Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 76: Tìm phân số của một số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 76: Tìm phân số của một số trang 68, 69 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một xã có số dân là 20 035 người, trong đó có \frac{2}{5} số dân là trẻ em dưới 10 tuổi. Số trẻ em dưới 10 tuổi ở xã đó là:

    20 035 × \frac{2}{5} = 8 014 (trẻ em)

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{3}{5} km = ... m?

    Đổi 1km = 1 000m

    \frac{3}{5} km = \frac{3}{5} × 1000 = 600 (m)

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{9}{16} của 112 là:

    \frac{9}{16} của 112 là:

    112 × \frac{9}{16} =  63 

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong thư viện có 22 032 quyển sách, số sách tham khảo chiếm \frac{2}{9} tổng số quyển sách. Có số quyển sách tham khảo là:

    Có số quyển sách tam khảo là:

    22 032 ×\frac{2}{9} = 4 896 (quyển)

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một trang trại thu được 1 875 quả trứng gà, trong 2 ngày đã bán được \frac{4}{9} số quả trứng gà. Hỏi trung bình mỗi ngày trang trại đó bán được số quả trứng gà là:

    Số quả trứng gà bán được trong 3 ngày là:

    1 875 × \frac{4}{9} = 820 (quả trứng)

    Trung bình mỗi ngày trang trại đó bán được số quả trứng gà là:

    820 : 2 = 415 (quả trứng)

  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Mẹ mua cho Nga một chiếc cặp sách và 1 chiếc hộp bút. Biết giá tiền chiếc hộp bút là 45 000 đồng và giá tiền chiếc cặp sách bằng \frac{12}{5} giá tiền chiếc hộp bút. Tổng số tiền mẹ trả người bán hàng là:

    Giá tiền chiếc cặp sách là:

    45 000 × \frac{12}{5} = 108 000 (đồng)

    Tổng số tiền mẹ phải trả là:

    45 000 + 108 000 = 153 000 (đồng)

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{6}{7} của 980 là:

    Thực hiện tính:

    980 × \frac{6}{7} = 840

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{9}{11} của 297 là:

     \frac{9}{11} của 297 là:

    297 × \frac{9}{11}  =243

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Hà đọc một quyển sách dày 210 trang. Tuần thứ nhất, Hà đọc được \frac{2}{7} số trang sách. Tuần thứ hai, Hà đọc được \frac{2}{3} số trang sách của tuần thứ nhất. Tuần thứ hai, Hà đọc được số trang sách là:

    Tuần thứ nhất Hà đọc được số trang sách là:

    210 × \frac{2}{7} = 60 (trang)

    Còn lại số trang sách là:

    210 - 60 = 150 (trang)

    Tuần thứ hai Hà đọc được số trang sách là:

    150 × \frac{2}{3} = 100 (trang)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trường tiểu học A có 980 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm \frac{4}{7} số học sinh. Trường tiểu học A có số học sinh nữ là:

    Trường tiểu học A có số học sinh nữ là:

    980 × \frac{4}{7} = 560 (học sinh)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Lớp 4A có 36 học sinh, số học sinh khá chiếm \frac{2}{3} số học sinh cả lớp. Lớp 4A có số học sinh khá là: 

    Lớp 4A có số học sinh khá là:

    36 × \frac{2}{3} = 24 (học sinh) 

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một cuộn vải dài 48m, người ta may các bộ quần áo hết \frac{7}{8} số mét vải. Số mét vải đã dùng để may quần áo là

    Số mét vải đã dùng để may quần áo là: 

    48 × \frac{7}{8} = 42 (m vải)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 320 cm, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều dài. Chiều rộng hình chữ nhật là:

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    320 × \frac{3}{4} = 240 (cm)

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình khu đất chữ nhật có chiều dài bằng \frac{7}{3} chiều rộng. Biết chiều rộng của khu đất hình chữ nhật đó là 21 m. Chu vi của khu đất là:

    Chiều dài của khu đất đó là:

    21 × \frac{7}{3} =  49 (m)

    Chu vi của khu đất là:

    (21 + 49) × 2 = 140  (m)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường AB dài 100 km, xe khách đã đi được \frac{4}{5} quãng đường. Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    100 × \frac{4}{5} = 80 (km)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 76: Tìm phân số của một số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo