Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 36: Yến, tạ, tấn Chân trời sáng tạo - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?
    Hướng dẫn:

    Đổi 9 tấn = 90 tạ

    Chở được tất cả số bao gạo là:

    90 : 3 = 30 (bao)

  • Câu 2: Vận dụng
    Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 36 tấn, 3 tấn 6 tạ, 7 000 kg, 170 yến
    Hướng dẫn:

    Đổi đơn vị đo: 

    36 tấn = 36 000 kg

    3 tấn 6 tạ = 3 600 kg

    170 yến = 1 700 kg

    7 000 kg

  • Câu 3: Nhận biết
    Thùng thứ nhất có 137 kg thóc, thùng thứ hai có 113 kg thóc. Số thóc có trong cả 2 thùng là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số thóc trong cả 2 thùng là: 137 + 113 = 250 (kg)

    Đổi 250kg = 25 yến

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đáp án là:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đổi: 21 tạ = 2 100 kg

    Vậy 21 tạ 101 kg = 2 100 kg + 101 kg = 2 201 kg

  • Câu 5: Thông hiểu
    Nhà bác Năm nuôi một đàn trâu có 3 con. Cân nặng mỗi con lần lượt là 104 kg, 1 tạ 42 kg, 15 yến. Tổng số cân nặng của đàn trâu nhà bác Năm là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 1 tạ 42 kg = 142 kg ; 15 yến = 150 kg.

    Tổng số cân nặng đàn trâu nhà bác Năm là: 104 + 142 + 150 = 396 (kg)

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Một xe ô tô chở 8 tấn 12 yến bột mì. Vậy số bột mì xe đó chở là 8120 || 8 120kg bột mì.

    Đáp án là:

    Một xe ô tô chở 8 tấn 12 yến bột mì. Vậy số bột mì xe đó chở là 8120 || 8 120kg bột mì.

    Đổi: 8 tấn = 8 000 kg ; 12 yến = 120 kg

    Vậy 8 tấn 12 yến = 8 000 kg + 120 kg = 8 120 kg

  • Câu 7: Nhận biết
    Một con báo đốm nặng 110 kg. Như vậy con báo đốm đó nặng:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 8 tấn 7 tạ = ... kg?
    Hướng dẫn:

    Đổi 8 tấn = 8 000 kg, 7 tạ = 700 kg

    Vậy 8 tấn 7 tạ = 8 000 kg + 700 kg = 8 700 kg

  • Câu 9: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 3 tấn 8 tạ = .... kg
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 tấn = 3 000 kg ; 8 tạ = 800 kg

    3 tấn 8 tạ = 3 000 kg + 800 kg = 3 800 kg

  • Câu 10: Thông hiểu
    Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 1100 kg, 2 tấn, 30 tạ, 100 yến.
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo đại lượng trên về cùng một đơn vị đo là ki-lô-gam:

    1 100 kg

    2 tấn = 2 000 kg

    30 tạ = 3 000 kg

    100 yến = 1 000 kg

    So sánh: 1 000 kg < 1 100 < 2 000 kg < 3 000 kg

    Thứ tự đúng: 100 yến, 1 1000 kg, 2 tấn, 30 tạ.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính: 3 tấn - 2 345kg = ........
    Hướng dẫn:

    Đổi: 3 tấn = 3 000 kg

    Vậy 3 tấn - 2 345kg = 3 000 kg -  2 345kg = 655 kg

  • Câu 12: Nhận biết
    Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào bé hơn đơn vị ki-lô-gam?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 tạ gạo tẻ và 64kg gạo nếp. Tổng số gạo cửa hàng đó bán được trong buổi sáng là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 tạ = 400kg

    Tổng số gạo cửa hàng bán trong buổi sáng là:

    400 + 64 = 464 (kg)

  • Câu 14: Vận dụng
    Thực hiện tính: 75 tấn : 5 - 136 kg = .....
    Hướng dẫn:

    75 tấn : 5 - 136 kg

    75 000 kg : 5 - 136 kg = 14 864 kg

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn bao gạo nặng nhất trong số các bao gạo có cân nặng sau:
    Hướng dẫn:

    Đổi khối lượng của các bao gạo về cùng 1 đơn vị đo như sau:

    Đổi 10kg = 10 000 g

    Đổi 1 tạ = 100 000 g

    Đổi 5 yến = 50 000 g

    So sánh: 1 000 g < 10 000 g < 50 000 g < 100 000 g

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo