Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Ôn tập chương 6 Phân thức đại số

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài Luyện tập về Ôn tập chương 6 Phân thức đại số lớp 8 sách Kết nối tri thức. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập online dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tính giá trị phân thức

    Giá trị của phân thức \frac{x - 5}{2x(x - 3)} tại x = 4 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x - 5}{2x(x - 3)} = \frac{4 -
5}{2.4.(4 - 3)} = \frac{- 1}{8}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức B

    Thực hiện phép tính:

    B = \frac{x + 10}{x - 2} + \frac{x -18}{x - 2} + \frac{x + 2}{x^{2} - 4};\left( x eq \pm \frac{1}{2}ight)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \frac{x + 10}{x - 2} + \frac{x -18}{x - 2} + \frac{x + 2}{x^{2} - 4}

    B = \frac{x + 10 + x - 18}{x - 2} +\frac{x + 2}{(x - 2)(x + 2)}

    B = \frac{2x - 8}{x - 2} + \frac{x +2}{(x - 2)(x + 2)}

    B = \frac{(x + 2)(2x - 8) + x + 2}{(x -2)(x + 2)}

    B = \frac{2x^{2} - 4x - 16 + x + 2}{(x -2)(x + 2)}

    B = \frac{2x^{2} - 3x - 14}{(x - 2)(x +2)}

    B = \frac{(2x - 7)(x + 2)}{(x - 2)(x +2)}

    B = \frac{2x - 7}{x - 2}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm điều kiện xác định của biểu thức

    Cho biểu thức F =\frac{1}{x} - \frac{2x - 5}{x^{2} - x - 6}. Tìm x để biểu thức F có nghĩa.

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}x eq 0 \\x^{2} - x - 6 eq 0 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x eq 0 \\(x + 2)(x - 3) eq 0 \\\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x eq 0 \\x + 2 eq 0 \\x - 3 eq 0 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x eq 0 \\x eq - 2 \\x eq 3 \\\end{matrix} ight.

    Vậy x eq 0;x eq - 2;x eq3

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Tìm x biết:

    \frac{a^{2} + b^{2} - 2ab}{a^{2} + b^{2}
- ab}.x = \frac{a - b}{a^{3} + b^{3}};(a eq \pm b)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{a^{2} + b^{2} - 2ab}{a^{2} + b^{2}
- ab}.x = \frac{a - b}{a^{3} + b^{3}}

    \Rightarrow x = \frac{a - b}{a^{3} +
b^{3}}:\frac{a^{2} + b^{2} - 2ab}{a^{2} + b^{2} - ab}

    \Rightarrow x = \frac{a - b}{(a +
b)\left( a^{2} - ab + b^{2} ight)}:\frac{(a - b)^{2}}{a^{2} + b^{2} -
ab}

    \Rightarrow x = \frac{a - b}{(a +
b)\left( a^{2} - ab + b^{2} ight)}.\frac{a^{2} + b^{2} - ab}{(a -
b)^{2}}

    \Rightarrow x = \frac{1}{a^{2} -
b^{2}}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Phân thức S =
\frac{x^{2} + 4x + 6}{3} đạt giá trị nhỏ nhất khi giá trị x bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    S = \frac{x^{2} + 4x + 6}{3} = \frac{(x
+ 2)^{2} + 2}{3}

    Ta có: (x + 2)^{2} \geq 0\forall x
\Rightarrow (x + 2)^{2} + 2 \geq 2

    \Rightarrow \frac{(x + 2)^{2} + 2}{3}
\geq \frac{2}{3}

    Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức là \frac{2}{3} khi x = - 2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chia hai phân thức

    Thực hiện phép chia:

    \frac{1 - 9x^{2}}{x^{2} + 4x}:\frac{2 -
6x}{3x};\left( x eq - 4;x eq 0;x eq \frac{1}{3}
ight)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1 - 9x^{2}}{x^{2} + 4x}:\frac{2 -
6x}{3x}

    = \frac{(1 - 3x)(1 + 3x)}{x(x +
4)}.\frac{3x}{2(3x - 1)}

    = \frac{- 3(1 + 3x)}{2(x +
4)}

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm x nguyên để A nguyên

    Cho biểu thức:

    A = \left( \frac{2x - x^{2}}{2x^{2} + 8}
- \frac{2x^{2}}{x^{3} - 2x^{2} + 4x - 8} ight).\left( \frac{2}{x^{2}}
+ \frac{1 - x}{x} ight);(x eq 0;x eq 2)

    Tìm các giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \left( \frac{2x - x^{2}}{2x^{2} + 8}
- \frac{2x^{2}}{x^{3} - 2x^{2} + 4x - 8} ight).\left( \frac{2}{x^{2}}
+ \frac{1 - x}{x} ight)

    A = \left( \frac{2x - x^{2}}{2\left(
x^{2} + 4 ight)} - \frac{2x^{2}}{(x - 2)\left( x^{2} + 4 ight)}
ight).\left( \frac{2}{x^{2}} + \frac{x(1 - x)}{x^{2}}
ight)

    A = \frac{x(2 - x)^{2} + 4x^{2}}{2(2 -
x)\left( x^{2} + 4 ight)}.\frac{2 + 2x - x -
x^{2}}{x^{2}}

    A = \frac{4x - 4x^{2} + x^{3} +
4x^{2}}{2(2 - x)\left( x^{2} + 4 ight)}.\frac{(1 + x)(2 -
x)}{x^{2}}

    A = \frac{x\left( x^{2} + 4 ight)(x +
1)(2 - x)}{2x^{2}(2 - x)\left( x^{2} + 4 ight)} = \frac{x +
1}{2x}

    Ta có: A\mathbb{\in Z \Rightarrow}\frac{x
+ 1}{2x}\mathbb{\in Z \Rightarrow}1 + \frac{1}{x}\mathbb{\in Z
\Rightarrow}x \in U(1) = \left\{ \pm 1 ight\}

    Với x = 1 \Rightarrow A = 1\in\mathbb{Z}

    Với x = - 1 \Rightarrow A = 0\in\mathbb{Z}

    Vậy x = 1;x = - 1 thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Rút gọn biểu thức

    B = \left( \frac{x + y}{2x - 2y} -\frac{x - y}{2x + 2y} - \frac{2y^{2}}{y^{2} - x^{2}} ight):\frac{2y}{x- y}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left( \frac{x + y}{2x - 2y} -\frac{x - y}{2x + 2y} - \frac{2y^{2}}{y^{2} - x^{2}} ight):\frac{2y}{x- y}

    B = \left\lbrack \frac{x + y}{2(x - y)}- \frac{x - y}{2(x + y)} + \frac{2y^{2}}{(x - y)(x + y)}ightbrack:\frac{2y}{x - y}

    B = \left\lbrack \frac{(x + y)^{2}}{2(x- y)(x + y)} - \frac{(x - y)^{2}}{2(x - y)(x + y)} + \frac{4y^{2}}{2(x -y)(x + y)} ightbrack:\frac{2y}{x - y}

    B = \left\lbrack \frac{(x + y)^{2} - (x- y)^{2} + 4y^{2}}{2(x - y)(x + y)} ightbrack.\frac{x -y}{2y}

    B = \frac{4xy + 4y^{2}}{4y(x + y)} =1

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm mẫu thức chung

    Xác định mẫu thức chung của các phân thức \frac{y}{2y + 8}\frac{y + 2}{y^{2} - 16}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{y}{2y + 8} = \frac{y}{2(y +
4)}

    \frac{y + 2}{y^{2} - 16} = \frac{y +
2}{(y - 4)(y + 4)}

    Suy ra mẫu thức chung là 2\left( y^{2} -
16 ight)

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm phân thức đại số

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?

     

    Hướng dẫn:

    Phân thức đại số là \frac{2x + 1}{x -
3}

  • Câu 11: Vận dụng
    So sánh A và B

    Cho A = \frac{{{x^2} + 1}}{{3x}}:\frac{{{x^2} + 1}}{{x - 1}}:\frac{{{x^3} - 1}}{{{x^3} + x}}:\frac{{{x^2} + 2x + 1}}{{{x^2} + x + 1}}B = \frac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}:\frac{{x + 4}}{{{x^2} + 6x}} - \frac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}:\frac{{x + 4}}{{x - 4}}. Khi x = 101, hãy so sánh A và B.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  A = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{3x}}:\dfrac{{{x^2} + 1}}{{x - 1}}:\dfrac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} + x}}:\dfrac{{{x^2} + 2x + 1}}{{{x^2} + x + 1}} \hfill \\  A = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{3x}}.\dfrac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}.\dfrac{{{x^2} + x}}{{{x^3} - 1}}.\dfrac{{{x^2} + x + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}} \hfill \\  A = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{3x}}.\dfrac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}.\dfrac{{x\left( {x + 1} ight)}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {{x^2} + x + 1} ight)}}.\dfrac{{{x^2} + x + 1}}{{{{\left( {x + 1} ight)}^2}}} \hfill \\  A = \dfrac{1}{{3\left( {x + 1} ight)}} \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  B = \dfrac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}:\dfrac{{x + 4}}{{{x^2} + 6x}} - \dfrac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}:\dfrac{{x + 4}}{{x - 4}} \hfill \\  B = \dfrac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}.\dfrac{{{x^2} + 6x}}{{x + 4}} - \dfrac{{x + 3}}{{{x^2} - 1}}.\dfrac{{x - 4}}{{x + 4}} \hfill \\  B = \dfrac{{x + 3}}{{\left( {{x^2} - 1} ight)\left( {x + 4} ight)}}.\left[ {\left( {{x^2} + 6x} ight) - \left( {x - 4} ight)} ight] \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  B = \dfrac{{x + 3}}{{\left( {{x^2} - 1} ight)\left( {x + 4} ight)}}.\left( {{x^2} + 5x + 4} ight) \hfill \\  B = \dfrac{{x + 3}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight)\left( {x + 4} ight)}}.\left( {{x^2} + 4x + x + 4} ight) \hfill \\  B = \dfrac{{x + 3}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight)\left( {x + 4} ight)}}.\left[ {x\left( {x + 4} ight) + \left( {x + 4} ight)} ight] \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  B = \dfrac{{x + 3}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight)\left( {x + 4} ight)}}.\left( {x + 1} ight)\left( {x + 4} ight) \hfill \\  B = \dfrac{{x + 3}}{{x - 1}} \hfill \\ \end{matrix}

    Thay x = 101 vào A và B thu gọn ta được: \left\{ \begin{gathered}  A = \dfrac{1}{{3\left( {101 + 1} ight)}} = \dfrac{1}{{306}} < 1 \hfill \\  B = \dfrac{{101 + 3}}{{101 - 1}} = \dfrac{{26}}{{25}} > 1 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow B > A

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Đơn giản biểu thức

    Rút gọn biểu thức sau:

    H = \frac{1 + x^{4} + x^{8} + ... +x^{2020}}{1 + x^{2} + x^{4} + ... + x^{2022}}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = \frac{1 + x^{4} + x^{8} + ... +x^{2020}}{1 + x^{2} + x^{4} + ... + x^{2022}}

    Giả sử: \left\{ \begin{gathered}  M = 1 + {x^4} + {x^8} + ... + {x^{2020}} \hfill \\  N = 1 + {x^2} + {x^4} + ... + {x^{2022}} \hfill \\ \end{gathered}  ight.

    Ta có: 

    \begin{matrix}  M.{x^4} = {x^4} + {x^8} + ... + {x^{2024}} \hfill \\   \Rightarrow M.{x^4} - M = {x^{2024}} - 1 \hfill \\   \Rightarrow M = \dfrac{{{x^{2024}} - 1}}{{{x^4} - 1}} \hfill \\ \end{matrix}

    Ta lại có: 

    \begin{matrix}  N.{x^2} = {x^2} + {x^4} + ... + {x^{2020}} + {x^{2022}} + {x^{2024}} \hfill \\   \Rightarrow N.{x^2} - N = {x^{2024}} - 1 \hfill \\   \Rightarrow N = \dfrac{{{x^{2024}} - 1}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\ \end{matrix}

    \Rightarrow H = \dfrac{{\dfrac{{{x^{2024}} - 1}}{{{x^4} - 1}}}}{{\dfrac{{{x^{2024}} - 1}}{{{x^2} - 1}}}} = \dfrac{{\dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 1} ight)\left( {{x^2} + 1} ight)}}}}{{\dfrac{1}{{{x^2} - 1}}}} = \dfrac{1}{{{x^2} + 1}}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

    D = \frac{a^{2}}{5a + 25} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)} tại x = - 2

    Hướng dẫn:

    D = \frac{a^{2}}{5a + 25} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)}

    D = \frac{a^{2}}{5(a + 5)} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)}

    D = \frac{a^{3}}{5a(a + 5)} +
\frac{2.5(a + 5)(a - 5)}{5a(a + 5)} + \frac{5.(50 + 5a)}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a^{3}}{5a(a + 5)} +
\frac{10a^{2} - 250}{5a(a + 5)} + \frac{250 + 25a}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a^{3} + 10a^{2} - 250 + 250 +
25a}{5a(a + 5)}

    D = \frac{a^{3} + 10a^{2} + 25a}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a(a + 5)^{2}}{5a(a + 5)} =
\frac{a + 5}{5} = \frac{3}{5}

  • Câu 14: Nhận biết
    Nhân các phân thức

    Tính \frac{8x}{15y^{3}}.\frac{4y^{2}}{x^{2}};(x eq
0;y eq 0)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{8x}{15y^{3}}.\frac{4y^{2}}{x^{2}}
= \frac{8x.4y^{2}}{15y^{3}.x^{2}} = \frac{32}{15xy}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức U = \frac{3a - 2b}{2a + 5} + \frac{3b - a}{b -5} biết a - 2b = 5 .

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    U = \frac{3a - 2b}{2a + 5} + \frac{3b -a}{b - 5}

    Theo bài ra ta có: 

    a - 2b = 5 \Rightarrow a - 2b = 5

    U = \frac{3a - 2b}{2a + a - 2b} +\frac{3b - a}{- a + 2b + b} = 1 + 1 = 2

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm biểu thức E

    Cho đẳng thức với các phân thức xác định như sau:

    \frac{1}{a}.\frac{a}{a + 2}.\frac{a +
2}{a + 4}.\frac{a + 4}{a + 6}.....\frac{a + 14}{a + 16}.\frac{a + 16}{a
+ 18}.\frac{a + 18}{a + 20}.E = \frac{1}{2}

    Xác định E.

    Hướng dẫn:

    ta có:

    \frac{1}{a}.\frac{a}{a + 2}.\frac{a +
2}{a + 4}.\frac{a + 4}{a + 6}.....\frac{a + 14}{a + 16}.\frac{a + 16}{a
+ 18}.\frac{a + 18}{a + 20}.E = \frac{1}{2}

    \Rightarrow \frac{1}{a + 20}.E =
\frac{1}{2}

    \Rightarrow E = \frac{1}{2}:\frac{1}{a +
20} = \frac{1}{2}.\frac{a + 20}{1} = \frac{a + 20}{2}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm biểu thức thích hợp vào chỗ trống

    Cho \frac{{{x^3} + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}:\frac{{3{x^2} - 3x + 3}}{{{x^2} - 1}} = \frac{{x - 1}}{{...}}. Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:

     

    Hướng dẫn:

    Biến đổi vế trái ta được:

    \begin{matrix}  \dfrac{{{x^3} + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}:\dfrac{{3{x^2} - 3x + 3}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\   = \dfrac{{{x^3} + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}.\dfrac{{{x^2} - 1}}{{3{x^2} - 3x + 3}} \hfill \\   = \dfrac{{\left( {x + 1} ight)\left( {{x^2} - x + 1} ight)}}{{{{\left( {x + 1} ight)}^2}}}.\dfrac{{\left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight)}}{{3\left( {{x^2} - x + 1} ight)}} \hfill \\   = \dfrac{{x - 1}}{3} \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy cần điền vào chỗ trống 3.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm biểu thức A

    Tìm phân thức A biết

    \frac{4}{x^{2} + x + 1} - A = \frac{2}{1
- x} + \frac{2x^{2} + 4x}{x^{3} - 1};(x eq 0;x eq 1)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{4}{x^{2} + x + 1} - A = \frac{2}{1
- x} + \frac{2x^{2} + 4x}{x^{3} - 1}

    \Rightarrow A = \frac{4}{x^{2} + x + 1}
- \left( \frac{2}{1 - x} + \frac{2x^{2} + 4x}{x^{3} - 1}
ight)

    \Rightarrow A = \frac{4}{x^{2} + x + 1}
+ \frac{2}{x - 1} - \frac{2x^{2} + 4x}{(x - 1)\left( x^{2} + x + 1
ight)}

    \Rightarrow A = \frac{4(x - 1)}{(x -
1)\left( x^{2} + x + 1 ight)} + \frac{2\left( x^{2} + x + 1
ight)}{(x - 1)\left( x^{2} + x + 1 ight)} - \frac{2x^{2} + 4x}{(x -
1)\left( x^{2} + x + 1 ight)}

    \Rightarrow A = \frac{4x - 4 + 2x^{2} +
2x + 2 - 2x^{2} - 4x}{(x - 1)\left( x^{2} + x + 1 ight)}

    \Rightarrow A = \frac{2x - 2}{(x -
1)\left( x^{2} + x + 1 ight)} = \frac{2}{x^{2} + x + 1}

  • Câu 19: Vận dụng
    Xác định các tham số a và b

    Tìm a, b sao cho \frac{{4x - 7}}{{{x^2} - 3x + 2}} = \frac{a}{{x - 1}} + \frac{b}{{x - 2}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{4x - 7}}{{{x^2} - 3x + 2}} = \dfrac{a}{{x - 1}} + \dfrac{b}{{x - 2}} \hfill \\  DK:x e 1;x e 2 \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{4x - 7}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight)}} = \dfrac{a}{{x - 1}} + \dfrac{b}{{x - 2}} \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{4x - 7}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight)}} = \dfrac{{a\left( {x - 2} ight)}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight)}} + \dfrac{{b\left( {x - 1} ight)}}{{\left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight)}} \hfill \\   \Leftrightarrow 4x - 7 = a\left( {x - 2} ight) + b\left( {x - 1} ight) \hfill \\   \Leftrightarrow 4x - 7 = ax - 2a + bx - b \hfill \\   \Leftrightarrow 4x - 7 = \left( {a + b} ight)x - 2a - b \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {a + b = 4} \\   { - 2a - b =  - 7} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {a = 3} \\   {b = 1} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 20: Nhận biết
    Thực hiện trừ hai phân thức

    Rút gọn biểu thức \frac{{4x - 1}}{{3{x^2}y}} - \frac{{7x - 1}}{{3{x^2}y}} được kết quả là ?

     

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \begin{matrix}  \dfrac{{4x - 1}}{{3{x^2}y}} - \dfrac{{7x - 1}}{{3{x^2}y}} \hfill \\   = \dfrac{{4x - 1 - \left( {7x - 1} ight)}}{{3{x^2}y}} \hfill \\   = \dfrac{{4x - 1 - 7x + 1}}{{3{x^2}y}} \hfill \\   = \dfrac{{ - 3x}}{{3{x^2}y}} = \dfrac{{ - 1}}{{xy}} \hfill \\ \end{matrix}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Vận dụng cao (5%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán 8 - Kết nối tri thức với Cuộc sống

Xem thêm