Hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 15 mm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đổi 2 cm = 20 mm
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
20 × 15 = 300 (mm2)
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 57: Mi-li-mét vuông trang 35, 36 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 15 mm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đổi 2 cm = 20 mm
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
20 × 15 = 300 (mm2)
Một hình vuông có cạnh là 9 mm. Diện tích của hình vuông đó là:
Diện tích hình vuông đó là: 9 × 9 = 81 (mm2)
Một hình chữ nhật có chiều dài là 3 cm, chiều rộng bằng 2 lần chiều dài giảm đi 3 lần. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
2 lần chiều dài hình chữ nhật là: 3 × 2 = 6 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 6 : 3 = 2 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 2 × 3 = 6 (cm2)
Đổi 6 cm2 = 600 mm2
Tính: 3 dm² 5 cm² + 2500 mm² = ...
Đổi 3 dm2 5 cm2 = 30 000 mm2 + 500 cm2 = 30 500 mm2
Vậy 3 dm2 5 cm2 + 2 500 mm2
= 30 500 mm2 + 2 500 mm2
= 33 000 mm2
Đổi đơn vị đo: 16 cm² = ... mm²
Một hình vuông có độ dài cạnh là 100 mm. Diện tích của hình vuông đó là:
Diện tích của hình vuông đó là: 100 × 100 = 10 000 (mm2)
Đổi 10 000 mm2 = 100 cm2
Hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
Diện tích hình chữ nhật đó là: 5 × 3 = 15 (cm2)
Đổi 15 cm2 = 1500 mm2
Đổi đơn vị đo: 54 cm² = ... mm²?
So sánh: 85 cm² .... 850 mm²
Dấu thích hợp là:
Đổi: 85 cm2 = 8500 mm2
Vì 8500 mm2 > 850 mm2
Vậy chọn dấu >
Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện tích của tờ giấy đó là:
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Diện tích của tờ giấy là:
15 × 9 = 135 (cm2)
Đổi 135 cm = 13500 mm2
Tính: 4cm² + 7mm² × 2 = ......
Đổi 4 cm2 = 400 mm2
400m2 + 7mm2 × 2 = 400 mm2 + 14 mm2 = 414 mm2
Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự tăng dần: 4 m² ; 20 dm² ; 120 cm² ; 20 100 mm²
Đổi 4 m² = 4 000 000 mm2
20 dm² = 200 000 mm2
120 cm² = 12 000 mm2
So sánh: 12 000 mm2 < 20 100 mm2 < 200 000 mm2 < 4 000 000 mm2
Vậy: 1 200 cm2 < 20 100 mm2 < 20 dm2 < 4 m2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2

7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2
Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?
8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm2 = 80 300 mm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4 cm2 = 400 mm2

4 cm2 = 400 mm2
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: