Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 53: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 53: Em làm được những gì? trang 27 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là bao nhiêu?

    Trả lời:

    Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là 6 640 || 6 640.

    Đáp án là:

    Trả lời:

    Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là 6 640 || 6 640.

    Số tròn chục liền trước số 83 là 80

    Tích của hai số là: 83 × 80 = 6 640

  • Câu 2: Thông hiểu

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    84 : 42 < 93 : 31
    2   3
    Đáp án là:

    84 : 42 < 93 : 31
    2   3
  • Câu 3: Vận dụng

    Một sân bóng hình chữ nhật có chiều rộng là 15m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích sân bóng đó?

    Chiều dài sân bóng là: 15 × 4 = 60 (m)

    Diện tích sân bóng là: 15 × 60 = 900 (m2)

  • Câu 4: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 465 × 23 là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Hình vuông có độ dài cạnh là 100 dm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Chu vi của hình vuông đó là: 100 × 4 = 400 (dm)

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong bể chứa 10 344 lít nước. Sau khi xả bớt nước, số lít nước còn lại trong bể giảm đi 12 lần và 62 lít. Số lít nước còn lại trong bể là: 

    Số lít nước trong bể khi giảm đi 12 lần là:

    10 344 : 12 = 862 (lít)

    Số lít nước còn lại trong bể là:

    862 - 62 = 800 (lít)

    Đáp số: 800 lít

  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm thương của 170 và 34 = ...

  • Câu 8: Thông hiểu

    Có 84 nhãn vở, cô giáo chia đều cho các nhóm, mỗi nhóm nhận được 14 nhãn vở. Có số nhóm là:

    Có số nhóm là:

    84 : 14 = 6 (nhóm)

  • Câu 9: Vận dụng

    Có 16 hộp đựng 4064 viên bi xanh và 14 hộp đựng 4340 viên bi đỏ. Hỏi 1 hộp bi xanh và 1 hộp bi đỏ có bao nhiêu viên?

    1 hộp có số viên bi xanh là: 4 064 : 16 = 254 (viên)

    1 hộp có số viên bi đỏ là: 4340 : 14 = 310 (viên)

    1 hộp bi xanh và 1 hộp bi đỏ có số viên bi là: 254 + 310 = 564 (viên)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Một nông trại thu hoạch được 1026 lít mật ong đổ vào 9 hũ. Mỗi hũ có số lít mật ong là:

    Mỗi hũ có số lít mật ong là:

    1026 : 9 = 114 (lít)

  • Câu 11: Nhận biết

    Thương của 1 324 với 21 cho số dư là mấy?

    Thương của 1 324 với 21 là: 1324 : 21 = 63 (dư 1)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 22m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Chiều rộng của khu đất là: 22 : 2 = 11 (m)

    Diện tích của khu đất là: 22 × 11 = 242 (m2)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Người ta đổ đều 52 948 lít xăng vào 28 bồn chứa xăng. Hỏi mỗi bồn đó có bao nhiêu lít xăng?

    Mỗi bồn chứa số lít xăng là:  52 948 : 28 = 1 891 (lít)

  • Câu 14: Vận dụng

    Một hình vuông có chu vi là 128cm. Tính diện tích của hình vuông đó?

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Đáp án là:

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Độ dài cạnh của hình vuông đó là: 128 : 4 = 32 (cm)

    Diện tích của hình vuông đó là: 32 × 32 = 1 024 (cm2)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tại bể bơi có chiều dài 25 m, một vận động viên đã bơi được 30 vòng dọc theo chiều dài của bể. Quãng đường vận động viên đã bơi được là:

    Quãng đường vận động viên đó đã bơi được là: 30 × 25 = 750 (m)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 53: Em làm được những gì? Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo