Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 78: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 78: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính trang 72, 73, 74, 75 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Hai số có tổng là số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau. Hiệu của 2 số là số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số. Số bé là:

    Tổng hai số là: 102 346

    Hiệu hai số là 990

    Số bé là: (102 346 - 990) : 2 = 50 678

  • Câu 2: Nhận biết

    Trang cắt được 124 bông hoa giấy, Trang cắt được nhiều hơn Hòa 17 bông hoa giấy và ít hơn Huệ 9 bông hoa giấy. Tổng số bông hoa giấy 3 bạn cắt được là:

    Số bông hoa giấy Hòa cắt được là: 124 - 17 = 107 (bông)

    Số bông hoa giấy Huệ cắt được là: 127 + 9 = 136 (bông)

    Số bông hoa giấy 3 bạn cắt được là: 124 + 107 + 136 = 367 (bông)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Một trường có 1 024 học sinh đăng kí tham gia học ngoại khóa. Trường dự định thuê các xe 45 chỗ để đưa học sinh đến địa điểm ngoại khóa. Số xe cần thuê là:

    Ta có: 1 024 : 45 = 22 (dư 34) 

    Vậy cần số xe là: 22 + 1 = 23 (xe)

  • Câu 4: Vận dụng

    Một nông trại thu hoạch bí ngô rồi chia lên các xe chở về kho. 2 xe nhỏ mỗi xe chở 1 243 kg bí ngô và 3 xe to, mỗi xe chở 1 825 kg bí ngô. Hỏi nông trại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam bí ngô?

    2 xe nhỏ chở số ki-lô-gam bí ngô là: 1 243 × 2 = 2 486 (kg)

    3 xe to chở số ki-lô-gam bí ngô là: 1 825 × 3 = 5 475 (kg)

    Nông trại thu hoạch được số ki-lô-gam bí ngô là: 2 486 + 5 475 = 7 961 (kg)

  • Câu 5: Vận dụng

    Một đội công nhân trong 9 ngày sửa được 2 061 mét đường. Hỏi trong 6 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

    1 ngày đội đó sửa được:  2061 : 9 = 229 (m)

    6 ngày đội đó sửa được: 229 × 6 = 1 374 (m)

  • Câu 6: Nhận biết

    Số 21 305 132 đọc là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Một công ti xuất lô 100 thùng sữa, mỗi thùng có 36 hộp sữa. Có tất cả số hộp sữa là:

    Có tất cả số hộp sữa là:

    36 × 100 = 3 600 (hộp sữa)

  • Câu 8: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 248 246 + 570 273 là:

  • Câu 9: Vận dụng

    Một thùng có 145 quả bóng xanh và 123 quả bóng đỏ. 100 thùng như thế có số quả bóng là:

    1 thùng có số quả bóng là:

    145 + 123 = 268 (quả)

    100 thùng như thế có số quả bóng là:

    268 × 100 = 26 800 (quả)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trung bình cộng của 2 số bằng 23, biết số thứ nhất bằng 26. Vậy số còn lại là:

    Tổng của hai số là: 23 × 2 = 46

    Số thứ hai là: 46 - 26 = 20

  • Câu 11: Thông hiểu

    Số gồm 5 trăm triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số:

  • Câu 12: Thông hiểu

    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:

    Tên Thóc Ngô Lúa mì
    Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg 

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng:

  • Câu 14: Thông hiểu

    Năm nay, nhà máy sản xuất được 402 106 chiếc xe đạp và nhiều hơn năm trước 1 253 chiếc xe đạp. Số xe đạp nhà máy sản xuất được năm trước là:

    Số xe đạp nhà máy sản xuất được năm trước là:

    402 106 - 1 253 = 400 853 (chiếc)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Bạn Trang có 125 tờ giấy màu xanh và 138 tờ giấy màu đỏ. Bạn Hùng có 138 tờ giấy màu xanh và 125 tờ giấy màu đỏ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng, ta thấy: 125 + 138 = 128 + 135

    Nên số tờ giấy của 2 bạn có là bằng nhau

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 78: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo