Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Ôn tập chương 4 Định lí Thales

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC có I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết IK = 7cm. Ta có: 

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I, K là trung điểm của AB và AC 

    => IK là đường trung bình tam giác ABC

    \Rightarrow \left\{ \begin{gathered}  IK//BC \hfill \\  IK = \frac{1}{2}BC \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow BC = 2IK = 2.7 = 14\left( {cm} ight)

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABC có AE là phân giác ngoài góc A. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác ABC có AE là phân giác ngoài của góc A thì

    \frac{AB}{AC} =
\frac{BE}{CE}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Tia phân giác của các góc \widehat {AMB};\widehat {AMC} cắt AB; AC lần lượt tại D và E. Cạnh AM giao với DE tại I. Chọn khẳng định đúng nhất.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Tính chất đường phân giác

    Ta có MD là tia phân giác góc \widehat {AMB}

    \Rightarrow \frac{{AD}}{{BD}} = \frac{{AM}}{{MB}}\left( * ight)

    Lại có ME là tia phân giác góc \widehat {AMC}

    \Rightarrow \frac{{AE}}{{EC}} = \frac{{AM}}{{MC}}\left( {**} ight)

    Mà MB = MC (Vì M là trung điểm BC) (***)

    Từ (*), (**), (***) ta có: \frac{{AD}}{{BD}} = \frac{{AE}}{{EC}} (theo định lí Thales đảo)

    Suy ra DE // BC

    Ta có: \left\{ \begin{gathered}  \widehat {AMD} = \widehat {DMB} \hfill \\  \widehat {AME} = \widehat {EMC} \hfill \\ \end{gathered}  ight.

    \widehat {DMB} + \widehat {AMD} + \widehat {AME} + \widehat {EMC} = {180^0}

    \Rightarrow \widehat {DME} = {90^0}

    Mặt khác \left\{ \begin{gathered}  \dfrac{{DI}}{{BM}} = \dfrac{{IE}}{{MC}}\left( { = \dfrac{{AI}}{{AM}}} ight) \hfill \\  MB = MC \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow DI = IE

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam giác ACE có AC = 12cm. Lấy điểm B trên cạnh AC sao cho BC = 6cm. Lấy điểm D trên cạnh AE sao cho BD // EC. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác ACE có: BD//CE

    Khi đó theo định lí Thalès ta có: \frac{DE}{AE} = \frac{BC}{AC} = \frac{6}{12} =
\frac{1}{2}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính độ dài cạnh OK

    Cho hình thang ABCD; (AB // CD) có diện tích 36cm2, AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Kẻ AH ⊥ DC; OK ⊥ DC tại H, K. Tính độ dài cạnh OK.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Định lí Thales

    Ta có: AH ⊥ DC; OK ⊥ DC tại H, K => AH // OK

    Chiều cao của hình thang: AH = \frac{{2S}}{{AB + CD}} = \frac{{2.36}}{{4 + 8}} = 6\left( {cm} ight)

    AB // CD (do ABCD là hình thang) nên theo định lý Thales ta có

    \begin{matrix}  \dfrac{{OC}}{{OA}} = \dfrac{{CD}}{{AB}} = \dfrac{8}{4} = 2 \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{{OC}}{{OA + OC}} = \dfrac{2}{{2 + 1}} \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{{OC}}{{AC}} = \dfrac{2}{3} \hfill \\ \end{matrix}

    AH // OK (chứng minh trên) nên theo định lý Thales cho tam giác AHC ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{OK}}{{AH}} = \dfrac{{OC}}{{AC}} = \dfrac{2}{3} \Rightarrow OK = \dfrac{2}{3}AH \hfill \\   \Rightarrow OK = \dfrac{2}{3}.6 = 4\left( {cm} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính số đo góc BEF

    Cho tam giác ABC,(AC < AB);\widehat{A} = 70^{0}. Lấy điểm D \in AB sao cho BD = AC. Gọi các điểm I; E; F lần lượt là trung điểm của CD; AD; CB. Tính số đo góc \widehat{BEF}?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét tam giác ADC có E là trung điểm của AD, I là trung điểm của CD

    Suy ra EI là đường trung bình tam giác ADC

    => EI // AC

    => \widehat{IED} = \widehat{A} =
70^{0}EI =
\frac{1}{2}.AC

    Tương tự FI là đường trung bình của tam giác CBD

    \Rightarrow FI//DB;FI =
\frac{1}{2}BD

    \Rightarrow \widehat{F_{1}} =
\widehat{E_{1}}(so le trong bằng nhau)

    Lại có AC = DB (gt) suy ra EI = FI

    => Tam giác IEF cân tại I

    => \widehat{F_{2}} =
\widehat{E_{1}}

    \Rightarrow \widehat{E_{1}} =
\widehat{E_{2}} = \frac{1}{2}\widehat{IED} = \frac{1}{2}.70^{0} =
35^{0}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị của x

    Cho hình vẽ. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ thập phân thứ hai)

    Định lí Thales

    Hướng dẫn:

    Ta có: AB = BD + AD = 5 + 2 = 7

    DE // AC, áp dụng hệ quả của định lý Thales, ta có:

    \frac{{BD}}{{BA}} = \frac{{DE}}{{AC}} \Rightarrow \frac{5}{7} = \frac{x}{{10}} \Rightarrow x = \frac{{5.10}}{7} \approx 7,14

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính chu vi tam giác DEF

    Cho tam giác ABC có chu vi bằng 24cm. Gọi D,E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC,BC. Tính chu vi tam giác DEF?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: D,E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC,BC

    => DE,EF,DF là các đường trung bình của tam giác ABC

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}DE = \dfrac{1}{2}BC \\DF = \dfrac{1}{2}AC \\EF = \dfrac{1}{2}AB \\\end{matrix} ight.

    Chu vi tam giác DEF là:

    DE + DF + EF = \frac{1}{2}(AB + AC + BC)= \frac{1}{2}.24 = 12(cm)

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Cho hình vẽ sau:

    Tính giá trị biểu thức T = 49x^{2} +
98y^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có: DA là phân giác trong của tam giác DEF

    \Rightarrow \frac{AE}{AF} = \frac{DE}{DF}
\Rightarrow \frac{AE}{DE} = \frac{AF}{DF}(Tính chất đường phân giác trong tam giác)

    \Rightarrow \frac{x}{6} = \frac{y}{8} =
\frac{x + y}{6 + 8} = \frac{10}{14} = \frac{5}{7}(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x = \dfrac{5.6}{7} = \dfrac{30}{7} \\y = \dfrac{5.8}{7} = \dfrac{40}{7} \\\end{matrix} ight.

    \Rightarrow T = 49.\left( \frac{30}{7}
ight)^{2} + 98.\left( \frac{40}{7} ight)^{2} = 4100

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh IK

    Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm F là trung điểm của BC, điểm E thuộc cạnh AB sao cho AE
= \frac{1}{2}BE. Gọi giao điểm của AC với các đường thẳng DE và DF lần lượt là I, K. Tính độ dài cạnh IK, biết độ dài cạnh AC là 24 cm.

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: AE = \frac{1}{2}BE \Rightarrow
\frac{AE}{AB} = \frac{1}{3}

    Ta có: AB // CD

    \Rightarrow \frac{AI}{IC} = \frac{AE}{CD}
= \frac{AE}{AB} = \frac{1}{3} (Theo định lí Thales)

    Do đó: AI = \frac{1}{4}AC =
\frac{1}{4}.24 = 6(cm)

    Ta lại có: AD // BC

    \Rightarrow \frac{CK}{AK} =
\frac{CF}{AD} = \frac{CF}{BC} = \frac{1}{2}

    Do đó: CK = \frac{1}{3}AC =
\frac{1}{3}.24 = 8(cm)

    \Rightarrow IK = 24 - 6 - 8 =
10(cm)

  • Câu 11: Vận dụng
    Ghép các giá trị sao cho đúng

    Ghép các giá trị sao cho đúng

    Cho hình vẽ sau:

    Khi đó

    x =
    y =
    z =
    3cm
    8cm
    4cm
    Đáp án đúng là:
    x =
    y =
    z =
    3cm
    8cm
    4cm
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền đáp án thích hợp vào ô trống

    Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác ABC. Giả sử IG//BC . Khi đó:

    AB + AC = 2  BC

    Đáp án là:

    Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác ABC. Giả sử IG//BC . Khi đó:

    AB + AC = 2  BC

    Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ABD và tam giác ACD ta có:

    \frac{IA}{ID} = \frac{AB}{BD} =
\frac{CA}{CD} = \frac{AB + AC}{BD + CD} = \frac{AB +
AC}{BC}

    Theo bài ra ta có: IG//BC khi đó \Rightarrow \frac{IA}{ID} = \frac{GA}{GM} =
2

    \Rightarrow \frac{AB + AC}{BC} =
2

    Hay AB + AC = 2BC

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo