Miêu tả bạn thân bằng Tiếng Anh

Tổng hợp đoạn văn viết về bạn thân bằng tiếng Anh hướng dẫn cách viết đoạn văn tiếng Anh kể về bạn thân bằng tiếng Anh gồm 6 bài viết Tiếng Anh khác nhau có dịch liên quan đến miêu tả bạn thân và nhiều từ vựng tiếng Anh miêu tả ngoại hình & tính cách bạn thân và cấu trúc câu thường gặp trong văn miêu tả Tiếng Anh.

* Xem thêm: 

Write about a friend real or imaginary following these guidelines

* Xem thêm nhiều đoạn văn nói về người bạn thân bằng tiếng Anh khác tại:

Write a paragraph about your best friend NEW

Từ vựng tiếng Anh miêu tả ngoại hình bạn thân

NGOẠI HÌNH

  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh

CHIỀU CAO

  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình

TÓC

  • blonde: tóc vàng
  • dyed: tóc nhuộm
  • straight: tóc thẳng
  • wavy: tóc lượn sóng
  • curly: tóc xoăn
  • lank: tóc thẳng và rủ xuống
  • untidy: không chải chuốc, rối xù
  • neat: tóc chải chuốc cẩn thận
  • a short-haired person: người có mái tóc ngắn
  • with plaits: tóc được tết, bện
  • a fringe: tóc cắt ngang trán
  • pony-tail: cột tóc đuôi ngựa

KHUÔN MẶT

  • round: khuôn mặt tròn
  • angular: mặt xương xương
  • square: mặt vuông
  • heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
  • oval face: khuôn mặt hình trái xoan
  • chubby: phúng phính
  • fresh: khuôn mặt tươi tắn
  • high cheekbones: gò má cao
  • high forehead: trán cao

MŨI

  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng

MẮT

  • dull: mắt lờ đờ
  • bloodshot: mắt đỏ ngầu
  • sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
  • flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
  • inquisitive: ánh mắt tò mò
  • dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ

DA

  • Dapale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hàosallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn

ĐẶC ĐIỂM KHÁC

  • with glasses: đeo kính
  • with freckles: tàn nhang
  • with dimples: lúm đồng tiền
  • with lines: có nếp nhăn
  • with spots: có đốm
  • with wrinkles: có nếp nhăn
  • scar: sẹomole: nốt ruồi
  • birthmark: vết bớt
  • beard: râu
  • moustache: ria mép

Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách bạn thân

  • confident/ self-assured/ self-reliant: tự tin
  • determined: quyết đoán
  • ambitious: tham vọng
  • reliable: có thể tin tưởng
  • calm: điềm tĩnh
  • brainy: thông minh
  • witty: dí dỏm
  • adventurous: mạo hiểm, phiêu lưu
  • self-effacing, modest: khiêm tốn
  • honest: chân thật
  • polite: lịch sự
  • friendly: thân thiện
  • jolly: vui vẻ
  • amusing: vui
  • humorous: hài hước
  • have a sense of humor: có khiếu hài hước
  • cheerful: vui vẻ
  • easy going: dễ tính
  • out-going: thích ra ngoài
  • sociable: hòa đồng
  • tolerant: dễ thứ tha
  • gentle: hiền lành
  • generous: hào phóng, phóng khoáng
  • helpful: có ích
  • handy: tháo vát
  • good mannered/ tempered: tâm tính tốt
  • imaginative: trí tưởng tượng phong phú
  • thoughtful: chu đáo
  • moody: hay có tâm trạng
  • affectionate: trìu mến
  • hot-tempered: nóng tính
  • impatient: thiếu kiên nhẫn
  • nervous: căng thẳng
  • shy: bẽn lẽn, thẹn thùng
  • talkative: nói nhiều
  • suspicious: hay nghi nghờ
  • insensitive: vô tâm
  • unsociable: không hòa đồng
  • irritable: dễ cáu kỉnh
  • selfish/mean: ích kỷ, keo kiệt
  • serious: nghiêm túc
  • strict: nghiêm khắc

Cấu trúc câu thường gặp khi miêu tả một người bạn

- Câu kể về thời gian quen nhau, gặp nhau khi nào và như thế nào

  • I met him/her at the school/college/university.)
  • He/she is my neighbour and we met on a family occasion.
  • I met him/her in a playground/stadium while I was playing/ enjoying a sports competition.
  • I met him/her at a relative’s house.
  • I met him/her in a situation when she/he needed help and I was there to help him/her.
  • I met him/her at a shopping mall/auditorium/park or on a train/ aeroplane.
  • Our friendship starts from an online chat-room or from a social networking platform.

- Câu kể về các bạn có thường xuyên gặp nhau không

  • My friend live in the same ... where I live or He/she studies/works with me, so I meet him/her daily.
  • My friend is in my hometown where I no longer live. Therefore, I only meet him/her 2-5 times a year or so.
  • He/she is an online friend whom I have never met in person, but we talk/chat over the internet almost every week.

- Câu miêu tả tích cách bạn thân

  • He/she is very friendly, helpful and caring and values our friendship.
  • She/he is talented, creative and has an attractive personality.
  • She/he is understanding and well-behaved.

Đối với một người bạn qua mạng, đề cập đến tính cách là không dễ dàng vì bạn có thể chưa bao giờ gặp anh ấy / cô ấy. Trong trường hợp này, nói rằng anh ấy / anh ấy quan tâm và có thái độ tích cực và ý kiến của anh ấy / cô ấy về các vấn đề khác nhau có vẻ rất tích cực và mang tính xây dựng. Đề cập đến một cái gì đó cô ấy / anh ấy làm vì lợi ích của người khác và bạn đam mê một số hoạt động và sở thích của anh ấy.

vd:

She/he is caring and have positive attitudes and his/her opinion on protecting the environment seems very positive and constructive.

He is a member of the kayaking club and he tries to protect the environment by collecting garbage in the sea which I am very passionate about.

Why do you like spending time with this particular person? (Tại sao bạn thích dành thời gian với người đặc biệt này?)
Đương nhiên, mọi người thích dành thời gian với những người có chung sở thích và có thái độ tích cực. Vì vậy, bạn nên đề cập đến những sở thích chung mà hai bạn có và những gì bạn làm cùng nhau (đối với bạn bè trực tuyến, hãy nói những chủ đề bạn thảo luận và chia sẻ). Ngoài ra, bạn có thể nói rằng bạn đã học được nhiều điều tích cực từ anh ấy / cô ấy và hai bạn có một sự hiểu biết tuyệt vời. Cuối cùng, nói rằng anh ấy / cô ấy là một người bạn tốt, sẵn sàng hỗ trợ bạn bất kể điều gì và đã tư vấn cho bạn hoặc giúp bạn trong các vấn đề khác nhau.

vd:

We have lots of common interests including learning Spanish, taking our graphics designing course and maintaining a blog and we often rent or download a movie and watch it together.

We often play chess, enjoy movies, visit different places, we debate on our political differences and share our thoughts about our career plans.

Since we are online friends, we often discuss the books we read, criticize the writings or movies we watch and praise a beautiful piece of artwork. We are both interested in computer games and we often play computer games together.

I have learned many positive things from him/her and we have a great understanding.

She/he is a good friend who is ready to support me no matter what and has already advised me or helped me on different issues.

Miêu tả bạn thân bằng tiếng Anh lớp 11 có dịch - Bài viết số 1

My best friend in high school is Lan. Lan sits next to me in class, eats with me at break time, and hangs out with me after school. She has beautiful and long hair; my mother always says that I need to pay more attention to my hair so it can be pretty as hers. I am good at English while Lan is excellent in Math, therefore we can help each other every time one of us has trouble in understanding those subjects. Besides our study, Lan is always by my side whenever I feel upset. I tell her everything, and only she can know my true feelings. We have been best friends since our young age, and I will keep this friendship forever.

Bài dịch:

Bạn thân nhất ở trường của tôi là Lan. Lan ngồi cạnh tôi trong lớp, ăn cùng tôi vào giờ giải lao, và cùng đi chơi với tôi sau giờ tan trường. Cô ấy có mái tóc dài và đẹp, mẹ tôi luôn bảo rằng tôi cần chú ý đến mái tóc của tôi nhiều hơn để nó có thể được đẹp như tóc Lan. Tôi giỏi tiếng Anh còn Lan giỏi Toán, vậy nên chúng tôi có thể giúp đỡ lẫn nhau mỗi khi một trong hai chúng tôi gặp rắc rối trong những môn đó. Bên cạnh việc học, Lan luôn bên cạnh tôi mỗi khi tôi buồn. Tôi kể Lan nghe nghe mọi thứ, và chỉ có Lan biết được cảm giác thật sự của tôi. Chúng tôi đã là bạn kể từ khi cả hai còn nhỏ, và tôi sẽ giữ tình bạn này mãi mãi.

Miêu tả ngoại hình bạn thân bằng tiếng Anh - Bài viết số 2

I have a best friend named Linh, we have been together since we were just little kids. She has beautiful bright skin and brown eyes. We have a lot of things in common, such as we love the same band, food and books. She and I even share the same name, and it is a small surprise for anyone who has talked to us. Linh is not my classmate, but we always help each other with the homework and school projects. We spend every minute in our break time to talk about all the things that happen in class, and people usually ask what can even makes us laugh that hard. Sometimes I think it is like we have been best mates since forever, and I hope that we will be happy like this for a very long time.

Dịch:

Tôi có một người bạn thân tên Linh, chúng tôi đã chơi cùng nhau kể từ khi còn là những đứa trẻ. Cô ấy có một làn da trắng rất đẹp và đôi mắt lo đen láy. Chúng tôi có nhiều điểm chung, ví dụ như tôi và cậu ấy thích chung một ban nhạc, thức ăn và sách. Tôi và cô ấy thậm chí còn có chung tên, và đó là một điều ngạc nhiên nhỏ cho những ai từng nói chuyện với chúng tôi. Linh không phải là bạn chung lớp với tôi, nhưng chúng tôi luôn giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà và những dự án của trường. Chúng tôi dành từng phút của giờ nghỉ trưa để nói về mọi chuyện ở lớp, và mọi người thường thắc mắc điều gì có thể khiến hai chúng tôi cười nhiều đến vậy. Đôi khi tôi nghĩ rằng chúng tôi đã là bạn thân từ rất lâu rồi, và tôi hy vọng chúng tôi sẽ luôn vui vẻ như thế thật lâu nữa.

Đoạn văn tả bạn thân bằng tiếng Anh - Bài viết số 3

I and Khai are team mates in our school’s soccer team, and that is the reason we became best friends. At first we did not know each other, but we quickly became close after just a few weeks. Khai is a good player, so he always helps me practice to improve my skills. In order to thank him, I become his instructor in some of the subjects in class. I am as tall and slim as Khai, and many people say that we look like brothers. In fact, we are even closer than brothers. We can share almost everything, from feelings to clothes and hobbies. I always proud of our friend ship, and we will keep it like this as long as we can.

Bài dịch

Tôi và Khải là đồng đội trong đội bóng đá của trường, và đó là lý do chúng tôi trở thành bạn thân. Lúc đầu chúng tôi không biết gì về nhau, nhưng chỉ một vài tuần sau chúng tôi nhanh chóng trở nên gần gũi. Khải là một cầu thủ giỏi, vậy nên cậu ấy luôn giúp tôi luyện tập để cải thiện kỹ năng. Để cảm ơn Khải, tôi làm người hướng dẫn cho cậu ấy trong một số môn học ở lớp. Tôi cao và ốm như Khải, và rất nhiều người nói chúng tôi nhìn giống hai anh em. Thực tế thì chúng tôi còn thân hơn anh em. Chúng tôi chia sẻ với nhau gần như mọi thứ, từ cảm giác đến quần áo và sở thích. Tôi luôn tự hào về tình bạn này, và chúng tôi sẽ giữ như thế này đến lâu nhất có thể.

 Đoạn văn giới thiệu bạn thân bằng tiếng Anh - Bài viết số 4

Vocabulary:

  • Exist (v): Tồn tại.
  • Prove (v): Chứng minh, chứng tỏ.
  • Pick someone up (v): Đón, rước.

People say that friendship cannot exist between a girl and a boy, but I and my best mate Nam are proving that statement is wrong. Nam is my neighbor, and we are even study in the same class. Every morning, Nam stops by and picks me up in his bike, and sometimes I make him breakfast in other to thank him for being my driver. He is tall and slim, so I have to chase him when we walk together. He always makes a joke on me for being shorter than him. After school, we usually do our homework together at my house, and my mother always invites him to stay for dinner. We like each other a lot, and we will be best friends forever.

Bài dịch

Mọi người nói rằng tình bạn không tồn tại giữa hai người nam và nữ, nhưng tôi và bạn thân Nam chứng minh rằng câu nói đó là sai. Nam là hàng xóm của tôi, và chúng tôi thậm chí còn học chung lớp. Mỗi buổi sáng Nam ghé ngang và đón tôi bằng xe đạp, và đôi khi tôi làm bữa sáng cho Nam để cảm ơn vì đã làm tài xế cho tôi. Nam cao và ốm, vì thế tôi phải chạy theo mỗi khi chúng tôi đi cùng nhau. Nam luôn trêu ghẹo tôi vì tôi thấp hơn cậu ấy. Sau giờ học, chúng tôi thường làm bài tập chung tại nhà tôi, và mẹ tôi luôn mời cậu ấy ở lại ăn tối. Chúng tôi rất quý mến nhau, tôi và cậu ấy sẽ mãi là bạn thân.

Viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh có dịch - Bài viết số 5

Among my friends, I cherish the most is Hong. She is a good student of my class, she lived with her mother in a small house near my house. She has short black hair, oval face and brown eyes. What particularly struck me about her was the smile. She looks so lovely when he smiles. She is a friend that I can share everything. She always believed and helped me in every situation. She is gentle and endearing all friends. She likes Literacy, reading, listening to music. Hong and I have a lot in common with each other, has become good friends over the past 5 years. Although time has passed long in any case, Hong and I also trying to keep this friendship.

Bài dịch

Trong số các bạn bè của tôi, tôi trân trọng nhất là Hồng. Bạn ấy là một học sinh giỏi của lớp, bạn ấy sống cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ ở bên cạnh nhà tôi. Hồng có mái tóc đen và ngắn, khuôn mặt trái xoan và đôi mắt màu nâu. Điều làm tôi ấn tượng nhất về Hồng là nụ cười. Khi cười, Hồng trông rất đáng yêu. Cô ấy là người tôi có thể chia sẻ mọi thứ. Cô ấy luôn tin tưởng và giúp đỡ tôi trong mọi tình huống. Cô ấy thân thiện và được mọi người quý mến. Hồng thích văn chương, thích đọc sách, nghe nhạc. Chúng tôi có rất nhiều điểm chung và đã là bạn bè của nhau hơn 5 năm. Dù thời gian có trôi đi, chúng tôi vẫn luôn cố gắng để giữ mãi tình bạn này.

Miêu tả một người bạn bằng tiếng Anh - Bài viết số 6

My best friend is my classmate at school. She and I have been studying together since we entered school in kindergarten. We have studied together all these years. We also travel by the school bus together because we stay close to each other. Her home is only a ten minute walk from my place.

My friend is kindly and sweet-natured. We are always happy to be with each other. We enjoy studying, playing and eating together. If I am sad she will do all she can to make me smile and feel happy.

She has always been kind and helpful to me. When I miss school because I am unwell she comes to my place to share with me all that has been done at school. When she misses school I too help her with all that has been covered at school. We also play badminton together in the evenings.

Dịch:

Người bạn tốt nhất của tôi là bạn cùng lớp ở trường. Cô ấy và tôi học cùng nhau từ hồi mẫu giáo. Chúng tôi đã học cùng nhau trong suốt những năm đó. Chúng tôi cũng đi học bằng xe buýt của trường học với nhau vì chúng tôi ở gần nhau. Nhà cô ấy chỉ cách nhà tôi mười phút đi bộ.

Cô ấy là một người tốt bụng và ngọt ngào. Chúng tôi luôn vui vẻ khi ở bên nhau. Chúng tôi thích học, chơi và ăn cùng nhau. Nếu tôi buồn cô ấy sẽ làm tất cả những gì có thể để khiến tôi mỉm cười và cảm thấy hạnh phúc.

Cô ấy luôn tốt bụng và giúp đỡ tôi. Khi tôi nghỉ học vì ốm, cô ấy đến nhà tôi để chia sẻ với tôi tất cả những gì đã làm ở trường. Khi cô ấy nghỉ học, tôi cũng giúp cô ấy với tất cả những gì đã được học ở trường. Chúng tôi cũng chơi cầu lông cùng nhau vào buổi tối.

Như vậy, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn một số đoạn văn miêu tả bạn thân bằng tiếng Anh. Để nâng cao kỹ năng viết đoạn văn của mình, mời các bạn tham khảo thêm kỹ năng Luyện viết Tiếng Anh trên VnDoc.com, ngoài ra nhiều tài liệu Ôn tập kỹ năng Tiếng Anh khác như: Luyện nghe Tiếng Anh, Luyện đọc Tiếng Anh, Luyện nói Tiếng Anh,.... cũng được cập nhật liên tục trên VnDoc.com, mời các bạn tham khảo.

Đánh giá bài viết
293 135.942
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm