Tính: 4cm² + 7mm² × 2 = ......
Đổi 4 cm2 = 400 mm2
400m2 + 7mm2 × 2 = 400 mm2 + 14 mm2 = 414 mm2
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 57: Mi-li-mét vuông trang 35, 36 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính: 4cm² + 7mm² × 2 = ......
Đổi 4 cm2 = 400 mm2
400m2 + 7mm2 × 2 = 400 mm2 + 14 mm2 = 414 mm2
Tính: 3 dm² 5 cm² + 2500 mm² = ...
Đổi 3 dm2 5 cm2 = 30 000 mm2 + 500 cm2 = 30 500 mm2
Vậy 3 dm2 5 cm2 + 2 500 mm2
= 30 500 mm2 + 2 500 mm2
= 33 000 mm2
So sánh: 85 cm² .... 850 mm²
Dấu thích hợp là:
Đổi: 85 cm2 = 8500 mm2
Vì 8500 mm2 > 850 mm2
Vậy chọn dấu >
Chọn đáp án đúng:
Một cuốn sổ hình chữ nhật có chiều dài là 3 dm, chiều rộng bằng
chiều dài. Diện tích bề mặt cuốn sổ đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Đổi 3dm = 300 mm
Chiều rộng cuốn sổ là: 300 : 3 = 100 (mm)
Diện tích của cuốn sổ là: 300 × 100 = 30 000 (mm2)
Hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
Diện tích hình chữ nhật đó là: 5 × 3 = 15 (cm2)
Đổi 15 cm2 = 1500 mm2
Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện tích của tờ giấy đó là:
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Diện tích của tờ giấy là:
15 × 9 = 135 (cm2)
Đổi 135 cm = 13500 mm2
Đổi đơn vị đo diện tích: 45 dm² = ... mm²
Một mảnh vải thêu hình chữ nhật có chiều rộng là 16 cm, chiều dài hơn chiều rộng 9 cm. Diện tích của mảnh vải đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Chiều dài của mảnh vải là: 16 + 9 = 25 (cm)
Diện tích của mảnh vải đó là: 16 × 25 = 400 (cm2) = 40 000 mm2
Một tờ giấy hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm. Diện tích của tờ giấy đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?

Trả lời: Diện tích của tờ giấy đó là 2500 || 2 500 mm2.

Trả lời: Diện tích của tờ giấy đó là 2500 || 2 500 mm2.
Diện tích của tờ giấy đó là: 5 × 5 = 25 (cm2)
Đổi 25 cm2 = 2 500 mm2.
"Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu mi-li-mét vuông" viết là:
Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự tăng dần: 4 m² ; 20 dm² ; 120 cm² ; 20 100 mm²
Đổi 4 m² = 4 000 000 mm2
20 dm² = 200 000 mm2
120 cm² = 12 000 mm2
So sánh: 12 000 mm2 < 20 100 mm2 < 200 000 mm2 < 4 000 000 mm2
Vậy: 1 200 cm2 < 20 100 mm2 < 20 dm2 < 4 m2
Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?
8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm2 = 80 300 mm2
Đổi đơn vị đo diện tích: 3 100 mm² = cm²?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2

7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2
Đổi đơn vị đo diện tích: 2 dm² 9 cm² = ... mm²
Tính: 2 dm2 9 cm2 = 20000 mm2 + 900 mm2 = 20 900 mm2
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: