Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 43: Em làm được những gì Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 43: Em làm được những gì trang 12 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn phép tính với kết quả đúng 

    129 358 + 150 305 279 663
    711 654 + 173 726 885 380
    942 327 - 508 316 434 011
    846 240 - 607 260 238 980
    279 663 885 380 434 011 238 980
    Đáp án đúng là:
    129 358 + 150 305 279 663
    711 654 + 173 726 885 380
    942 327 - 508 316 434 011
    846 240 - 607 260 238 980
  • Câu 2: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 10 000 000 + 20 000 000 là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 305 490 + 328 106 + 147 503 = ...?

    Thực hiện tính:

    305 490 + 328 106 + 147 503

    = 633 596 + 147 503

    = 781 099

  • Câu 4: Thông hiểu

    Mẹ mua một chiếc mũ và một chiếc khăn quàng hết 210 000 đồng. Biết chiếc mũ đắt hơn chiếc khăn quàng 18 000 đồng. Giá tiền của chiếc khăn là:

    Giá tiền của chiếc khăn là: (210 000 - 18 000) : 2 = 96 000 (đồng)

  • Câu 5: Vận dụng

    Kho thứ nhất chứa 345 120 kg gạo. Kho thứ hai chứa nhiều hơn kho thứ nhất 180kg. Tổng số gạo ở cả hai kho là:

    Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam gạo là: 345 120 + 180 = 345 300 (kg)

    Cả hai kho chứa số ki-lô-gam gạo là: 345 120 + 345 300 = 690 420 (kg)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Phép tính nào sau đây có kết quả bằng với phép tính: 38 174 + 1 062

    Ta có: 38 174 + 1 062 = 39 236

    33 152+ 6 084 = 39 236 

    52 084 + 17 152 = 69 236

    42 236 - 5 239 = 36 997

    80 276 - 75 238 = 5 038

    Vậy: 38 174 + 1 062 = 33 152+ 6 084

  • Câu 7: Thông hiểu

    Trong thư viện có 218 709 cuốn sách, trong đó có 7 900 cuốn sách mới. Số cuốn sách cũ là:

    Số cuốn sách cũ là:

    218 709 - 7 900 = 210 809 (cuốn)

  • Câu 8: Vận dụng

    Hai số có hiệu là 135, số bé là 97.

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Tổng của hai số đó là 329

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Tổng của hai số đó là 329

    Số lớn là: 97 + 135 = 232

    Tổng của hai số là: 232 + 97 = 329

  • Câu 9: Thông hiểu

    So sánh giá trị hai biểu thức: 75 360 + 24 983 ...... 24 983 + 75 360

    Ta thấy: Số hạng ở 2 vế 75 360 và 24 983 đã được đổi chỗ cho nhau (tính chất giao hoán của phép cộng)

    Vậy giá trị của 2 biểu thức không đổi

  • Câu 10: Nhận biết

    Tổng của hai số là 1025, số lớn hơn số bé 277 đơn vị. Số lớn là:

     Số lớn là:

    (1025 + 277) : 2 = 651

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm hai số lẻ liên tiếp, biết tổng của chúng là 280.

    Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị, vậy hiệu 2 số là 2.

    Số lớn là: (280 + 2) : 2 = 141

    Số bé là: (280 - 2) : 2 = 139 (hoặc 141 - 2 = 139) 

  • Câu 12: Vận dụng

    Lớp 4A có số học sinh là số tròn chục liền sau số 35. Số học sinh nữ ít hơn học sinh nam 6 bạn. Lớp 4A có số học sinh nam và nữ lần lượt là:

    Số tròn chục liền sau số 35 là số 40. Vậy lớp 4A có 40 học sinh

    Số học sinh nam là: (40 + 6) : 2 = 23 (học sinh)

    Số học sinh nữ là: 40 - 23 = 17 (học sinh)

  • Câu 13: Nhận biết

    Hai số có tổng là 893 602. Số hạng thứ nhất là 318 005. Số hạng thứ nhất là:

    Số hạng thứ hai là: 893602 - 318005 = 575 597

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 410 346 – ……. = 2 003

    Chọn số thích hợp:

    410 346 – 408 343||403 843||408 433||480 343 = 2 003

    Đáp án là:

    Chọn số thích hợp:

    410 346 – 408 343||403 843||408 433||480 343 = 2 003

  • Câu 15: Vận dụng

    Hiệu giữa số lớn nhất có 6 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là:

    Số lớn nhất có 6 chữ số là số 999 999

    Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10 235

    Hiệu giữa hai số là: 999 999 - 10 235 = 989 764

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 43: Em làm được những gì Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo