Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 66: So sánh hai phân số trang 54, 55 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn phân số \frac{9}{13}?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{2}{5}=\frac{6}{...}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 6 = 2 × 3

    Vậy số cần điền là: 5 × 3 = 15

  • Câu 3: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{16}...\ \frac{1}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 16

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times8}{2\times8}=\frac{8}{16}

    So sánh: \frac{9}{16}>\frac{8}{16}. Vậy chọn dấu >

  • Câu 4: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{7}...\ \frac{5}{14}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 14

    Ta có: \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{5}{14} nên chọn dấu <

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    \frac{8}{15}<\frac{...}{15}

    Số thích hợp là

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{...}{9}<\frac{2}{9}

    Số thích hợp là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Tìm các phân số nhỏ hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Phân số nào sau đây bằng phân số \frac{21}{15}?

    Chia cả tử số và mẫu số cho số 3: \frac{21}{15}=\frac{21\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{7}{5}

  • Câu 9: Vận dụng

    Tìm phân số nhỏ nhât trong các phân số sau:

    \frac{5}{3};\frac{7}{9};\frac{17}{27};\frac{8}{27}

    Quy đồng các phân số:

    Mẫu số chung: 27

    Giữ nguyên phân số \frac{17}{27}\frac{8}{27}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{5}{3}=\frac{5\times9}{3\times9}=\frac{45}{27} 

    \frac{7}{9}=\frac{7\times3}{9\times3}=\frac{21}{27}

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{8}{27}<\frac{17}{27}<\frac{21}{27}<\frac{45}{27}

    Vậy phân số nhỏ nhất là\frac{8}{27}

  • Câu 10: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{3}{18}...\ \frac{1}{6}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Rút gọn phân số: \frac{3}{18}=\frac{3:3}{18:3}=\frac{1}{6}

    So sánh: \frac{1}{6}=\frac{1}{6}. Vậy chọn dấu =

  • Câu 11: Vận dụng

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\ldots\frac{9}{5}

    Dấu thích hợp cần điền là:

     Ta thấy:

    \frac{7}{9}<1;\frac{9}{5}>1

    Vậy phép so sánh đúng là:\frac{7}{9}<\frac{9}{5}

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm phân số bằng phân số đã cho:

    Phân số bằng phân số \frac{5}{11} là:

    Ta thấy: \frac{5}{11}=\frac{5\times3}{11\times3}=\frac{15}{33}

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn phân số thích hợp điền tiếp vào dãy sau:

    \frac{1}{2};\frac{3}{6};\frac{9}{18};...

  • Câu 14: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và cho biết:

    Phân số nào không bằng phân số \frac{1}{2}

  • Câu 15: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{19}\ ...\ \frac{9}{19}

    Dấu thích hợp cần điền là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo