Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 66: So sánh hai phân số trang 54, 55 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{28}{36}=\frac{7}{...}

    Số thích hợp là:

    Ta thấy: 28 : 7 = 4

    Vậy số thích hợp là: 36 : 4 = 9

  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, những phân số nào bé hơn \frac{3}{11}?

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn dấu thích hợp điền dấu vào chỗ chấm: 72 : 9 ... (72 : 3) : (9 : 3)

    Ta có: 72 : 9 = 8

    (72 : 3) : (9 : 3) = 8

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số mới bằng phân số đã cho:

    \frac{2}{9}=\frac{8}{...}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 8 : 2 = 4

    Vậy số cần điền là: 9 × 4 = 36

  • Câu 5: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và tìm phân số bằng với phân số đã cho:

    Phân số bằng với phân số \frac{3}{12} là:

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số: 

    \frac{35}{80}=\frac{35\ :\ 5}{80\ :\ 5}=\frac{7}{16}\ ;\frac{22}{32}=\frac{22\ :\ 2}{32\ :\ 2}=\frac{11}{16}

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{5}{16}<\frac{7}{16}<\frac{9}{16}<\frac{11}{16}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{22}{32}

  • Câu 7: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{125}...\ \frac{1}{25}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Rút gọn phân số \frac{5}{125}=\frac{1}{25}

    Ta thấy \frac{1}{25}=\frac{1}{25}. Vậy chọn dấu =

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Phân số nào sau đây bằng phân số \frac{21}{15}?

    Chia cả tử số và mẫu số cho số 3: \frac{21}{15}=\frac{21\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{7}{5}

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Hùng viết một phân số có tổng giữa tử số và mẫu số là 43, tử số kém mẫu số 19 đơn vị. Nam viết một phân số bé hơn phân số mà Hùng viết.

    Phân số Nam viết có thể là phân số nào trong các phân số sau:

    Tử số của phân số Hùng viết là: (43 - 19): 2 = 12

    Mẫu số của phân số Hùng viết là: 43 - 12 = 31

    Phân số Hùng viết là: \frac{12}{31}

    Trong các phân số đã cho thì \frac{10}{31}<\frac{12}{31} nên Nam đã viết phân số \frac{12}{31}

  • Câu 10: Vận dụng

    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{7}{6}\frac{2}{3}

    Phép so sánh đúng là:

    Quy đồng các phân số:

    Mẫu số chung: 6

    Giữ nguyên phân số \frac{7}{6}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số \frac{2}{3} lại:

    \frac{2}{3}=\frac{2\times2}{3\times2}=\frac{4}{6} 

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{7}{6}>\frac{4}{6}

    Vậy \frac{7}{6}>\frac{2}{3}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số bé hơn 1:

    \frac{...}{15}<1

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Phân số \frac{14}{15} có tử số bé hơn mẫu số, nên đây là phân số bé hơn 1.

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{4\times...}{7\times...}=\frac{20}{35}

    Ta có: 20 : 4 = 5 và 35 : 7 = 5

    Vậy \frac{4}{7}=\frac{4\times5}{7\times5}=\frac{20}{35}

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị. 

    Phân số Hải viết có mẫu số là: 40 - 17 = 23

    Phân số Hải viết là: \frac{40}{23}

    Phân số Nam viết có tử số là: 23 + 15 = 38

    Phân số Nam viết là: \frac{38}{23}

    So sánh: \frac{40}{23}>\frac{38}{23}

    Vậy phân số Nam viết bé hơn phân số Hải viết.

  • Câu 14: Vận dụng

    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:

  • Câu 15: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{97}{250}...\ \frac{18}{50}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số hai phân số: 

    MSC: 250

    Ta có: \frac{18}{50}=\frac{18\times5}{50\times5}=\frac{90}{250}

    So sánh: \frac{97}{250}>\frac{90}{250}. Vậy chọn dấu >

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo