Số 335 128 đọc là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Số 335 128 đọc là:
Số "Sáu trăm bốn mươi nghìn bảy trăm ba mươi hai" viết là:
Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó là số nào?
Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.

552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Số 57 362 gồm:
Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:
Đọc số sau
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 7 | 0 | 9 | 0 | 2 |
Đọc số
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Số "Bốn trăm linh chín nghìn hai trăm bảy mươi sáu" viết là:
Tổng 400 000 + 5 000 + 30 + 9 viết thành số:
Số còn thiếu trong dãy số sau là:
201 010; 201 020; 201 030; ... ; 201 050
Nam có các thẻ số: 8; 4; 7; 0; 3; 0. Nam có thể ghép được mấy số tròn trăm lớn hơn 800 000?
Ghép được các số:
847 300 ; 874 300 ; 837 400 ; 873 400 ; 843 700 ; 834 700
Số 145 135 đọc là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: