Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp trang 57, 58, 59 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể viết được thành bao nhiêu số tự nhiên khác nhau?

  • Câu 2: Vận dụng

    Có bao nhiêu chữ số có 4 chữ số mà tổng các chữ số là 4?

    Chọn số 4 làm hàng nghìn: 4 000.

    Chọn số 3 làm hàng nghìn: 3 100; 3 010; 3 001.

    Chọn số 2 làm hàng nghìn: 2 200; 2 020; 2 002; 2 110; 2 101; 2 011.

    Chọn số 1 làm hàng nghìn: 1 300; 1 210; 1 201; 1 120; 1 102; 1 111; 1 030; 1 003; 1 021; 1 012.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị được viết là:

  • Câu 4: Vận dụng

    Từ các thẻ số 0; 2; 4; 3; 9; 1 có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số nào? Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số nào?

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

  • Câu 5: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:

    Số ghép được là: 103 469

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 4 + 6 + 9 = 19

  • Câu 6: Nhận biết

    Viết tiếp vào chỗ chấm để được dãy số tự nhiên liên tiếp: 40 135; 40 136; ...... ; ...... ; ......

  • Câu 7: Thông hiểu

    Từ 4 thẻ số: 7; 0; 3; 8 ta có thể viết được số lẻ có 4 chữ số nhỏ nhất là:

  • Câu 8: Nhận biết

    Viết số sau: Hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi tám

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số 20 chục nghìn viết là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 99 000 ; 100 000; ... ; 102 000

    Số còn thiếu là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Trong các số sau, những số nào có chữ số 1 thuộc lớp nghìn? (chọn nhiều đáp án đúng):

    Lớp nghìn gồm các chữ số hàng trăm nghìn, chục nghìn và hàng nghìn.

    Số 519 270 có chữ số 1 thuộc hàng chục nghìn.

    Số 395 127 có chữ số 1 thuộc hàng trăm

    Số 957 210 có chữ số 1 thuộc hàng chục

    Số 147 920 có chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 12: Nhận biết

    Số "Một chục triệu" được viết là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Số nào sau đây có chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn?

  • Câu 14: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 6; 3; 5; 9; 4; 1 ta có thể lập được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào? Số đó có các chữ số nào thuộc lớp đơn vị?

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

    Đáp án là:

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số 345 046 viết thành tổng các hàng là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo