Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 5: Em làm được những gì? trang 17 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo và bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Tìm các số nhỏ hơn số 19 906 trong các số sau:
So sánh: 25 666 ... 26 666
Dấu thích hợp cần điền là:
Số tự nhiên A có 5 chữ số, biết rằng số liền sau của số A là số có 6 chữ số. Số lẻ liền trước của A là:
A là số có 5 chữ số, mà số liền sau A là số có 6 chữ số. Vậy A là 99 999
Số lẻ liền trước số 99 999 là 99 997
Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 33 890 lít xăng. Buổi chiều họ bán được nhiều hơn buổi sáng 2 560 lít. Cả hai buổi, cửa hang đó bán được số lít xăng là:
Buổi chiều cửa hàng bán được số lít xăng là: 33 890 + 2 560 = 36 450 (lít)
Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít xăng là: 33 890 + 36 450 = 70 340 (lít)
Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
Số gồm 7 chục nghìn, năm nghìn, 6 đơn vị viết là:
Một trang trại thu hoạch được 6 043 kg thóc. Ngày thứ nhất trang trại đó bán ra 1 721 kg thóc. Ngày thứ hai trang trại đó bán ra 1 345 kg thóc. Trang trại đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Tìm biểu thức đúng:
Khóa xe của Hòa là loại khóa xe bằng mật mã có 4 chữ số. Biết chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, tổng của chữ số hàng trăm và hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là số lớn nhất, chữ số hàng đơn vị khác số 0 và kém chữ số hàng nghìn 1 đơn vị.
Mật mã khóa xe của Hòa là:
Chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, vậy chữ số hàng nghìn là 1 hoặc 2.
+ Trường hợp chữ số hàng nghìn là 1: Vậy chữ số hàng đơn vị là 0 (Loại)
+ Trường hợp chữ số hàng nghìn là 2:
Vậy mật mã khóa xe của Hòa là 2390
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
| Tên quả | Xoài | Dưa gang | Chôm chôm |
| Giá tiền (đồng/kg) | 21 000 | 22 000 | 21 500 |
Sắp xếp tên các loại quả theo giá tiền giảm dần là:
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
Làm tròn số 1 375 đến hàng trăm được số:
Gấp 3 lần số 52 309 ta có số:
Số 52 309 gấp lên 3 lần là: 52 309 × 3 = 156 927
Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: