Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp trang 57, 58, 59 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 190 538 gồm:

    1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.

    Đáp án là:

    Số 190 538 gồm:

    1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 257 863 gồm:

    2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.

    Đáp án là:

    Số 257 863 gồm:

    2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.

  • Câu 3: Nhận biết

    Đọc số sau

    Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm  Chục Đơn  vị
    4 7 0 9 0 2

    Đọc số

  • Câu 4: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:

    Số ghép được là: 103 469

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 4 + 6 + 9 = 19

  • Câu 5: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

    Số ghép được là: 103 469

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4

  • Câu 6: Vận dụng

    Số nào sau đây có tổng các chữ số gấp 2 lần tổng các chữ số thuộc lớp triệu?

    Số 321 015 000 có tổng các chữ số là 12, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 6

    Số 250 143 682 có tổng các chữ số là 31, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 106 703 211 có tổng các chữ số là 21, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 800 260 125 có tổng các chữ số là 23, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 8

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Tám trăm linh sáu nghìn chín trăm bốn mươi ba", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng cạnh nhau ở lớp nghìn và đơn vị. Số Nam viết là:

    Số cô giáo đọc là: 806 943

    2 chữ số ở 2 lớp khác nhau mà đứng cạnh nhau là 6 và 9

    Vậy số Nam viết là: 809 643

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Từ ba chữ số: 0; 5; 8 Minh viết được một số chẵn có sáu chữ số. Biết rằng số đó có các chữ số thuộc lớp nghìn sắp xếp lớn đến bé, còn các số thuộc lớp đơn vị giống nhau và là số nhỏ nhất.

    Số đó là: 850 000||850000

    Đáp án là:

    Số đó là: 850 000||850000

  • Câu 9: Nhận biết

    Chữ số 3 trong số 193 444 857 sau thuộc lớp nào?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Cho tổng 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 600 + 1. Viết tổng đó thành số tự nhiên, ta có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

    Viết số: 7 308 601

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị là: 6; 0; 1

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chữ số 5 trong số 25 016 283 có giá trị là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Trong số 198 196 có chữ số 8 thuộc lớp nào?

  • Câu 14: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 6; 3; 5; 9; 4; 1 ta có thể lập được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào? Số đó có các chữ số nào thuộc lớp đơn vị?

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

    Đáp án là:

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

  • Câu 15: Vận dụng

    Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số thuộc hàng triệu mang giá trị là bao nhiêu?

    Trả lời:

    - Số đó là 98 765 432 || 98765432

    - Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000

    Đáp án là:

    Trả lời:

    - Số đó là 98 765 432 || 98765432

    - Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000

    Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 432

    Chữ số thuộc hàng triệu là 8 mang giá trị là 8 000 000

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 24: Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo