Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 4 Unit 3 What day is it today?

Bộ đề bài tập tiếng Anh lớp 4 cả năm có đáp án được VnDoc.com đăng tải theo từng đơn vị bài học giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh 4 theo chương trình học tại Nhà trường hiệu quả. Mỗi đề kiểm tra được biên tập bám sát nội dung bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả. Đề luyện tập tiếng Anh Unit 3 có đáp án xoay quanh chủ đề What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) giúp các em kiểm tra kiến thức bản thân hiệu quả.

* Xem thêm hướng dẫn học Unit 3 SGK tiếng Anh 4 mới tại:

Học Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 What day is it today?

Bài tập tiếng Anh 4 Unit 3: What day is it today? có đáp án

Đề ôn tập tiếng Anh Unit 3 What day is it today? lớp 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 từng Unit năm 2021 - 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh 4 unit 4 What day is it today? có đáp án bao gồm nhiều dạng bài trắc nghiệm tiếng Anh lớp 4 chương trình mới khác nhau giúp các em rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả.

1. Bài tập tiếng Anh unit 3 lớp 4 What day is it today?

I. Complete the dialogue:

Wednesday; weekend; Sunday; today

Trinh: What day is it (1) _____________, Khang?

Khang: It’s (2) _________________. I go to school.

Trinh: What do you at the (3) _______________?

Khang: I play football with my friends in the afternoon

Trinh: Do you go school on (4) ______________?

Khang: No, I don’t go to school.

II. Odd one out:

1. Eveningmorninghavingafternoon
2. yesterdaytodaytomorrowWednesday
3. earlynicelateevening
4. schoolbagschoolbookpen
5. Havedoeslistenshelps
6. namePeterHakimNam
7. tomorrowSaturdayMondaySunday
8. Classteacherkitepupil
9. Fishplaneparrotturtle
10. Dohavehelpslike

III. Read and match

1) What day is it today?

a) It’s the sixteenth of August.

2) What do you do on Sunday morning?

b) I visit my grandparents.

3) What do we have on Fridays?

c) It’s on Wednesday.

4) What is the date today?

d) We have English.

5) When is the next English class?

e) It’s Sunday.

IV. Read the text and choose the correct answer.

I am Linda. Today is Sunday and I don't go to school on Sunday. I go to school from Monday to Friday. At the weekend, I do a lots of activities. I often help my mother go shopping on Saturday morning. I visit my friends in the afternoon. I like talking and playing with them. I play badminton with father on Sunday morning. I do my homework on Sunday afternoon. In the evening, I often watch TV. How about you?

1. Linda doesn't go to school on _______.

A. Sunday

B. Wednesday

C. Thursday

D. Monday

2. She goes to school from _____ to Friday

A. Monday

B. Wednesday

C. Friday

D. Sunday

3. She does her _______ on Sunday afternoon.

A. housework

B. gardening

C. homework

D. subject

V. Recorder the words to make the correct answer. 

1. and/ brother/ her/ Linh/ on/ TV/ watch/ Sunday

a. Linh and her brother watch TV on Sunday.

b. Linh and her brother watch on TV Sunday.

2. she/ go/ school/ does/ to/ day/ every/? – doesn't/ she/,/ No

a. Does she go to school everyday? – No, she doesn't

b. Does she go to everyday school? – No, she doesn't

3. my/ visit/ grandparents/ I/ weekend/ at/ the

a. My I visit grandparents at the weekend.

b. I visit my grandparents at the weekend..

4. Goes/ Linda/ climbing/ morning/ the/ in/

a. Linda goes climbing in the morning.

b. Linda goes in climbing the morning.

5. name/ his/ brother’s/ what/ is

a. What is his brother’s name?

b. What name is his brother’s?

6. does/ she/ what/ do/ the/ weekend/ at

a. What the weekend does she do at?

b. What does she do at the weekend?

7. school/ is/ your/ big/ and/ very/ beautiful/ new

a. Your new school is very big and beautiful.

b. Your big school is very and new beautiful.

8. when/ we/ P.E/ do/ have/?

a. When do we have P.E?

b. When P.E do we have?

9. what/ do/ she/ from/ Monday/ Friday/ to/ does/ morning/ the/ in/?

a. What do she does in the morning from Friday to Monday?

b. What does she do in the morning from Monday to Friday?

10. she/ not/ Vietnamese/ on/ Thursday/ have/ does

a. She does not Vietnamese have on Thursday.

b. She does not have Vietnamese on Thursday.

2. Đáp án bài tập unit 3 tiếng Anh 4 What day is it today?

I. Complete the dialogue:

1 - today; 2 - Wednesday; 3 - weekend; 4 - Sunday;

II. Odd one out:

1 - having; 2 - Wednesday; 3 - evening; 4 - school; 5 - have;

6 - name; 7 - tomorrow; 8 - kite; 9 - plane; 10 - helps;

III. Read and match

1 - e; 2 - b; 3 - d; 4 - a; 5 - c;

IV. Read the text and choose the correct answer.

1 - A. Sunday; 2 - A. Monday; 3 - C;

V. Recorder the words to make the correct answer.

1 - a; 2 - a; 3 - b; 4 - a; 5 - a;

6 - b; 7 - a; 8 - a; 9 - b; 10 - b;

Trên đây là Bài tập tiếng Anh 4 Unit 3 What day is it today? có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
24 6.911
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm