Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 14: Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tích của phép nhân sau là: 0 × 26 =
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất: số 0 nhân với 1 số bất kì cũng đều bằng 0.

  • Câu 2: Nhận biết
    Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)
  • Câu 4: Thông hiểu
    2 thùng có 15 vỉ sữa, mỗi vỉ có 4 hộp sữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu vỉ sữa?
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số hộp sữa là: 4 × 15 × 2 = 120 (hộp sữa)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn phép tính thích hợp điền vào chỗ trống:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Đáp án là:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Em áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ 2 thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:

    29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10) 

    Hướng dẫn:

    29 × 3 + 29 × 4 = 203

    29 × (20 – 10) = 290

    Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <

  • Câu 8: Thông hiểu
    Viết dấu phù hợp vào chỗ chấm:

    35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22

    Đáp án là:

    35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22

    Em áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau:

    35 × (7 + 22) = 1015

    35 × 7 + 35 × 22 = 245 + 770 = 1015

  • Câu 9: Vận dụng
    Trong kho có 100 bao ngô, mỗi bao nặng 85 kg và 90 bao khoai tây, mỗi bao nặng 100 kg. Hỏi khối lượng khoai tây nhiều hơn khối lượng ngô là bao nhiêu ki-lô-gam?
    Hướng dẫn:

    Cách 1: Số ki-lô-gam ngô trong kho là: 85 × 100 = 8 500 (kg)

    Số ki-lô-gam khoai tây trong kho là: 100 × 90 = 9 000 (kg)

    Khối lượng khoai tây nhiều hơn ngô là: 9 000 - 8 500 = 500 (kg)

    Cách 2: (100 × 90) - (85 × 100) = 500 (kg)

  • Câu 10: Vận dụng
    Một thư viện có 8 giá sách, mỗi giá sách có 10 ngăn để sách, trong mỗi ngăn sách lại có 9 quyển sách. Số quyển sách trong thư viện là:
    Hướng dẫn:

    Trong thư viện có số quyển sách là: 9 × 10 × 8 = 720 (quyển)

  • Câu 11: Vận dụng
    Một túi có 10 tờ giấy kiểm tra, mỗi tờ có giá 2 500 đồng. Lớp 4A có 28 học sinh. Hỏi cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4A (mỗi bạn 1 túi) hết tất cả bao nhiêu tiền?
    Hướng dẫn:

    Cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4 A hết số tiền là:

    2 500 × 10 × 28 = 700 000 (đồng)

  • Câu 12: Vận dụng
    Một chồng sách có 18 cuốn sách, có 12 cuốn sách dày 5cm và những cuốn còn lại dày 8cm. Độ dày của chồng sách là:
    Hướng dẫn:

    Số cuốn sách dày 8 cm là: 18 - 12 = 6 (cuốn)

    Độ dày của chồng sách là: 12 × 5 + 6 × 8 = 108 cm

  • Câu 13: Vận dụng
    Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)

    (hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (23%):
    2/3
  • Thông hiểu (38%):
    2/3
  • Vận dụng (38%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo