Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    Đáp án là:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    (843 - 570) × 5 = 273 × 5 = 1 365

    843 × 5 - 570 × 5 = 4 215 - 2 850 = 1 365

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng để hoàn thành bài toán tính giá trị của biểu thức:

        23 600 + 21 500 + 26 400 + 28 500

    = (21 500||21500 + 28 500) + (23 600 + 26 400||26400))

    = 50 000||50000 + 50 000||50000

    = 100 000||100000

    Đáp án là:

        23 600 + 21 500 + 26 400 + 28 500

    = (21 500||21500 + 28 500) + (23 600 + 26 400||26400))

    = 50 000||50000 + 50 000||50000

    = 100 000||100000

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Cho A là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Tích của A với tích của số lớn nhất có 1 chữ số với số liền sau nó là:

    A là 102

    Số lớn nhất có 1 chữ số là 9, số liền sau nó là 10

    Tích đó là: 102 × (9 × 10) = 102 × 90 = 9 180

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn biểu thức đúng ở vế phải:

    34 × (2 × 6) = …………

  • Câu 5: Vận dụng

    Nam có 83 viên bi xanh và 91 viên bi đỏ. Quân có 91 viên bi xanh và 83 viên bi đỏ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    Tổng số viên bi của Nam là 83 + 91 = 174 (viên)

    Tổng số viên bi của Quân là: 91 + 83 = 174 (viên)

    Vậy 2 bạn có số viên bi bằng nhau

  • Câu 6: Nhận biết

    Nhận xét: biểu thức a + b = b + a là đúng hay sai?

    Tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    18 235 + 20 147 = 20 147 + ........

  • Câu 8: Vận dụng

    Lớp 2A có 18 bạn nam và 17 bạn nữ. Lớp 2B có 17 bạn nam và 18 bạn nữ. Điền đúng (Đ) - sai (S) vào các khẳng định sau

    - Lớp 2A và lớp 2B đều có 35 bạn Đ||S

    - Lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    - Lớp 2A có ít hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    Đáp án là:

    - Lớp 2A và lớp 2B đều có 35 bạn Đ||S

    - Lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    - Lớp 2A có ít hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    Lớp 2A có: 18 + 17 = 35 (bạn)

    Lớp 2B có: 17 + 18 = 35 bạn

    Vậy lớp 2A có số bạn bằng lớp 2B là 35 bạn

  • Câu 9: Thông hiểu

    So sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4

    (72 + 28) : 4 = 25

    72 : 4 + 28 : 4 = 25

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 10: Thông hiểu

    Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

    Đáp án là:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)

  • Câu 12: Nhận biết

    Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:

  • Câu 13: Vận dụng

    Trường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)

  • Câu 14: Vận dụng

    Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)

    (hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)

  • Câu 15: Vận dụng

    Một đội công nhân ngày đầu là được 762 mét đường. Ngày thứ hai làm nhiều hơn gấp đôi ngày thứ nhất. Biểu thức nào sau đây tính tổng số mét đường đội công nhân đã sửa trong 2 ngày đó?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 15: Em làm được những gì? trang 35 Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo