Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Cho biểu thức ![]()
a) Rút gọn
.
b) Tìm
để
?
Cho biểu thức ![]()
a) Rút gọn
.
b) Tìm
để
?
Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 8. Các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Cho biểu thức ![]()
a) Rút gọn
.
b) Tìm
để
?
Cho biểu thức ![]()
a) Rút gọn
.
b) Tìm
để
?
Chọn đáp án đúng
Mặt bên của hình chóp cụt đều là hình gì?
Mỗi mặt bên của hình chóp cụt đều là một hình thang cân.
Số?
Phòng ăn của một nhà hàng gồm 20 bàn ăn gồm hai loại: loại 2 chỗ ngồi và loại 4 chỗ ngồi. Nếu có 52 khách ăn thì số chỗ ngồi vừa đủ. Tính số bàn ăn mỗi loại?
Có 14 bàn loại 2 chỗ ngồi và 6 bàn loại 4 chỗ ngồi.
Phòng ăn của một nhà hàng gồm 20 bàn ăn gồm hai loại: loại 2 chỗ ngồi và loại 4 chỗ ngồi. Nếu có 52 khách ăn thì số chỗ ngồi vừa đủ. Tính số bàn ăn mỗi loại?
Có 14 bàn loại 2 chỗ ngồi và 6 bàn loại 4 chỗ ngồi.
Chọn kết luận đúng nhất
Cho hai tam giác ABC và DEF có ,
. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Ta có:
Chọn phương trình thích hợp
Giá trị là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
Thay giá trị vào phương trình
ta được:
(thỏa mãn vì
)
Vậy là nghiệm phương trình
.
Thay giá trị vào phương trình
ta được:
(không thỏa mãn vì
)
Vậy không là nghiệm phương trình
.
Thay giá trị vào phương trình
ta được:
(không thỏa mãn vì
)
Vậy không là nghiệm phương trình
.
Thay giá trị vào phương trình
ta được:
(không thỏa mãn vì
)
Vậy không là nghiệm phương trình
.
Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Tính thể tích hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh
, các mặt bên là tam giác đều?
Tính thể tích hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh
, các mặt bên là tam giác đều?
Các khẳng định sau Đúng hay Sai?
Một hộp có 20 thẻ cùng loại, các thẻ được đánh số từ 1 đến 20; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
Đúng||Saia) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có chữ số tận cùng là 3” là ![]()
Sai||Đúngb) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có một chữ số” là
Sai||Đúngc) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 0” là ![]()
Đúng||Said) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tổng các chữ số lớn hơn 5” là ![]()
Một hộp có 20 thẻ cùng loại, các thẻ được đánh số từ 1 đến 20; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
Đúng||Saia) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có chữ số tận cùng là 3” là ![]()
Sai||Đúngb) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có một chữ số” là
Sai||Đúngc) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 0” là ![]()
Đúng||Said) Xác suất của biến cố “Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tổng các chữ số lớn hơn 5” là ![]()
a) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố "Rút được thẻ ghi số có chữ số tận cùng là 3" là: 3; 13
Vậy xác suất của biến cố là ⇒ a) đúng
b) Có 11 kết quả thuận lợi cho biến cố "Rút được thẻ ghi số có một chữ số" là: 1;...;9
Vậy xác suất của biến cố là ⇒ b) sai
c) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố "Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tổng các chữ số bằng 2" là: 10 và 20
Vậy xác suất của biến cố là ⇒ c) sai
d) Có 4 kết quả thuận lợi cho biến cố "Rút được thẻ ghi số có hai chữ số với tổng các chữ số lớn hơn 5" là: 15; 16; 17; 18; 19
Vậy xác suất của biến cố là ⇒ d) đúng
Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Học sinh A thực hiện tung xúc xắc 120 lần và ghi lại số lần xuất hiện số chấm ở mặt trên trong bảng dưới đây.
|
Số mặt |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Số lần xuất hiện |
18 |
21 |
19 |
22 |
23 |
17 |
a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm là chẵn.
0,5
b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.
0,525
c) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 3.
0,516
Học sinh A thực hiện tung xúc xắc 120 lần và ghi lại số lần xuất hiện số chấm ở mặt trên trong bảng dưới đây.
|
Số mặt |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Số lần xuất hiện |
18 |
21 |
19 |
22 |
23 |
17 |
a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm là chẵn.
0,5
b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.
0,525
c) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 3.
0,516
Tìm điều kiện để hai tam giác đồng dạng
Nếu hai tam giác có
. Để
thì cần thêm điều kiện gì?
Xét tam giác MNP có:
(định lí tổng ba góc trong của tam giác)
Xét tam giác MNP và tam giác DEF có:
cần thêm điều kiện
thì
Lúc này
Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Cho hàm số
với
là tham số.
a) Xác định m, biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng
.
b) Với giá trị m vừa tìm được ở câu a, hãy vẽ đồ thị của hàm số đó. Tính chu vi và diện tích của tam giác được tạo bởi đồ thị hàm số với hai trục tọa độ (biết mỗi đơn vị trên hai trục bằng 1cm)
Cho hàm số
với
là tham số.
a) Xác định m, biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng
.
b) Với giá trị m vừa tìm được ở câu a, hãy vẽ đồ thị của hàm số đó. Tính chu vi và diện tích của tam giác được tạo bởi đồ thị hàm số với hai trục tọa độ (biết mỗi đơn vị trên hai trục bằng 1cm)
Biểu diễn tuổi mẹ của Tuấn hiện nay
Hiện nay, mẹ Tuấn hơn Tuấn 20 tuổi. Sau 5 năm nữa, nếu gọi số tuổi của Tuấn là x (tuổi) thì số tuổi của mẹ Tuấn hiện nay là:
Số tuổi của Tuấn sau 5 năm là x (tuổi)
Số tuổi của Tuấn hiện nay là x – 5 (tuổi)
Số tuổi của mẹ Tuấn hiện nay là x – 5 + 20 = x + 15 (tuổi)
Tìm điều kiện của tham số m
Cho hàm số . Tìm giá trị của tham số m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất?
Ta có:
Để hàm số là hàm số bậc nhất thì
Chọn đáp án không chính xác
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ:
Chọn đáp án không chính xác?
Điểm không chính xác.
Sửa lại
Tính xác suất của biến cố
Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau chỉ khác nhau về màu sắc, trong đó có 30 quả màu đỏ; 62 quả màu tím; 8 quả màu vàng; 8 quả màu trắng và 12 quả màu đen. Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong túi. Xác suất để lấy được quả cầu màu trắng là:
Trong túi có số quả cầu là: 30 + 62 + 8 + 8 + 12 = 120 (quả)
Xác suất để lấy được quả cầu màu trắng là:
Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống
Cho tam giác ABC vuông tại A, (AB < AC) có BD là phân giác
. Kẻ
vuông góc với
tại
.
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
.
c) Gọi
là trung điểm của
. Chứng minh
.
Cho tam giác ABC vuông tại A, (AB < AC) có BD là phân giác
. Kẻ
vuông góc với
tại
.
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
.
c) Gọi
là trung điểm của
. Chứng minh
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: