Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp trang 57, 58, 59 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được ý đúng:

    Làm tròn số 97 025||89 402||185 369 đến hàng trăm nghìn được số 100 000.

    Đáp án là:

    Làm tròn số 97 025||89 402||185 369 đến hàng trăm nghìn được số 100 000.

    Trong các số: 97 025; 89 402; 185 369 thì số 97 025 gần số 100 000 nhất.

    Vậy làm tròn số 97 025 đến hàng trăm nghìn được số 100 000

  • Câu 2: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431

    - Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000

    Đáp án là:

    - Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431

    - Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000

  • Câu 3: Thông hiểu

    Đọc số tiền có trong ví:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Số tròn chục liền trước của số 100 200 là số:

  • Câu 5: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 0, 3, 9, 7, 4 ,2. Em hãy điền vào chỗ trống:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

    Đáp án là:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 6: Vận dụng

    Mỗi chữ số 3 trong các số sau thuộc hàng nào?

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

  • Câu 7: Thông hiểu

    Cho số 197 483. Chữ số bé nhất nằm ở hàng nào?

    Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 1 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Số tiền trong ví là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Từ 4 thẻ số: 7; 0; 3; 8 ta có thể viết được số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Cho số 931 256, chữ số bé nhất thuộc hàng nào?

    Trong số 931 256, chữ số bé nhất là số 1 thuộc hàng nghìn

  • Câu 11: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 

    Số ghép được là: 964 310

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9 + 6 + 4 = 19

  • Câu 12: Nhận biết

    Số 420 398 đọc là?

  • Câu 13: Thông hiểu

    Trong ví có bao nhiêu tiền?

  • Câu 14: Nhận biết

    Số tròn chục liền sau số 203 178 là số:

  • Câu 15: Nhận biết

    Số tròn chục liền sau của 60 988 là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo