Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 64: Em làm được những gì? trang 51 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số đã cho?

    \frac{8}{6}=...?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Phân số nào chỉ phần không tô màu trong hình?

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn phân số \frac{9}{13}?

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn phân số bằng với phân số đã cho:

    Phân số bằng phân số \frac{7}{3} là:

  • Câu 5: Vận dụng

    Có 8 bao gạo như nhau cân nặng tất cả là 25 kg. Như vậy mỗi bao gạo cân nặng là:

  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn 2 phân số thích hợp điền vào dãy phân số sau:

    ...;...;\frac{6}{15};\frac{8}{20};\frac{10}{25}

    Lấy cả tử số và mẫu số của phân số \frac{6}{15} chia cho 3:

    \frac{6}{15}=\frac{6\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{2}{5} điền vào chỗ trống đầu tiên

    Lấy cả tử và mẫu số của phân số \frac{2}{5} nhân với 2:

    \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10} điền vào chỗ trống thứ hai

  • Câu 7: Thông hiểu

    Phân số sau được viết thành phép chia số tự nhiên là:

    \frac{38}{47}

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    Chia cả tử số và mẫu số của phân số \frac{20}{35} cho số 5, ta thu được phân số mới bằng phân số ban đầu là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Rút gọn phân số đã cho sau về tối giản:

    \frac{13}{26}

    Phân số tối giản là:

    Ta có: \frac{13}{26}=\frac{13:3}{26:3}=\frac{1}{2}  

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Quy đồng mẫu số các phân số trên: 

    MSC: 8

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times4}{2\times4}=\frac{4}{8};\frac{3}{4}=\frac{3\times2}{4\times2}=\frac{6}{8} 

    So sánh: \frac{4}{8}<\frac{5}{8}<\frac{6}{8}<\frac{9}{8}

    Vậy \frac{1}{2}<\frac{5}{8}<\frac{3}{4}<\frac{9}{8}

  • Câu 11: Vận dụng

    Dãy các phân số nào sau đây đều là phân số tối giản?

  • Câu 12: Vận dụng

    Tính:

    \frac{2\times4\times7}{7\times3\times4}=...

    Cùng lấy tích ở trên và tích ở dưới chia nhẩm cho 4, chia nhẩm cho 7 được \frac{2}{3}

  • Câu 13: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{11}...\ \frac{8}{22}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{22}=\frac{8\ :\ 2}{22\ :\ 2}=\frac{4}{11}

    So sánh: \frac{5}{11}>\frac{4}{11}

    Vậy \frac{5}{11}>\frac{8}{22}

  • Câu 14: Thông hiểu

    Rút gọn phân số sau về tối giản:

    \frac{15}{30}=...?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{27}{72} ... \frac{5}{8}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Rút gọn phân số \frac{27}{72}=\frac{27\ :\ 9}{72\ :\ 9}=\frac{3}{8}

    So sánh: \frac{3}{8}<\frac{5}{8}. Vậy \frac{27}{72}<\frac{5}{8}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy

Đấu trường Bài 64: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo