Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 66: So sánh hai phân số trang 54, 55 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{16}...\ \frac{1}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 16

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times8}{2\times8}=\frac{8}{16}

    So sánh: \frac{9}{16}>\frac{8}{16}. Vậy chọn dấu >

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng với phân số \frac{2}{3}?

     Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{2}{3} với 4: \frac{2}{3}=\frac{2\times4}{3\times4}=\frac{8}{12}

  • Câu 3: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{25}\ ...\ \frac{31}{100}

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 100

    Ta có: \frac{7}{25}=\frac{7\times4}{25\times4}=\frac{28}{100}

    So sánh: \frac{28}{100}<\frac{31}{100}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn dấu thích hợp điền dấu vào chỗ chấm: 72 : 9 ... (72 : 3) : (9 : 3)

    Ta có: 72 : 9 = 8

    (72 : 3) : (9 : 3) = 8

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn các phân số bé hơn 1:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    \frac{1}{4};\frac{5}{8};\frac{1}{8}

    Quy đồng mẫu số: MSC: 8

    Ta có: \frac{1}{4}=\frac{1\times2}{4\times2}=\frac{2}{8}

    So sánh: \frac{1}{8}<\frac{2}{8}<\frac{5}{8}

  • Câu 7: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{10}\ ...\ \frac{4}{5}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 10

    Ta có: \frac{4}{5}=\frac{4\times2}{5\times2}=\frac{8}{10}

    So sánh: \frac{7}{10}<\frac{8}{10}. Vậy \frac{7}{10}<\frac{4}{5}

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Trong hộp có 18 viên bi, số viên bi màu xanh chiếm \frac{7}{18} tổng số viên bi, số viên bi màu đỏ nhiều hơn số viên bi màu xanh. Phân số nào sau đây chỉ số phần viên bi màu đỏ?

  • Câu 9: Vận dụng

    Đâu là cặp phân số bằng nhau?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{11}=\frac{2\times...}{11\times...}=\frac{14}{77}

    Số thích hợp là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{11}{16}\ ...\ \frac{7}{8}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 16

    \frac{7}{8}=\frac{7\times2}{8\times2}=\frac{14}{16}

    So sánh: \frac{11}{16}<\frac{14}{16}

    Vậy \frac{11}{16}<\frac{7}{8}

  • Câu 12: Vận dụng

    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{4}\frac{3}{2}

    Phép so sánh đúng là:

    Rút gọn phân số \frac{6}{4}=\frac{6:2}{4:2}=\frac{3}{2}

    Ta thấy: \frac{3}{2}=\frac{3}{2}

    Vậy \frac{6}{4}=\frac{3}{2}

  • Câu 14: Vận dụng

    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?

  • Câu 15: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số đã cho?

    \frac{8}{6}=...?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo