Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 66: So sánh hai phân số trang 54, 55 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số đã cho?

    Phân số bằng với phân số \frac{5}{23} là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\frac{1}{3}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 9

    Quy đồng: \frac{1}{3}=\frac{1\times3}{3\times3}=\frac{3}{9}

    \frac{7}{9}>\frac{3}{9} nên \frac{7}{9}>\frac{1}{3}

  • Câu 3: Nhận biết

    Phân số chỉ số bông hoa đã khoanh tròn là:

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{19}\ ...\ \frac{9}{19}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và tìm phân số thích hợp bằng phân số đã cho:


    Phân số bằng với phân số \frac{5}{6} là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm phân số lớn hơn phân số đã cho sau:

    Phân số lớn hơn \frac{24}{25} là:

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    MSC: 25

    \frac{6}{5}=\frac{6\times5}{5\times5}=\frac{30}{25}\ ;\ \frac{4}{5}=\frac{4\times5}{5\times5}=\frac{20}{25}

    So sánh: \frac{30}{25}>\frac{24}{25}\ ;\ \frac{20}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{23}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{22}{25}<\frac{24}{25}

    Vậy chọn đáp án \frac{6}{5}

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

    Đáp án là:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

  • Câu 8: Vận dụng

    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?

  • Câu 9: Thông hiểu

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    \frac{1}{4};\frac{5}{8};\frac{1}{8}

    Quy đồng mẫu số: MSC: 8

    Ta có: \frac{1}{4}=\frac{1\times2}{4\times2}=\frac{2}{8}

    So sánh: \frac{1}{8}<\frac{2}{8}<\frac{5}{8}

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong các phân số sau, phân số nào nhỏ nhất?

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    MSC: 12

    \frac{1}{6}=\frac{1\times2}{6\times2}=\frac{2}{12}\ ;\ \frac{4}{3}=\frac{4\times4}{3\times4}=\frac{16}{12} 

    So sánh: \frac{2}{12}<\frac{5}{12}<\frac{11}{12}<\frac{16}{12}

    Vậy \frac{1}{6}<\frac{5}{12}<\frac{11}{12}<\frac{4}{3}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    \frac{10\times9\times13}{13\times9\times22}=\ldots?

    Kết quả tối giản của phép tính là:

    Cùng lấy tích ở trên và tích ở dưới chia nhẩm cho 9 và  chia nhẩm cho 13 được kết quả là \frac{10}{22}=\frac{5}{11}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{16}...\ \frac{1}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 16

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times8}{2\times8}=\frac{8}{16}

    So sánh: \frac{9}{16}>\frac{8}{16}. Vậy chọn dấu >

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{...}{2}=\frac{8}{16}

    Số thích hợp là:

    Ta thấy: 2 = 16 : 8

    Vậy số cần điền là: 8 : 8 = 1

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn 2 phân số thích hợp điền vào dãy phân số sau:

    ...;...;\frac{6}{15};\frac{8}{20};\frac{10}{25}

    Lấy cả tử số và mẫu số của phân số \frac{6}{15} chia cho 3:

    \frac{6}{15}=\frac{6\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{2}{5} điền vào chỗ trống đầu tiên

    Lấy cả tử và mẫu số của phân số \frac{2}{5} nhân với 2:

    \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10} điền vào chỗ trống thứ hai

  • Câu 15: Vận dụng

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\ldots\frac{9}{5}

    Dấu thích hợp cần điền là:

     Ta thấy:

    \frac{7}{9}<1;\frac{9}{5}>1

    Vậy phép so sánh đúng là:\frac{7}{9}<\frac{9}{5}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo