Small changes in your daily habits can help reduce the ___________you produce.
"carbon footprint" = lượng khí CO₂ mà bạn thải ra.
Dịch: Những thay đổi nhỏ trong thói quen hằng ngày giúp giảm dấu chân carbon bạn tạo ra.
Bài tập Từ vựng Unit 2 lớp 10 Global Success: Human and the environment có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 10 unit 2 Global Success:
Small changes in your daily habits can help reduce the ___________you produce.
"carbon footprint" = lượng khí CO₂ mà bạn thải ra.
Dịch: Những thay đổi nhỏ trong thói quen hằng ngày giúp giảm dấu chân carbon bạn tạo ra.
One of the most important _____________of energy is the sun.
“source of energy” = nguồn năng lượng (cách nói thông dụng)
Dịch: Một trong những nguồn năng lượng quan trọng nhất là mặt trời.
More people _________ a green lifestyle because it is good for the environment.
“adopt a lifestyle” = áp dụng lối sống
Dịch: Nhiều người áp dụng lối sống xanh vì nó tốt cho môi trường.
We buy _______ food at the farmers' market. It costs a little bit more, but we think it's better for our health.
“Organic food” = thực phẩm hữu cơ (tốt cho sức khỏe)
Dịch: Chúng tôi mua thực phẩm hữu cơ ở chợ nông sản. Giá đắt hơn một chút, nhưng chúng tôi nghĩ nó tốt hơn cho sức khỏe của chúng tôi.
product có phần gạch chân phát âm là /ɒ/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /əʊ/
eco-friendly có trọng âm rơi vào âm thứ ba; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ hai
___________car models always attract great attention at exhibitions.
"Eco-friendly" = thân thiện với môi trường → phù hợp trong bối cảnh triển lãm.
Dịch: Các mẫu xe thân thiện với môi trường luôn thu hút sự chú ý.
volleyball có trọng âm rơi vào âm thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ hai
Remember to turn off your ___________when they are not used.
"household appliances" = thiết bị điện gia dụng.
Dịch: Nhớ tắt các thiết bị điện trong nhà khi không dùng.
adopt có phần gạch chân phát âm là /ɒ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ə/
Do you know the oldest type of _______ energy is the biomass that is derived from plant matter?
“Sustainable energy” = năng lượng bền vững, lâu dài. Biomass là một dạng như vậy.
Dịch: Bạn có biết loại năng lượng lâu đời nhất là năng lượng bền vững từ chất thực vật?
government có phần gạch chân phát âm là /g/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /dʒ/
Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
"energy-saving" = tiết kiệm năng lượng
Dịch: Chuyển sang bóng đèn tiết kiệm điện là một cách để bảo vệ môi trường.
maintain có trọng âm rơi vào âm thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ nhất
Students are reminded to _________ litter that they see on the ground.
“pick up litter” = nhặt rác
Dịch: Học sinh được nhắc nhở nhặt rác khi thấy trên mặt đất.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: