Số "Sáu trăm bốn mươi nghìn bảy trăm ba mươi hai" viết là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số "Sáu trăm bốn mươi nghìn bảy trăm ba mươi hai" viết là:
Số 335 128 đọc là:
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
- Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431
- Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000
![]()
- Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431
- Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000
Số 345 046 viết thành tổng các hàng là:
Số "Bốn trăm linh chín nghìn hai trăm bảy mươi sáu" viết là:
Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:
Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.

552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.
Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:
Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201
Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1
Viết số "Bốn trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm linh tư"
Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Tổng 400 000 + 5 000 + 30 + 9 viết thành số:
Số "Năm trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm" viết là"
Đọc số: 302 156
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: