

4. I’m Tom. I’m in ________________ 3A5.

A. fine

B. thank

C. class

D. nice

5. Nice to meet you, ________________ !

A. are

B. two

C. too

D. to

Read and choose the best respone

1. Hello, I’m Linh

A. Hi, Linh. I’m fine

B. Hi, Linh. I’m Dung

2. Goodbye, class

A. Hi, Miss Hien.

B. Goodbye, Miss Hien

3. How are you?

A. I’m very well, thanks

B. Bye, Phong

4. What is your name?

A. My name is Linh

B. It is a book

5. Nice to meet you.

A. I’m Linda

B. Nice to meet you, too

Complete the conversation

Ben: Hello. I __________ Ben.

Lucy: ______. I am ________

Ben: Nice_________ _______ you.

Lucy: _______ to ________ _______, too.

Ben: How ______ you?

Lucy: I am _________, Thank _______. And _______?

Ben: ___________, thanks.

Lucy: Goodbye.

Ben: Bye.

Reorder the words to make correct sentences

1. am/ Hello,/ Linda./ I

__________________________________________

2. I/ you,/ fine,/ and/ am/ you?/ thank

__________________________________________

3. morning,/ Good/ children!

__________________________________________

Read the text and decide if the statement is true (T) or false (F)

My name is Linda. I am nine years old. I am from America. I have got parents and a brother. My brother is a little boy. He is three. I am a pupil, but my brother is not a pupil. We are a happy family.

1. The girl’s name is Linda

2. Linda is 8 years old

3. Linda has a mother, a father and a brother.

4. Her brother is 3 years old.

5. They are a happy family.

Tải file để xem đáp án

Nằm trong bộ đề Bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề ôn tâp tiếng Anh Unit 1 Hello lớp 3 có đáp án sẽ giúp các em học sinh lớp 3 tự củng cố lại kiến thức môn Tiếng Anh trọng tâm trong bài 1. Hãy vận dụng những bài học trên lớp để hoàn thành bài kiểm tra trình độ Tiếng Anh nho nhỏ này nhé. Chúc các bạn làm bài đạt kết quả cao!

Trên đây là Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello sách Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo