Dung spilled his coffee on his desk and so now there is a ___________ on the desk.
Stain: vết bẩn, vết loang từ chất lỏng → phù hợp với cà phê.
Các từ khác: “crack” = vết nứt, “wound” = vết thương, “cut” = vết cắt (thường cho da).
Dịch: Dung làm đổ cà phê lên bàn của mình nên bây giờ có một vết bẩn trên bàn.