Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 1: Ôn tập các số đến 100000 trang 7, 8, 9 sách Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo và ôn tập kiến thức bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000
Số bé nhất có tổng các chữ số bằng 22 là số nào?
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:
Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000
Số liền trước của 10 000 là 9 999
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm được số 25 700?
Diện tích của một số tỉnh ở nước ta được ghi lại trong bảng sau:
|
Tên tỉnh |
Diện tích |
|
Đắk Lắk |
13 030 km² |
|
Gia Lai |
15 510 km² |
|
Nghệ An |
16 493 km² |
|
Sơn La |
14 125 km² |
|
Thanh Hóa |
11 130 km² |
Có bao nhiêu tỉnh có diện tích trên 15 000 km²?
Có bao nhiêu tỉnh có diện tích trên 15 000 km²?
0
2
C. 1
3
Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn giống với chữ số hàng chục?
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
So sánh và điền dấu thích hợp: 99 009 ... 99 909.
Khi cô giáo đọc số "Chín nghìn sáu trăm hai mươi tám", Nga đã viết nhầm hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị bị đổi chỗ với nhau. Làm tròn số Nga đã viết đến hàng chục được số nào?
Số cô giáo đọc: 9 628
Số Nga viết: 9 682
Làm tròn 9 682 đến hàng chục: 9 680
Làm tròn số 545 đến hàng chục được số:
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
| Tên quả | Xoài | Dưa gang | Chôm chôm |
| Giá tiền (đồng/kg) | 21 000 | 22 000 | 21 500 |
Sắp xếp tên các loại quả theo giá tiền giảm dần là:
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
24 568 < 24 56*
Số thích hợp là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Điền tiếp vào dãy số sau:
![]()
30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
![]()
30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
So sánh: 17 745 ... 16 745
Dấu thích hợp cần điền là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: