Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 66: So sánh hai phân số trang 54, 55 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và tìm phân số bằng với phân số đã cho:

    Phân số bằng với phân số \frac{3}{12} là:

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số mới bằng phân số đã cho:

    \frac{2}{9}=\frac{8}{...}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 8 : 2 = 4

    Vậy số cần điền là: 9 × 4 = 36

  • Câu 4: Vận dụng cao

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị. 

    Phân số Hải viết có mẫu số là: 40 - 17 = 23

    Phân số Hải viết là: \frac{40}{23}

    Phân số Nam viết có tử số là: 23 + 15 = 38

    Phân số Nam viết là: \frac{38}{23}

    So sánh: \frac{40}{23}>\frac{38}{23}

    Vậy phân số Nam viết bé hơn phân số Hải viết.

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn các phân số:

    Lớn hơn phân số \frac{4}{5}

  • Câu 6: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{9}{10}\ ...\ \frac{9}{10}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{10}{14};\frac{5}{14}<\frac{10}{14} 

  • Câu 8: Vận dụng

    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{7}{15}<\frac{...}{15}

    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{7}{5} và \frac{26}{15}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số hai phân số:

    MSC: 15

    Ta có: \frac{7}{5}=\frac{7\times3}{5\times3}=\frac{21}{15}

    So sánh: \frac{21}{15}<\frac{26}{15}

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Hai bạn Hào và Phong mỗi bạn viết một phân số, biết hai tử số có tổng là 54 và hiệu là 16. Bạn Phong viết được phân số lớn hơn bạn Hào. Hỏi mỗi bạn viết phân số nào biết mẫu số của 2 phân số đó đều là 25.

    Phân số 2 bạn đã viết là:

    Tử số của phân số thứ nhất là: (54 - 16) : 2 = 19

    Phân số thứ nhất là \frac{19}{25}

    Tử số của phân số thứ hai là: 54 - 19 = 35

    Phân số thứ hai là \frac{35}{25}

    Vì trong 2 phân số cùng mẫu số, phân số có tử số lớn hơn thì lớn hơn nên Phong viết phân số \frac{35}{25} và Hào viết phân số \frac{19}{25}

  • Câu 12: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{11}...\ \frac{8}{22}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{22}=\frac{8\ :\ 2}{22\ :\ 2}=\frac{4}{11}

    So sánh: \frac{5}{11}>\frac{4}{11}

    Vậy \frac{5}{11}>\frac{8}{22}

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn \frac{5}{7}?

  • Câu 14: Vận dụng

    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?

  • Câu 15: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{97}{250}...\ \frac{18}{50}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số hai phân số: 

    MSC: 250

    Ta có: \frac{18}{50}=\frac{18\times5}{50\times5}=\frac{90}{250}

    So sánh: \frac{97}{250}>\frac{90}{250}. Vậy chọn dấu >

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo