Số 14 328 305 có chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Đọc viết các số tự nhiên trong hệ thập phân trang 62, 63 Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số 14 328 305 có chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?
Số gồm 7 trăm triệu, 3 triệu, 8 trăm nghìn, 5 nghìn, 3 trăm 2 chục đọc là:
Trong số 24 567 103, chữ số 4 có giá trị là:
10 đơn vị = ....
Số gồm 5 trăm triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số:
Số “Một trăm mười ba triệu” gồm có bao nhiêu số 0?
Số "Một trăm ba mươi triệu" viết là: 113 000 000, gồm có 6 chữ số 0
Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:
- Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000
- Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000
- Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2
- Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000
- Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000
- Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2
Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số thuộc hàng triệu mang giá trị là bao nhiêu?
Trả lời:
- Số đó là 98 765 432 || 98765432
- Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000
Trả lời:
- Số đó là 98 765 432 || 98765432
- Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000
Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 432
Chữ số thuộc hàng triệu là 8 mang giá trị là 8 000 000
Số 153 436 089 được đọc là:
Từ các thẻ số: 0; 4; 7; 6; 9 ta có thể lập số lớn nhất có 8 chữ số là số nào (với thẻ 0; 4; 7 có thể xuất hiện 2 lần)
Có 8 tấm thẻ ghép thành số 18 473 360. Em hãy lấy ra 1 tấm thẻ để được số có 6 chữ số nhỏ nhất?

Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360
Số liền sau của số tròn chục triệu nhỏ nhất là:
Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là:
Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10 001
Số lẻ liền sau của số 10 001 là 10 003
Viết số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2.
Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003
Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003
Số "Tám trăm mười sáu nghìn chín trăm năm mươi" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các số: 3, 7, 5, 6, 1, 2, 9 em hãy tạo thành số lớn nhất có 7 chữ số (mỗi chữ số dùng 1 lần).
- Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321
- Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000
- Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321
- Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000
- Số tạo thành: 9 765 321
- Vì số 9 765 321 gần với số 9 800 000 nhất nên làm tròn số 9 765 321 đến hàng trăm nghìn được 9 780 000
Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn và hàng chục bằng nhau?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: