Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Đọc viết các số tự nhiên trong hệ thập phân trang 62, 63 Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 17 câu
  • Số điểm tối đa: 17 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Số 14 328 305 có chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Câu 2: Vận dụng

    Số gồm 7 trăm triệu, 3 triệu, 8 trăm nghìn, 5 nghìn, 3 trăm 2 chục đọc là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Trong số 24 567 103, chữ số 4 có giá trị là:

  • Câu 4: Nhận biết

    10 đơn vị = ....

  • Câu 5: Thông hiểu

    Số gồm 5 trăm triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Số “Một trăm mười ba triệu” gồm có bao nhiêu số 0?

    Số "Một trăm ba mươi triệu" viết là: 113 000 000, gồm có 6 chữ số 0

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

    Đáp án là:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

  • Câu 8: Vận dụng

    Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số thuộc hàng triệu mang giá trị là bao nhiêu?

    Trả lời:

    - Số đó là 98 765 432 || 98765432

    - Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000

    Đáp án là:

    Trả lời:

    - Số đó là 98 765 432 || 98765432

    - Giá trị của chữ số thuộc hàng triệu là 8000000 || 8 000 000

    Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 432

    Chữ số thuộc hàng triệu là 8 mang giá trị là 8 000 000

  • Câu 9: Nhận biết

    Số 153 436 089 được đọc là:

  • Câu 10: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 0; 4; 7; 6; 9 ta có thể lập số lớn nhất có 8 chữ số là số nào (với thẻ 0; 4; 7 có thể xuất hiện 2 lần)

  • Câu 11: Vận dụng

    Có 8 tấm thẻ ghép thành số 18 473 360. Em hãy lấy ra 1 tấm thẻ để được số có 6 chữ số nhỏ nhất?

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

    Đáp án là:

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

  • Câu 12: Thông hiểu

    Số liền sau của số tròn chục triệu nhỏ nhất là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là:

    Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10 001

    Số lẻ liền sau của số 10 001 là 10 003

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Viết số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2.

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

    Đáp án là:

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

  • Câu 15: Nhận biết

    Số "Tám trăm mười sáu nghìn chín trăm năm mươi" viết là:

  • Câu 16: Vận dụng cao

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các số: 3, 7, 5, 6, 1, 2, 9 em hãy tạo thành số lớn nhất có 7 chữ số (mỗi chữ số dùng 1 lần).

     - Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321

    - Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000

    Đáp án là:

     - Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321

    - Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000

    - Số tạo thành: 9 765 321

    - Vì số 9 765 321 gần với số 9 800 000 nhất nên làm tròn số 9 765 321 đến hàng trăm nghìn được 9 780 000

  • Câu 17: Vận dụng cao

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn và hàng chục bằng nhau?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Chân trời sáng tạo (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo