Trong các số sau, số bé nhất là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 27: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên trang 64, 65 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Trong các số sau, số bé nhất là:
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:
![]()
49 851 001 > 49 850 101
![]()
49 851 001 > 49 850 101
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
So sánh và điền dấu thích hợp:
920 158 > 92 158
920 158 > 92 158
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
703 156 >||<||= 703 155
![]()
703 156 >||<||= 703 155
Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: