So sánh: 55 447 ... 55 747
Dấu thích hợp cần điền là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 1: Ôn tập các số đến 100000 trang 7, 8, 9 sách Chân trời sáng tạo tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo và ôn tập kiến thức bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh: 55 447 ... 55 747
Dấu thích hợp cần điền là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000
Số bé nhất có tổng các chữ số bằng 22 là số nào?
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Khóa xe của Hòa là loại khóa xe bằng mật mã có 4 chữ số. Biết chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, tổng của chữ số hàng trăm và hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là số lớn nhất, chữ số hàng đơn vị khác số 0 và kém chữ số hàng nghìn 1 đơn vị.
Mật mã khóa xe của Hòa là:
Chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, vậy chữ số hàng nghìn là 1 hoặc 2.
+ Trường hợp chữ số hàng nghìn là 1: Vậy chữ số hàng đơn vị là 0 (Loại)
+ Trường hợp chữ số hàng nghìn là 2:
Vậy mật mã khóa xe của Hòa là 2390
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Làm tròn số 1 375 đến hàng trăm được số:
Khi cô giáo đọc số "Chín nghìn sáu trăm hai mươi tám", Nga đã viết nhầm hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị bị đổi chỗ với nhau. Làm tròn số Nga đã viết đến hàng trăm được số nào?
Số cô giáo đọc: 9 628
Số Nga viết: 9 682
Làm tròn 9 682 đến hàng trăm: 9 700
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:
24 689 > .....
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
Đọc số sau:
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 5 | 4 | 3 | 1 | 2 |
Đọc số trên là:
Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 150?
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
| Tên quả | Xoài | Dưa gang | Chôm chôm |
| Giá tiền (đồng/kg) | 21 000 | 22 000 | 21 500 |
Sắp xếp tên các loại quả theo giá tiền giảm dần là:
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: