Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lý ban KHTN năm 2018 - 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - TP. HCM

Dạng tài liệu: Đề thi Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
-------oOo-------
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2018- 2019.
KHỐI 10- BAN TỰ NHIÊN.
MÔN: VẬT LÝ - Thời gian: 45 phút
Câu 1. Phát biểu định luật bảo toàn động lượng .
AD : Viên bi A khối lượng 200 g đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ v
1
= 5 m/s thì tới đập vào viên bi B
có khối lượng 100 g đang đứng yên (v
2
= 0). Sau khi va chạm viên bi B chuyển động về phía trước (cùng hướng với
chuyển động của bi A trước va chạm) với tốc độ
'
2
v
= 3 m/s. Tính tốc độ
'
1
v
của viên bi A sau va chạm.
Câu 2. Nêu định nghĩa động năng.
AD: Tính động năng của một xe khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s.
Câu 3. Nêu định nghĩa, công thức và đơn vị của Thế năng trọng trường.
Câu 4. Nội năng là gì? Nội năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Có những cách nào làm thay
đổi nội năng của một vật?
Câu 5. Phát biểu và viết công thức định luật Bôilơ – Mariôt. Giải thích tại sao bọt
khí trong nước nổi lên càng gần mặt nước thì càng phình to ra ? Giả sử nhiệt độ
trong nước không đổi.
Câu 6. Một vật được kéo từ trang thái nghỉ trên đoạn đường ngang dài 20 m với
lực kéo nằm ngang có độ lớn 450 N , lực cản do ma sát tác dụng lên vật là 150 N.
Tính công của lực kéo và công của lực ma sát tác dụng lên vật .
Câu 7. Một vật khối lượng m rơi tự do từ độ cao 90m so với mặt đất (chọn mặt đất là gốc thế năng); (g =
10m/s
2
). Xác định vận tốc mà tại M mà vật có động năng bằng
1
2
cơ năng.
Câu 8. Một khối khí lý tưởng biến đổi quá trình được biểu diễn như đồ thị
sau:
a) Hãy gọi tên các quá trình chuyển trạng thái : từ (1) sang (2); từ (2) sang (3);
từ (3) sang (1)?
b) Biết rằng ở trạng thái (1) có p
1
= 1 atm . Tính áp suất ở trạng thái (2).
Câu 9. Trong xy lanh của một động cơ đốt trong hỗn hợp khí ở áp suất 1atm, nhiệt độ 47
o
C có thể tích 40
dm
3
. Sau khi nén hỗn hợp khí ở áp suất 15 atm. Tính nhiệt độ của khí sau khi nén? Biết thể tích sau khi
nén 5 dm
3
.
Câu 10. Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra, thực hiện công 75J
đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
---oOo---
150
300
80
40
V(
3
)
O
T(K)
(1)
(2)
(3)
ĐÁP ÁN LÝ 10 TN
Câu 1
Định luật bảo toàn động lượng: tổng động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn
0,25
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên bi A trước va chạm
Áp dụng ĐLBT động lượng: m
1.
𝑣
1
= m
1
.𝑣
1
’
+ m
2
. 𝑣
2
’
Chiếu lên chiều dương: m
1.
v
1
= m
1
.v
1
’
+m
2.
v
2
’
Thế số tính được: v
1
’
= 3,5 (m/s)
0,25
0,25
0,25
Câu 2
Định nghĩa động năng: Động năng là năng lượng vật có được do nó đang chuyển động.
0,25
Công thức động năng
𝑊
đ
=
1
2
𝑚𝑣
2
W
đ
= 4.10
5
J
0,25
0,5
Câu 3
+ Thế năng trọng trường là dạng năng lượng do tương tác giữa vật và trái đất
0.25
+ Công thức: W
t
= mgz
+ Đơn vị:
W : : :
t
Jun J m kg z met
0,5
0,25
Câu 4
+ Trong nhiệt động lực học người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là nội
năng của vật.
0,5
+ Nội năng phụ thuộc 2 yếu tố là nhiệt độ và thể tích của vật.
+ Có 2 cách làm thay đổi nội năng: thực hiện công và truyền nhiệt. (Thiếu 1 không cho điểm)
0,25
0.25
Câu 5
Đ. luật: trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
P.V = hs hay P
1
V
1
= P
2
V
2
.
0,5
0,25
Giải thích : Khi bọt khí nổi lên P giảm
V tăng
0,25
Câu 6
A
FK
= F
K
.s = 450.20=9000J
0,5
A
ms
= - F
ms
.s = -150.20 = -3000 J
0,5
Câu 7

tmax max
W W mgh
Tại M:
1
2
d
WW

2
11
22
max
mv mgh
30v (m / s )
0,25
0,25
0,5
Câu 8
(1) (2): Đẳng nhiệt
(2) (3): Đẳng tích
(3) (1): Đẳng áp
1 1 2 2 2
0,5 atmpV p V p
.
0.25
0,25
0,25
0,25
Câu 9
+ Áp dụng phương trình trạng thái:
1 1 2 2
12
p V p V
TT
+ T
2
= 600 K
0,5
0,5
Câu 10
Khối khí nhận nhiệt: Q = 110 (J) > 0
0,25
Khối khí thực hiện công: A = - 75J < 0
Độ biến thiên nội năng:
U A Q
(Ghi công thức và thế số đúng dấu cũng cho đủ điểm)
= -75 + 110 = 35 J
0,25
0,25
0,25
Thiếu đơn vị: trừ 0,25đ/1lần. Trừ tối đa 0,5 đ trên toàn bài.

Đề thi học kì 2 Vật lý 10

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lý ban KHTN năm 2018 - 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - TP. HCM. Tài liệu gồm 10 câu hỏi bài tập, thời gian làm bài 45 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lý ban KHTN năm 2018 - 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - TP. HCM. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 10, Giải bài tập Vật Lí 10, Giải bài tập Sinh học 10, Giải bài tập Hóa học 10, Tài liệu học tập lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo