Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 18 năm 2018 - 2019

Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1 vòng 18 có đáp án

Mời các em học sinh tham khảo Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 18 năm học 2018 - 2019. Đây là đề thi chính thức với 3 phần thi, với tổng số điểm là 300 điểm. Tài liệu sẽ giúp các em làm quen với đề, nắm bắt được cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập kiến thức chuẩn bị cho vòng thi sắp tới đạt kết quả cao. 

Để giúp các em học sinh tiểu học có tài liệu luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt, VnDoc giới thiệu và đăng tải các Đề thi trạng nguyên Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 5 với đầy đủ các vòng thi cho các em học sinh tham khảo và luyện tập. Mời các em tham khảo để cập nhật kiến thức, cũng như làm quen với các dạng bài thường có trong các vòng thi chính thức.

Bài 1: Phép thuật mèo con.

Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.

Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1

Đáp án:

Từ có vần “iêm” - tiềm tàng

Từ có vần “oay” - loay hoay

Từ có vần “ach” - thách thức

Từ có vần “uôi” - nguôi ngoai

Từ có vần “oan” - xoan đào

Từ có vần “oach” - thu hoạch

Từ có vần “uông” - luống cày

Từ có vần “ươp” - nườm nượp

Từ có vần “uây” - nguây nguẩy

Từ có vần “uâng” - bâng khuâng

Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Từ nào khác với các từ còn lại:

A. Sân trường

B. Lớp học

C. Rạp chiếu phim

D. Thầy cô

Câu hỏi 2: Những tiếng nào có chứa vần “ông” trong khổ thơ:

“Mẹ con thím gà mái Đốm

Cũng đang thin thít giấc nồng

Ngoài trời se se ngọn gió

Mẹ con thím có lạnh không?”

A. Đốm, giấc

B. Đang, ngoài

C. Nồng, không

D. Đang, lạnh

Câu hỏi 3: Chọn vần phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Hôm nay mẹ lên n…….

Một mình em tới lớp.”

A. On

B. Ương

C. Ông

D. Uông

Câu hỏi 4: Chọn vần phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Vút cao như tiếng vành kh…….

Trời xanh nhờ cánh diều nghiêng mấy vòng.”

A. ăn

B. ông

C. uyên

D. anh

Câu hỏi 5: Chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “ôm gốc cau rồi tụt xuống.” để hoàn thành câu có nghĩa:

A. Cặp sách

B. Quả bưởi

C. Con mèo

D. Xe lắc

Câu hỏi 6: Chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “làm việc trong nhà máy.” để hoàn thành câu có nghĩa:

A. Chú công an

B. Cô giáo em

C. Bác thợ nề

D. Anh công nhân

Câu hỏi 7: Từ nào không chứa tiếng có vần “oanh”

A. Mới toanh

B. Doanh nghiệp

C. Loạch xoạch

D. Loanh quanh

Câu hỏi 8: Từ nào viết sai chính tả:

A. Trông đợi

B. Chông gai

C. Trông nom

D. Chông trênh

Câu hỏi 9: Từ nào không chứa tiếng có vần “ươp”

A. Nườm nượp

B. Cướp cờ

C. Ướp thịt

D. Lượm lặt

Câu hỏi 10: Từ nào viết đúng chính tả:

A. Thắp thỏm

B. Cheo leo

C. Rựng đứng

D. Nghõ nghê

Bài 3: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống

“Một buổi sớm mai

Trời chưa bừng sáng

Con gà trống ……ám

Đập cánh ó, o.”

Đáp án: x

Câu hỏi 2: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau: “….ám đen, biếc …..anh, thường ….uyên.”

Trả lời: Chữ phù hợp là chữ ………

Đáp án: x

Câu hỏi 3: Điền ra, d hay gi vào chỗ trống trong câu: “Ăn khoai nhớ kẻ cho ……ây mà trồng.”

Đáp án: d

Câu hỏi 4: Điền ch hay tr vào chỗ trống:

“Cây kia ăn quả ai …….ồng

Sông kia uống nước hỏi dòng từ đâu.”

Đáp án: tr

Câu hỏi 5: Điền s hay x vào chỗ trống: Nhường cơm ….ẻ áo.

Đáp án: s

Câu hỏi 6: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Chim có tổ người có …..ông. Như cay có cội như sông có nguồn.”

Đáp án: t

Câu hỏi 7: Điền vần ao hay ay vào chỗ trống

“Cây rơm không có lá

Nở một giấc mơ vàng

Cọng rơm gầy gò quá

Nuôi chín b…….. mùa màng”

Đáp án: ao

Câu hỏi 8: Điền chữ vào chỗ trống trong đáp án để giải câu đố:

“Đầu đuôi vuông vắn như nhau

Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều

Tính tình chân thực đáng yêu

Muối biết dài ngắn mọi điều có em.”

Là cái gì?

Trả lời: cái …..ước kẻ

Đáp án: th

Câu hỏi 9: Điền từ vào chỗ trống trong đáp án để giải câu đố:

“Ao tròn vành vạnh

Nước lạnh như tiền

Cô gái như tiên

Trần mình xuống lội.”

Là cái gì?

Trả lời: bánh …ôi

Đáp án: tr

Câu hỏi 10: Điền vần phù hợp vào chỗ trống:

“Lời nói chẳng mất tiền m…..

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”

Đáp án: ua

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 18 năm 2018 - 2019, hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các em tập dượt cho các vòng thi Trạng Nguyên Tiếng Việt tiếp theo. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 1 các môn Toán 1, Tiếng Việt 1, Tiếng Anh 1 được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
6 1.107
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Trạng Nguyên Tiếng Việt Xem thêm