Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Đọc viết các số tự nhiên trong hệ thập phân trang 62, 63 Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 17 câu
  • Số điểm tối đa: 17 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Số 87 549 đọc là?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chữ số nhỏ nhất trong số 350 147 156 thuộc hàng nào, lớp nào?

    Trong số 350 147 156, chữ số nhỏ nhất là chữ số 0 thuộc hàng triệu, lớp triệu

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng:

  • Câu 4: Vận dụng

    Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

    Đáp án là:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

  • Câu 5: Vận dụng

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số hàng triệu là:

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567

    Chữ số hàng triệu là 0

  • Câu 6: Thông hiểu

    Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

    552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.

    Đáp án là:

    552 001 ; 552 002; 552 003; 552 004||552004 ; 552 005.

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 8: Nhận biết

    Số tròn chục liền sau số 203 178 là số:

  • Câu 9: Nhận biết

    Số 1 000 000 đọc là:

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Viết số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2.

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

    Đáp án là:

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

  • Câu 11: Thông hiểu

    Cho tổng 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 600 + 1. Viết tổng đó thành số tự nhiên, ta có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

    Viết số: 7 308 601

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị là: 6; 0; 1

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 13: Vận dụng

    Dãy các số tự nhiên có ba chữ số có tổng của các chữ số bằng 3 là:

  • Câu 14: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 7; 4; 5; 9; 8; 3; 6; 0. Nam muốn lập một số lớn nhất có 8 chữ số. Chữ số lớn thứ 3 trong số Nam vừa lập được thuộc hàng nào, lớp nào?

    Số lớn nhất Nam vừa lập được là: 98 765 430.

    Chữ số lớn thứ 3 là số 7 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số 75 130 106 được viết thành tổng là:

  • Câu 16: Vận dụng

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn khác 0

  • Câu 17: Nhận biết

    Đọc giá tiền của chiếc xe đạp sau:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo