Số nào sau đây có chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn?
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp trang 57, 58, 59 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Số nào sau đây có chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn?
Số nào sau đây có tổng các chữ số ở lớp triệu bằng tổng các chữ số ở lớp nghìn và bằng tổng các chữ số ở lớp đơn vị?
Số 213 024 510 có tổng các chữ số lớp triệu = tổng các chữ số lớp nghìn = tổng các chữ số lớp đơn vị (đều bằng 6)
Cho các thẻ số: 1; 0; 5; 9; 6, 7. Em hãy tìm số liền trước và số liền sau của số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho?

- Số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho là: 105679||105 679
- Số liền trước là: 105 678||105678
- Số liền sau là: 105680||105 680

- Số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho là: 105679||105 679
- Số liền trước là: 105 678||105678
- Số liền sau là: 105680||105 680
Trong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
Dãy các số tự nhiên có ba chữ số có tổng của các chữ số bằng 3 là:
Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 99 000 ; 100 000; ... ; 102 000
Số còn thiếu là:
Từ các thẻ số: 0; 4; 7; 6; 9 ta có thể lập số lớn nhất có 8 chữ số là số nào (với thẻ 0; 4; 7 có thể xuất hiện 2 lần)
Đọc số: 302 156
Số tự nhiên lớn nhất là:
1 chục nghìn viết là:
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Số gồm 7 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 9 đơn vị viết là:
Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:
Số 57 362 gồm:
Số "một trăm nghìn" có mấy chữ số 0?
Số "Một trăm nghìn" viết là: 100 000
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: