Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Đọc viết các số tự nhiên trong hệ thập phân trang 62, 63 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Viết số tiền có trong ví:

    Số tiền có trong ví là:925 000||925000 đồng.

    Đáp án là:

    Số tiền có trong ví là:925 000||925000 đồng.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là:

    Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10 001

    Số lẻ liền sau của số 10 001 là 10 003

  • Câu 3: Thông hiểu

    Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là

  • Câu 4: Nhận biết

    Số 10 000 còn gọi được là:

  • Câu 5: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào ô trống để được: Số tự nhiên liền trước và liền sau của số 8 295 801?

    Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802

    Đáp án là:

    Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802

  • Câu 6: Nhận biết

    Số 1 000 000 đọc là:

  • Câu 7: Nhận biết

    Trong số 375 203 458, chữ số 7 có giá trị là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Trong số 24 567 103, chữ số 4 có giá trị là:

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Kết quả của phép chia với số bị chia là số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác số 0) là 5117 || 5 117

    Đáp án là:

    Kết quả của phép chia với số bị chia là số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác số 0) là 5117 || 5 117

    Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là số 10 234 

    Số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác 0) là số 2

    Thực hiện phép tính: 10 234 : 2 = 5 117

  • Câu 10: Vận dụng

    Số nào sau đây có tổng các chữ số ở lớp triệu bằng tổng các chữ số ở lớp nghìn và bằng tổng các chữ số ở lớp đơn vị?

    Số 213 024 510 có tổng các chữ số lớp triệu = tổng các chữ số lớp nghìn = tổng các chữ số lớp đơn vị (đều bằng 6)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Mỗi chữ số in đậm thuộc lớp nào?

    Kéo chọn từ thích hợp

    Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn

    Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị

    Đáp án là:

    Kéo chọn từ thích hợp

    Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn

    Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị

  • Câu 12: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 7; 4; 5; 9; 8; 3; 6; 0. Nam muốn lập một số lớn nhất có 8 chữ số. Chữ số lớn thứ 3 trong số Nam vừa lập được thuộc hàng nào, lớp nào?

    Số lớn nhất Nam vừa lập được là: 98 765 430.

    Chữ số lớn thứ 3 là số 7 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • Câu 13: Thông hiểu

    Cho tổng 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 600 + 1. Viết tổng đó thành số tự nhiên, ta có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

    Viết số: 7 308 601

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị là: 6; 0; 1

  • Câu 14: Thông hiểu

    Từ 3 thẻ số: 9, 7, 6 ta có thể ghép được thành mấy số chẵn có 3 chữ số khác nhau?

    Ghép được các số chẵn là: 976; 796

  • Câu 15: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

    Số ghép được là: 103 469

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo