souvenir có phần gạch chân phát âm là /ɪə/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
Bài tập từ vựng tiếng Anh 10 unit 10 Ecotourism Online
Bài tập Từ vựng Unit 10 lớp 10 Global Success: Ecotourism có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 10 unit 9 Global Success:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Tourists are encouraged not to throw any _________ during their hikes, which makes the environment cleaner.
Hướng dẫn:litter = rác
Câu nói về việc không xả rác trong chuyến đi bộ → hợp lý nhất.
Dịch: Du khách được khuyến khích không xả rác trong các chuyến đi bộ đường dài.
-
Câu 3:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
We're going on a(n) eco-friendly__________ to the countryside this weekend.
Hướng dẫn:field trip = chuyến tham quan học tập (thường về thiên nhiên, môi trường…) → rất phù hợp với tính từ eco-friendly
Các lựa chọn còn lại không phù hợp với “eco-friendly”
Dịch: Cuối tuần này chúng tôi sẽ tham gia một chuyến đi thực tế thân thiện với môi trường tới vùng nông thôn.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
One of the benefits of __________ is that it creates job opportunities for local people.
Hướng dẫn:sustainable tourism = du lịch bền vững → mang lại lợi ích kinh tế lâu dài, như tạo việc làm cho người dân địa phương.
Các phương án khác cũng đúng một phần, nhưng “sustainable tourism” là lựa chọn toàn diện và chính xác nhất theo ngữ cảnh.
Dịch: Một trong những lợi ích của du lịch bền vững là nó tạo ra cơ hội việc làm cho người dân địa phương.
-
Câu 5:
Nhận biết
Find the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.Hướng dẫn:
explore có phần trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
-
Câu 6:
Nhận biết
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.Hướng dẫn:
coral có phần gạch chân phát âm là /ɒ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /əʊ/
-
Câu 7:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Some scuba divers _________ litter behind in the ocean, making it become polluted.
Hướng dẫn:“left litter” = để lại rác → đúng ngữ nghĩa và thì quá khứ
Dịch: Một số thợ lặn để lại rác trong đại dương, làm ô nhiễm môi trường.
-
Câu 8:
Nhận biết
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.Hướng dẫn:
stress có phần gạch chân phát âm là /e/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
-
Câu 9:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Visiting Cai Be _________ Market helps you explore the daily life of the people on Tien River.
Hướng dẫn:Cái Bè là chợ nổi nổi tiếng ở miền Tây → floating market → đúng ngữ cảnh
Dịch: Tham quan chợ nổi Cái Bè giúp bạn khám phá đời sống người dân trên sông Tiền.
-
Câu 10:
Nhận biết
Find the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.Hướng dẫn:
aware có phần trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
-
Câu 11:
Nhận biết
Find the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.Hướng dẫn:
wetsuit có phần trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
-
Câu 12:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
For many years, the museum of history has been a major _________ of the city.
Hướng dẫn:tourist attraction = điểm thu hút khách du lịch → Bảo tàng là một địa điểm được nhiều khách tham quan → phù hợp.
Dịch: Trong nhiều năm, bảo tàng lịch sử đã là một điểm thu hút khách du lịch chính của thành phố.
-
Câu 13:
Nhận biết
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
_________ crafts at the local market attracted tourists looking for unique souvenirs.
Hướng dẫn:“handmade crafts” = đồ thủ công → thu hút khách du lịch thích đồ lưu niệm độc đáo
Dịch: Đồ thủ công ở chợ địa phương thu hút khách du lịch tìm kiếm quà lưu niệm độc đáo.
-
Câu 14:
Thông hiểu
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
The educational video highlighted the _________ impact of plastic pollution on marine life.
Hướng dẫn:“negative impact” = ảnh hưởng tiêu cực → phù hợp với “plastic pollution” (ô nhiễm nhựa)
Dịch: Video giáo dục nêu bật ảnh hưởng tiêu cực của ô nhiễm nhựa với sinh vật biển.
-
Câu 15:
Thông hiểu
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
The tourists are visiting a cave renowned for its beauty with ___________.
Hướng dẫn:souvenirs: đồ lưu niệm → không liên quan đến vẻ đẹp tự nhiên của hang
stalactites ✅: nhũ đá → thường được tìm thấy trong các hang động, góp phần tạo nên vẻ đẹp nổi tiếng
hosts: người chủ → không phù hợp với ngữ cảnh
brochures: tờ rơi quảng cáo → không mô tả vẻ đẹp tự nhiên của hang động
Dịch: Du khách đang tham quan một hang động nổi tiếng vì vẻ đẹp của nó với những nhũ đá.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (80%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0