Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 257 863 gồm:

2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.
Số 257 863 gồm:

2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.
Đọc số sau
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 7 | 0 | 9 | 0 | 2 |
Đọc số
Cho số 20 097. Hải muốn viết thêm một chữ số 8 vào bên trái chữ số 0 thuộc hàng nghìn. Số mới Hải viết được là:

Số đó là: 280 097||280097

Số đó là: 280 097||280097
Tổng 400 000 + 5 000 + 30 + 9 viết thành số:
Tổng 400 000 + 50 000 + 2 000 + 60 + 7 được viết thành số:
Số 57 362 gồm:
Số 998 307 đọc là:
Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:
Đọc số sau: 378 354
Số còn thiếu trong dãy số sau là:
201 010; 201 020; 201 030; ... ; 201 050
Nam có các thẻ số: 8; 4; 1; 5; 3; 0, Nam có thể ghép được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó được viết thành tổng các hàng là:
Số Nam ghép được là: 854 310
Viết thành tổng: 800 000 + 50 000 + 4 000 + 300 + 10
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Số "Sáu trăm bốn mươi nghìn bảy trăm ba mươi hai" viết là:
Số 145 135 đọc là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: