Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 14: Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
  • Câu 2: Nhận biết
    Tính nhanh và điền kết quả đúng:

    35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500

    Đáp án là:

    35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: (45 + 55) × 6 = 45 × ... + 55 × 6
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức sau: 3 × (1 010 × 13) × 0 = ...
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    3 × (1 010 × 13) × 0 

    = 3 × 13 130 × 0 

    = 39 390 × 0 

    = 0

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Đâu là cách tính hợp lí của phép tính 5 × 7 × 8?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Biểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức 15 × 5 × 2 bằng cách hợp lí là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Trường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)

  • Câu 10: Vận dụng
    Một thùng có 160 gói bánh và 140 gói kẹo. Hỏi 10 thùng như thế có bao nhiêu gói bánh và kẹo?
    Hướng dẫn:

    10 thùng có số gói bánh và kẹo là: (160 + 140) × 10 = 3 000 (gói)

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:
    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
    Đáp án đúng là:
    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
  • Câu 12: Vận dụng
    Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)

    (hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)

  • Câu 13: Vận dụng
    Một thư viện có 8 giá sách, mỗi giá sách có 10 ngăn để sách, trong mỗi ngăn sách lại có 9 quyển sách. Số quyển sách trong thư viện là:
    Hướng dẫn:

    Trong thư viện có số quyển sách là: 9 × 10 × 8 = 720 (quyển)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (23%):
    2/3
  • Thông hiểu (38%):
    2/3
  • Vận dụng (38%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo