Tell your classmates about your daily routine

Nằm trong bộ đề Luyện nói tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit, tài liệu Luyện kỹ năng nói tiếng Anh Unit 1 lớp 10 A day in the life of... về Daily Routine giúp các em học sinh lớp 10 luyện nói bằng tiếng Anh hiệu quả.

Xem thêm: Soạn Unit 1 lớp 10 A Day in the life of ... hệ 7 năm

Talk about daily routine - bài viết số 1

I usually get up at 5: 30. After a ten-minute morning exercise.

I take a bath. Then I have a look at my exercises and learn all my lessons for the day again. At 6 o’clock, I have breakfast. Then I leave home for school on my bike at 6 : 30.

I have five classes every morning, except for Saturday, I have only four. I have classes from 7 until 11: 20 a.m. and usually have lunch at 12. After lunch, I usually take a short nap, about twenty minutes. In the afternoon, I study all my lessons and do exercises or homework given in the morning classes.

After dinner, I usually watch TV until 7: 30. Then I study and do extra exercises. I usually go to bed at 10: 30.

Hướng dẫn dịch

Tôi thường thức dậy lúc 5:30. Sau khi tập thể dục buổi sáng mười phút, tôi đi tắm. Sau đó, tôi xem lại bài tập và học tất cả các bài học trong ngày một lần nữa. Lúc 6 giờ, tôi ăn sáng. Sau đó, tôi rời nhà đến trường trên chiếc xe đạp lúc 6:30.

Tôi có năm tiết học mỗi buổi sáng, ngoại trừ thứ bảy, tôi chỉ có bốn. Tôi có tiết từ 7 đến 11: 20 giờ sáng và thường ăn trưa lúc 12 giờ. Sau khi ăn trưa, tôi thường có một giấc ngủ trưa ngắn, khoảng hai mươi phút. Vào buổi chiều, tôi học tất cả các bài học và làm bài tập về nhà được giao ở lớp học buổi sáng.

Sau bữa tối, tôi thường xem TV cho đến 7: 30. Sau đó tôi học và làm thêm bài tập. Tôi thường đi ngủ lúc 10:30.

Viết một đoạn văn nói về việc làm hàng ngày của mình bằng tiếng Anh - bài viết số 2

Every morning from Monday to Saturday, I get up at 6 o'clock. After breakfast, I go to school by bicycle. It takes me about 20 minutes from my house to get to my school. Usually, I study at school until 11:30 a.m. I return home at noon to have lunch with my family. In the afternoon I attend English and computer classes. I always get home just in time for dinner at 7:30 p.m.

Nội dung dịch

Mỗi sáng từ thứ Hai đến thứ Bảy, tôi thức dậy lúc 6 giờ .Sau khi ăn sáng, tôi đi học bằng xe đạp, mất khoảng 20 phút để về nhà, và học ở trường cho đến 11h30' sáng Tôi trở về nhà vào buổi trưa để ăn trưa với gia đình. Buổi chiều tôi học T. Anh và tin học. Tôi luôn luôn về nhà vào đúng giờ ăn tối lúc 19h30.

Tell me about your daily routine - bài viết số 3

My name is Thuy Linh. I always wake up at 6 o’clock in the morning then I brush my teeth and wash my face. After that, I do some morning exercises then I put on my school uniform and prepare my school bag. Next, I have my breakfast and wait for the school bus. At 7 o’clock I go to school and start my classes. After learning 3 lessons, I often take my lunch break and talk with my friends. Then I have a sleep ay my class. In the afternoon, I also have three lessons. At 5 p.m I go back home and take a rest. Next, I usually watch some TV and chat with my family then I do my homework and help my mother in the house. At 9 o’clock I read a book and go to sleep.

Bản dịch

Tên tôi là Thùy Linh. Tôi luôn thức dậy lúc 7 giờ sáng, sau đó tôi rửa mặt và đánh răng. Sau đó, tôi tập một số bài tập sau đó tôi mặc quần áo và chuẩn bị túi đi học. Tiếp theo, tôi ăn sáng và chờ xe buýt của trường. Lúc 8 giờ tôi đi học và bắt đầu lớp học đầu tiên của tôi sau đó tôi đi đến lớp thứ hai. Sau đó, tôi thường nghỉ trưa và nói chuyện với bạn bè. Vào khoảng 12 giờ trưa, tôi về nhà và nghỉ ngơi. Tiếp theo, tôi thường xem TV và trò chuyện với gia đình, sau đó tôi làm bài tập về nhà và giúp mẹ làm việc nhà. Lúc 9 giờ tôi đọc một cuốn sách và đi ngủ.

Trên đây là Write a paragraph about your daily routine lớp 10 Unit 1. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu ôn luyện kỹ năng tiếng Anh cơ bản khác như:

Write a paragraph about how people in your family share housework

Kể ngày đầu tiên đi học bằng tiếng Anh

Đánh giá bài viết
1 1.111
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Luyện nói tiếng Anh Xem thêm