Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 64: Em làm được những gì? trang 51 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{45}{65}=\frac{45:...}{65:...}=\frac{9}{13}

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm 2 phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chia đoạn thẳng AB thành các phần bằng nhau như hình vẽ:

    AD = ... CG?

  • Câu 4: Vận dụng

    Hòa cân 4 túi gạo như nhau thấy nặng tất cả 9 kg. Như vậy, 1 túi gạo cân nặng:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Phân số nào sau đây bằng phân số \frac{21}{15}?

    Chia cả tử số và mẫu số cho số 3: \frac{21}{15}=\frac{21\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{7}{5}

  • Câu 6: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{11}...\ \frac{9}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    So sánh 2 phân số với 1:

    Ta thấy \frac{8}{11}<1

    \frac{9}{7}>1

    Nên \frac{8}{11}<\frac{9}{7}

  • Câu 7: Vận dụng

    Một bài tập có 15 câu hỏi, bạn Nga trả lời đúng 12 câu hỏi. Bạn Nga trả lời đúng số phần số câu hỏi là:

    Bạn Nga trả lời đúng số phần số câu hỏi là: 12 : 15 = \frac{12}{15}=\frac{4}{5} số câu hỏi

  • Câu 8: Nhận biết

    Rút gọn phân số đã cho sau về tối giản:

    \frac{75}{85}

    Phân số tối giản là:

    Ta có: \frac{75}{85}=\frac{75:5}{85:5}=\frac{15}{17}

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn các phân số bé hơn 1:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Hải nói với Hòa: tớ đã bơi được \frac{3}{6} chiều dài bể bơi. Như vậy Hải đã bơi được:

    Rút gọn phân số \frac{3}{6}=\frac{3:3}{6:3}=\frac{1}{2} (chiều dài bể)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phân số \frac{57}{60} viết dưới dạng thương của hai số là:

    57 : 60

    Đáp án là:

    Phân số \frac{57}{60} viết dưới dạng thương của hai số là:

    57 : 60

  • Câu 12: Nhận biết

    Phân số có mẫu số là 11, tử số là 8 được viết là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{7}\frac{31}{42}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 20

    Ta có: \frac{6}{7}=\frac{6\times6}{7\times6}=\frac{36}{42}

    So sánh: \frac{36}{42}>\frac{31}{42}

    Vậy \frac{6}{7}>\frac{31}{42}

  • Câu 14: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    \frac{8\times3\times6}{3\times6\times9}

    Kết quả của phép tính là:

    Lấy ử số và mẫu số lần lượt chia cho 3 và 6 được kết quả là \frac{8}{9}

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{8}{5} là kết quả quả phép tính nào?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo