Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Ôn tập chương 4 Định lí Thales

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống

    Cho hình vẽ:

    Giá trị của x là: 6,3

    (Kết quả được ghi dưới dạng số thập phân)

    Đáp án là:

    Cho hình vẽ:

    Giá trị của x là: 6,3

    (Kết quả được ghi dưới dạng số thập phân)

     Ta có: IK//EF

    \Rightarrow \frac{DI}{IE} =\frac{DK}{KF} \Rightarrow \frac{x}{10,5} = \frac{9}{24 - 9} \Rightarrowx = 6,3

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Quan sát hình vẽ:

    Giá trị của x là 5,6cm

    (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

    Đáp án là:

    Quan sát hình vẽ:

    Giá trị của x là 5,6cm

    (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

    Ta có: CD là phân giác trong của góc C

    Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác ta có:

    \frac{CA}{CB} = \frac{AD}{BD}\Rightarrow \frac{7,2}{4,5} = \frac{x}{3,5} \Rightarrow x =5,6(cm)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm điều kiện hai điểm D và E

    Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy điểm D và E. Gọi trung điểm của BE và CD lần lượt là M, N. Đường thẳng MN cắt tia AB tại P, cắt tia AC tại Q. Tìm điều kiện của hai điểm D và E để tam giác APQ cân tại A?

    Hướng dẫn:

    Gọi O là trung điểm của BC.

    Xét ∆EBC có OM là đường trung bình

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}OM//CE \\OM = \dfrac{CE}{2} \\\end{matrix} ight.

    Xét ∆DBC có ON là đường trung bình

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}ON//BD \\ON = \dfrac{BD}{2} \\\end{matrix} ight.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\widehat{M_{1}} = \widehat{AQP} \\
\widehat{N_{2}} = \widehat{APQ} \\
\end{matrix} ight. (so le trong).

    Xét tam giác ∆APQ cân tại A

    \widehat{Q} = \widehat{P}
\Leftrightarrow \widehat{M_{1}} = \widehat{N_{2}} \Rightarrow OM = ON
\Rightarrow CE = BD

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm x

    Cho tam giác ABC, kẻ phân giác AD, D \in BC. Biết độ dài các cạnh AB = 6, AC = x,BC = 21, BD = 9. Tính kết quả đúng của độ dài cạnh x?

    Hướng dẫn:

    Ta có AD là phân giác của tam giác ABC

    Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{DB}}{{DC}} = \dfrac{{AB}}{{AC}} \Rightarrow \dfrac{{DB}}{{BC - DB}} = \dfrac{{AB}}{{AC}} \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{9}{{21 - 9}} = \dfrac{6}{x} \Rightarrow x = \dfrac{{12.6}}{9} = 8 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 5: Vận dụng
    Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (như hình vẽ). Biết BB' = 20 m, BC = 30 m và B'C' = 40 m.

    Khi đó, độ rộng x của khúc sông là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm x

    Tìm giá trị của x trong hình vẽ:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC

    => EF là đường trung bình tam giác ABC

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}EF//BC \\EF = \dfrac{1}{2}BC = \dfrac{15}{2} = 7,5cm \\\end{matrix} ight.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Quan sát hình vẽ sau:

    Tỉ số \frac{x}{y} =7/15

    (Ghi đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b).

     

    Đáp án là:

    Quan sát hình vẽ sau:

    Tỉ số \frac{x}{y} =7/15

    (Ghi đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b).

     

    Ta có AD là phân giác góc \widehat{BAC} nên ta có:

    \frac{BD}{DC} = \frac{AB}{AC}\Rightarrow \frac{x}{y} = \frac{3,5}{7,5} = \frac{7}{15}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm x

    Cho hình vẽ:

    Định lí Thales

    Tìm giá trị của 2x.

    Hướng dẫn:

    Ta có: MN//HK, áp dụng định lí Thales ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{SM}}{{SH}} = \dfrac{{SN}}{{SK}} \Rightarrow \dfrac{{SM}}{{SM + MH}} = \dfrac{{SN}}{{SK}} \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{4}{{x + 4}} = \dfrac{6}{{3,5x}} \hfill \\   \Rightarrow 4.3,5x = 6.\left( {x + 4} ight) \hfill \\   \Rightarrow 14x = 6x + 24 \hfill \\   \Rightarrow 8x = 24 \hfill \\   \Rightarrow x = 3 \hfill \\ \end{matrix}

    => 2x = 6

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính độ dài đoạn thẳng MH

    Cho tam giác ABC có AB = 24 cm, AC = 36 cm. Gọi M là trung điểm của BC. Kẻ BD;(D \in AC) vuông góc với phân giác của góc A tại H. Xác định độ dài đoạn thẳng MH?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Vì AH là tia phân giác góc BAC, AH vuông góc với BD nên tam giác ABD cân tại A

    => AB = AD = 24cm

    Do tam giác ABD cân tại H nên AH là đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến tam giác ABD

    => H là trung điểm của BD

    Ta có:

    DC = AC – AD = 36 – 24 = 12(cm)

    Xét tam giác BAC có H là trung điểm của BD, M là trung điểm của BC nên HM là đường trung bình tam giác BDC

    \Rightarrow HM = \frac{1}{2}DC =
\frac{1}{2}.12 = 6(cm)

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh AB

    Cho tam giác ABC, hai đường phân giác AE;CD cắt nhau tại O. Biết AC =12cm;\frac{OA}{OE} = \frac{3}{2};\frac{AD}{DB} = \frac{6}{7}. Tính độ dài cạnh AB.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét tam giác AEC có CO là phân giác góc ACE khi đó

    \frac{OA}{OE} = \frac{AC}{CE}\Rightarrow \frac{3}{2} = \frac{12}{CE} \Rightarrow CE =8(cm)

    Xét tam giác ABC có CD là phân giác góc ACB khi đó:

    \frac{AD}{BD} = \frac{AB}{BC}\Rightarrow \frac{6}{7} = \frac{12}{BC} \Rightarrow BC =14(cm)

    Ta có: BE = BC - CE = 14 - 8 =6(cm)

    Xét tam giác ABC có AE là phân giác góc BAC khi đó:

    \frac{AC}{AB} = \frac{EC}{EB} =\frac{8}{6} = \frac{4}{3} \Rightarrow AB = \frac{3}{4}.12 =9(cm)

  • Câu 11: Vận dụng
    Người ta đo bóng của một cây và được các số đo như hình vẽ. Giả sử rằng các tia nắng song song với nhau.

    Khi đó, độ cao x là:

    Hướng dẫn:

    Áp dụng định lí Thales ta có: \frac{0,9}{x}=\frac{1,5}{2}

    Suy ra x = 1,2 m

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam giác ABC, AB < AC như hình vẽ:

    Định lí Thales

    Chọn khẳng định đúng.

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lý đảo của định lý Thales:

    Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo