Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Với a = 1645, b = 2399, giá trị của biểu thức (a + b) : 2 × 3 là:

    Thay a = 1645, b = 2399 vào biểu thức:

    (a + b) : 2 × 3

    = (1 645 + 2 399) : 2 × 3

    = 4 044 : 2 × 3

    = 2 022 × 3

    = 6 066

  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn biểu thức đúng cho bài toán sau:

    Một kệ có 12 hộp sữa bò và 7 hộp sữa dê. Hỏi 5 kệ như thế có tất cả bao nhiêu hộp sữa?

  • Câu 3: Nhận biết

    Cho a = 7; b = 9. Giá trị của biểu thức a × 6 + b × 4 là:

    Thay a = 7; b = 9 vào biểu thức a × 6 + b × 4, ta có:

    7 × 6 + 9 × 4 = 78

  • Câu 4: Vận dụng

    Thùng A có 210 quyển vở ô li và 100 tập giấy kiểm tra. Thùng B có 100 quyển vở ô li và 210 tập giấy kiểm tra. So sánh tổng số quyển vở và tập giấy ở cả hai thùng:

    Ta thấy: 210 + 100 = 100 + 210

    Vậy: Số quyển vở và tập giấy ở cả hai thùng bằng nhau.

  • Câu 5: Nhận biết

    Nhận xét: biểu thức a + b = b + a là đúng hay sai?

    Tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

  • Câu 6: Thông hiểu

    Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

    Đáp án là:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

  • Câu 7: Vận dụng

    Đâu là cách tính nhanh hợp lí nhất của biểu thức: 40 + 38 + 52?

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng: a + b + c = a + (b + c)

  • Câu 8: Thông hiểu

    So sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4

    (72 + 28) : 4 = 25

    72 : 4 + 28 : 4 = 25

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 9: Thông hiểu

    Với a = 10 000, giá trị của biểu thức 6 000 - a : 8 × 2

    Thay a = 10 000 vào biểu thức:

    6 000 - a : 8 × 2

    = 6 000 - 10 000 : 8 × 2

    = 6 000 - 1 250 × 2

    = 6 000 - 2 500

    = 3 500

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    375 856 + 410 237 + 100 000 = 410 237||375 856||100 000 + 375 856 + 100 000

    Đáp án là:

    375 856 + 410 237 + 100 000 = 410 237||375 856||100 000 + 375 856 + 100 000

  • Câu 11: Vận dụng

    Cô Lan mua 4 khay trứng, mỗi khay có 6 quả trứng, mỗi quả có giá là 3 000 đồng. Cô Lan phải trả số tiền là:

    Cô Lan phải trả số tiền là:

    3 000 × 6 × 4 = 72000 (đồng)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức 15 × 5 × 2 bằng cách hợp lí là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Biểu thức 35 × 10 - 35 × 7 có giá trị là:

    Giá trị cửa biểu thức 35 × 10 - 35 × 7 là:

    35 × 10 - 35 × 7

    = 35 × (10 - 7)

    = 35 × 3 

    = 105

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức sau: 3 × (1 010 × 13) × 0 = ...

    Thực hiện tính:

    3 × (1 010 × 13) × 0 

    = 3 × 13 130 × 0 

    = 39 390 × 0 

    = 0

  • Câu 15: Thông hiểu

    Phép tính 84 + 55 + 105 tính bằng cách thuận tiện là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo