Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Đề 3)

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 8. Các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Thông hiểu

    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Một cano xuôi dòng từ A đến B hết thời gian 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ B về A hết 2 giờ. Tính vận tốc của cano khi dòng nước yên lặng biết vận tốc của dòng nước là 2km/h?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Một cano xuôi dòng từ A đến B hết thời gian 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ B về A hết 2 giờ. Tính vận tốc của cano khi dòng nước yên lặng biết vận tốc của dòng nước là 2km/h?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn kết luận chính xác

    Nếu hai tam giác \Delta ABC;\Delta MNP\widehat{A} = \widehat{N};\widehat{B} =
\widehat{M} thì:

     

    Xét tam giác ABC và tam giác NMP có:

    \widehat{A} = \widehat{N}

    \widehat{B} = \widehat{M}

    \Rightarrow \Delta ABC\sim\Delta NMP(g -
g)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Cho hàm số y = \left( a^{2} - 1ight)x + a với a là tham số.

    a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm a để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 24x + 5.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = \left( a^{2} - 1ight)x + a với a là tham số.

    a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm a để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 24x + 5.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 4: Nhận biết

    Xác định tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các mệnh đề sau:

    (I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

    (II) Nếu một góc của tam giác vuông này lớn hơn một góc của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

    Hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề.

    Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

    Vậy (I) đúng, (II) sai

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a\sqrt{3}. Tính thể tích V của khối chóp?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a\sqrt{3}. Tính thể tích V của khối chóp?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 6: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số f(x) được xác định bởi công thức y = f(x) = 3x^{2} + 2x + 1. Tính giá trị biểu thức f(3) - 2f(2)?

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
f(3) = 3.3^{2} + 2.3 + 1 = 34 \\
f(2) = 3.2^{2} + 2.2 + 1 = 17 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow f(3) - 2f(2) = 34 - 2.17 =
0

  • Câu 7: Vận dụng

    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Bác Nam gửi 500 000 000 đồng vào một ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm bác Nam rút cả vốn lẫn lãi về được là 532 500 000 đồng. Giả sử lãi suất một năm của ngân hàng là x%/năm.

    Đúng||Sai a) Số tiền lãi bác Nam nhận được sau một năm là 32 500 000 đồng.

    Sai||Đúng b) Biểu thức biểu thị tổng số tiền cả gốc lẫn lãi của bác Nam là: 500000000.x% 

    Đúng||Sai c) Lãi suất một năm của ngân hàng là 6,5%

    Sai||Đúng d) Nếu bác Nam gửi thêm một năm nữa với số tiền gốc là 532 500 000 đồng thì số tiền lãi bác nhận được ở năm tiếp theo là 32 500 000 đồng.

    Đáp án là:

    Bác Nam gửi 500 000 000 đồng vào một ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm bác Nam rút cả vốn lẫn lãi về được là 532 500 000 đồng. Giả sử lãi suất một năm của ngân hàng là x%/năm.

    Đúng||Sai a) Số tiền lãi bác Nam nhận được sau một năm là 32 500 000 đồng.

    Sai||Đúng b) Biểu thức biểu thị tổng số tiền cả gốc lẫn lãi của bác Nam là: 500000000.x% 

    Đúng||Sai c) Lãi suất một năm của ngân hàng là 6,5%

    Sai||Đúng d) Nếu bác Nam gửi thêm một năm nữa với số tiền gốc là 532 500 000 đồng thì số tiền lãi bác nhận được ở năm tiếp theo là 32 500 000 đồng.

    a) Số tiền lãi bác Nam nhận được sau một năm là:

     532 500 000 - 500 000 000 = 32 500 000 đồng ⇒ đúng.

    b) Biểu thức biểu thị tổng số tiền cả gốc lẫn lãi của bác Nam là:

    500 000 000 + 500 000 000 . x% (đồng) ⇒ sai

    c) Lãi suất một năm của ngân hàng là:

    32 500 000 : 500 000 000 = 0,065 = 6,5% ⇒ đúng

    d) Số tiền lãi bác nhận được ở năm tiếp theo là:

    532 500 000 . 6,5% = 34 612 500 (đồng) ⇒ sai

  • Câu 8: Vận dụng

    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Cho tam giác ABC\widehat{A} = 90^{0}, AB = 6cm,AC = 8cm. Gọi I là giao điểm của đường cao AH, (H \inBC) và đường phân giác BD.

    a) Chứng minh rằng \Delta ABC\sim\DeltaHBA từ đó suy ra AB^{2} =BH.BC.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Chứng minh rằngIH.CD =IA.AD.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính diện tích tam giác BCD.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho tam giác ABC\widehat{A} = 90^{0}, AB = 6cm,AC = 8cm. Gọi I là giao điểm của đường cao AH, (H \inBC) và đường phân giác BD.

    a) Chứng minh rằng \Delta ABC\sim\DeltaHBA từ đó suy ra AB^{2} =BH.BC.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Chứng minh rằngIH.CD =IA.AD.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính diện tích tam giác BCD.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 9: Thông hiểu

    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Giải các phương trình sau:

    a) 2(3 - 2x) - (x - 15) =8

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) \frac{9x + 15}{6} = 1 - \frac{6 +3x}{8}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) (x + 3)^{2} - 13 = x(x +4)

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Giải các phương trình sau:

    a) 2(3 - 2x) - (x - 15) =8

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) \frac{9x + 15}{6} = 1 - \frac{6 +3x}{8}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) (x + 3)^{2} - 13 = x(x +4)

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm đường cao của hình chóp

    Cho hình chóp tứ giác đều như hình vẽ:

    Xác định đường cao của hình chóp đã cho?

     

    SA là cạnh bên

    SE là trung đoạn

    SC là cạnh bên

    SH là đường cao

  • Câu 11: Nhận biết

    Tính xác suất của biến cố C

    Một hộp chứa 6 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt 2;3;5;8;13;21. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố C: “Số ghi trên thẻ là số chính phương” bằng

     

    Số kết quả có thể là: 6

    Không có số chính phương nào thuộc dãy 2;3;5;8;13;21

    Số kết quả thuận lợi cho biến cố C: “Số ghi trên thẻ là số chính phương” là: 0

    Suy ra xác suất của biến cố C: “Số ghi trên thẻ là số chính phương” là: \frac{0}{6} = 0

  • Câu 12: Vận dụng

    Theo thống kê, số vụ tai nạn giao thông bởi ô tô của tháng 6 tại thành phố M được ghi lại trong bảng sau:

    Số vụ tai nạn/ ngày

    0

    1

    2

    3

    4

    > 4

    Số ngày

    4

    7

    9

    6

    2

    2

    Hãy dự đoán trong ba tháng 7; 8; 9 tại thành phố đó:

    + Có bao nhiêu ngày có nhiều nhất 3 vụ tai nạn giao thông?

    80 ngày

    + Có bao nhiêu ngày không xảy ra tai nạn giao thông?

    12 ngày

     

    Đáp án là:

    Số vụ tai nạn/ ngày

    0

    1

    2

    3

    4

    > 4

    Số ngày

    4

    7

    9

    6

    2

    2

    Hãy dự đoán trong ba tháng 7; 8; 9 tại thành phố đó:

    + Có bao nhiêu ngày có nhiều nhất 3 vụ tai nạn giao thông?

    80 ngày

    + Có bao nhiêu ngày không xảy ra tai nạn giao thông?

    12 ngày

     

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm điều kiện của x

    Cho số tự nhiên có hai chữ số. Gọi chữ số hàng chục là x thì điều kiện của x là:

    Số tự nhiên có hai chữ số có dạng \overline{ab};\left( a eq 0;a,b\mathbb{\in N}
ight)

    Điều kiện của x là x\mathbb{\in
N}0 < x \leq 9.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Tìm tập nghiệm của phương trình 2x(x - 5) + 21 = x(2x + 1) - 12?

    Ta có:

    2x(x - 5) + 21 = x(2x + 1) -
12

    \Leftrightarrow 2x^{2} - 10x + 21 =
2x^{2} + x - 12

    \Leftrightarrow - 11x = - 33
\Leftrightarrow x = 3(tm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là: S =
\left\{ 3 ight\}

  • Câu 15: Thông hiểu

    Viết phương trình đường thẳng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và có hệ số góc bằng 3 là đồ thị của hàm số:

    Giả sử hàm số bậc nhất có dạng y = ax +
b;(a eq 0)

    Hệ số góc bằng 3 suy ra a = 3

    => y = 3x + b

    Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) suy ra

    2 = 3.1 + b \Rightarrow b = -
1

    Vậy hàm số cần tìm là y = 3x -
1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Đề 3) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo