Rút gọn biểu thức
Ta có:
Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Bài tập Toán lớp 8: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu sách Kết nối tri thức. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé!
Rút gọn biểu thức
Ta có:
Cho biểu thức . Hỏi có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
.
Ta có:
Suy ra hoặc
Hay hoặc
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn điều kiện đề bài.
Điền vào chỗ trống để biểu thức sau trở thành bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu:
4a2x2 – 4abx + b2
25m2 – 40mn + 16n2
16x2 – 9y2 – 24xy
Điền vào chỗ trống để biểu thức sau trở thành bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu:
4a2x2 – 4abx + b2
25m2 – 40mn + 16n2
16x2 – 9y2 – 24xy
Ta có:
Cho biểu thức . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Ta có:
Do khi đó:
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức F là 7 khi x = 1 và y = -0,5.
Thực hiện phép tính:
Ta có:
Điền vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng:
(a – 3b)2 = a2 – 6ab + 9b2
(m + 0,5||0, 5)2 = m2 + m + 0,25
x2 – 16y4 = (x +-4 || - 4 y2)(x + 4y2)
Điền vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng:
(a – 3b)2 = a2 – 6ab + 9b2
(m + 0,5||0, 5)2 = m2 + m + 0,25
x2 – 16y4 = (x +-4 || - 4 y2)(x + 4y2)
Ta có:
Cho . Tính giá trị biểu thức:
Ta có:
(*)
Thay vào (*) ta được:
Thực hiện phép tính ta được:
Ta có:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ta có:
Do khi đó:
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là -14 khi x = 2 và y = 4.
Thực hiện phép tính:
1
+ 4
+ 4
9
+ -24 || - 24
+ 16
9
+ -36 || - 36
+ 36
Thực hiện phép tính:
1
+ 4
+ 4
9
+ -24 || - 24
+ 16
9
+ -36 || - 36
+ 36
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Ta có:
Rút gọn biểu thức:
Ta có:
Chọn câu đúng.
Ta có:
Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức và
Ta có:
Vậy
Khai triển biểu thức ta thu được kết quả là:
Ta có:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: