Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ bài tập tiếng Anh 10 Global Success unit 1 Family life

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word + ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ bài tập tiếng Anh 10 Global Success Unit 1

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life bao gồm nhiều loại phiếu bài tập, đề kiểm tra tiếng Anh 10 khác nhau với nội dung bám sát chương trình SGK tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả. 

Tóm tắt tài liệu Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life:

Tài liệu tổng hợp nhiều dạng phiếu bài tập khác nhau gồm: Bài tập từ vựng, ngữ pháp, Reading, Writing, Đề kiểm tra 15 phút... bám sát nội dung Unit 1. 

📝 Đa dạng các loại câu hỏi và bài tập giúp các em học sinh nâng cao những kỹ năng làm bài tập hiệu quả

Tài liệu phù hợp để tự học, luyện tập tại nhà, chuẩn bị cho các bài kiểm tra nghe giữa kỳ, cuối kỳ và hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động luyện nghe hiệu quả trên lớp.

Duới đây là một phần nôi dung có trong phiếu bài tập tiếng Anh unit 1: Family life

Bài tập từ vựng Unit 1:

Part I. PHONETICS

Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1. A. chore B. work C. more D. divorce
2. A. trashed B. talked C. reached D. loved
3. A. prepare B. help C. tennis D. tell
4. A. husband B. mum C. contribute D. vulnerable
5. A. cleaned B. shared C. called D. visited
6. A. skill B. split C. children D. finance
7. A. breadwinner B. clean C. each D. lead
8. A. balance B. challenge C. career D. happy
9. A. share B. alike C. tradition D. equal
10. A. generation B. grateful C. educate D. grandparents

II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

1. A. responsible B. homemaker C. mow D. overworked
2. A. bathe B. finance C. program D. cat
3. A. lifting B. routine C. split D. divide
4. A. clothes B. fold C. groceries D. iron
5. A. duty B. clusters C. rubbish D. washing-up

III. Pick out the word whose stress pattern is different from that of the others. Circle A, B, C or D.

1. A. Private B. Provide C. Arrange D. Advise
2. A. Resurface B. Knowledge C. Technical D. Export
3. A. Medical B. Entertainment C. Atmosphere D. Suburb
4. A. Recipe B. Cinema C. Similar D. Expertise
5. A. Indicate B. Forefinger C. Procedure D. Enemy

IV. Choose the word whose underlined part is pronounced different from others.

1. A. character

B. children

C. change

D. chance

2. A. husband

B. duty

C. culture

D. rubbish

3. A. clean

B. instead

C. breadwinner

D. heavy

4. A. divide

B. lifting

C. finance

D. tennis

5. A. good

B. cook

C. look

D. food

Part II. VOCABULARY

I. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

1. Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ meal.

A. preparing

B. making

C. arranging

D. keeping

2. I’m responsible for cooking dinner as my mother usually works ____.

A. lately

B. early

C. later

D. late

Trên đây là Bộ bài tập tiếng Anh lớp 10 unit 1 Global Success có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo