Bộ bài tập tiếng Anh 10 Global Success unit 1 Family life
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 10 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ bài tập tiếng Anh 10 Global Success Unit 1
Bộ bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life bao gồm nhiều loại phiếu bài tập, đề kiểm tra tiếng Anh 10 khác nhau với nội dung bám sát chương trình SGK tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
Tóm tắt tài liệu Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life:
✨ Tài liệu tổng hợp nhiều dạng phiếu bài tập khác nhau gồm: Bài tập từ vựng, ngữ pháp, Reading, Writing, Đề kiểm tra 15 phút... bám sát nội dung Unit 1.
📝 Đa dạng các loại câu hỏi và bài tập giúp các em học sinh nâng cao những kỹ năng làm bài tập hiệu quả
✅ Tài liệu phù hợp để tự học, luyện tập tại nhà, chuẩn bị cho các bài kiểm tra nghe giữa kỳ, cuối kỳ và hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động luyện nghe hiệu quả trên lớp.
Duới đây là một phần nôi dung có trong phiếu bài tập tiếng Anh unit 1: Family life
Bài tập từ vựng Unit 1:
Part I. PHONETICS
Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
| 1. A. chore | B. work | C. more | D. divorce |
| 2. A. trashed | B. talked | C. reached | D. loved |
| 3. A. prepare | B. help | C. tennis | D. tell |
| 4. A. husband | B. mum | C. contribute | D. vulnerable |
| 5. A. cleaned | B. shared | C. called | D. visited |
| 6. A. skill | B. split | C. children | D. finance |
| 7. A. breadwinner | B. clean | C. each | D. lead |
| 8. A. balance | B. challenge | C. career | D. happy |
| 9. A. share | B. alike | C. tradition | D. equal |
| 10. A. generation | B. grateful | C. educate | D. grandparents |
II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
| 1. A. responsible | B. homemaker | C. mow | D. overworked |
| 2. A. bathe | B. finance | C. program | D. cat |
| 3. A. lifting | B. routine | C. split | D. divide |
| 4. A. clothes | B. fold | C. groceries | D. iron |
| 5. A. duty | B. clusters | C. rubbish | D. washing-up |
III. Pick out the word whose stress pattern is different from that of the others. Circle A, B, C or D.
| 1. A. Private | B. Provide | C. Arrange | D. Advise |
| 2. A. Resurface | B. Knowledge | C. Technical | D. Export |
| 3. A. Medical | B. Entertainment | C. Atmosphere | D. Suburb |
| 4. A. Recipe | B. Cinema | C. Similar | D. Expertise |
| 5. A. Indicate | B. Forefinger | C. Procedure | D. Enemy |
IV. Choose the word whose underlined part is pronounced different from others.
|
1. A. character |
B. children |
C. change |
D. chance |
|
2. A. husband |
B. duty |
C. culture |
D. rubbish |
|
3. A. clean |
B. instead |
C. breadwinner |
D. heavy |
|
4. A. divide |
B. lifting |
C. finance |
D. tennis |
|
5. A. good |
B. cook |
C. look |
D. food |
Part II. VOCABULARY
I. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
1. Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ meal.
A. preparing
B. making
C. arranging
D. keeping
2. I’m responsible for cooking dinner as my mother usually works ____.
A. lately
B. early
C. later
D. late
Trên đây là Bộ bài tập tiếng Anh lớp 10 unit 1 Global Success có đáp án.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải Bộ tài liệu Học tốt tiếng Anh lớp 10 Global Success cả năm khác nhau như: