Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 2 City Life

1 1.049

Với mong muốn giúp các em học sinh học tốt tiếng Anh lớp 9, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu tóm tắt lý thuyết Từ vựng, Ngữ pháp tiếng Anh và nhiều đề thực hành tiếng Anh kèm đáp án sau mỗi bài học khác nhau. 

Tài liệu từ mới tiếng Anh 9 chương trình mới Unit 2 City tổng hợp những từ vựng tiếng Anh quan trọng xoay quanh chủ đề Cuộc sống thành thị. Tài liệu tiếng Anh kèm theo phân loại từ vựng tiếng Anh, cách phát âm và định nghĩa tiếng Việt dễ hiểu giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập kiến thức hiệu quả. 

Tiếng Anh 9 Unit 2: City Life

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 lớp 9 chương trình mới dưới đây nằm trong tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 9 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.

VOCABULARY

1. fabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệu

2. reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/: đáng tin cậy

3. metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/: (thuộc về) đô thị, thủ phủ

4. multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa

5. variety (n) /vəˈraɪəti/: sự phong phu, đa dạng

6. grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/: lớn lên, trưởng thành

7. packed (adj) /pækt/: chật ních người

8. urban (adj) /ˈɜːbən/: (thuộc) đô thị, thành thị

9. Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/: châu Đại Dương

10. medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/: cỡ vừa, cỡ trung

11. forbidden (adj) /fəˈbɪdn/: bị cấm

12. easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/: thoải mái, dễ tính

13. downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

14. skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/: nhà cao chọc trời

15. stuck (adj) /stʌk/: mắc kẹt, không di chuyển được

16. wander (v) /ˈwɒndə/: đi lang thang

17. affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: (giá cả) phải chăng

18. conduct (v) /kənˈdʌkt/: thực hiện

19. determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/: xác định

20. factor (n) /ˈfæktə/: yếu tố

21. conflict (n) /ˈkɒnflɪkt/: xung đột

22. indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/: chỉ số

23. asset (n) /ˈæset/: tài sản

24. urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/: sự đô thị hóa

25. index (n) /ˈɪndeks/: chỉ số

26. metro (n) /ˈmetrəʊ/: tàu điện ngầm

27. dweller (n) /ˈdwelə/: cư dân

28. negative (adj) /ˈneɡətɪv/: tiêu cực

29. for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/: hiện thời, trong lúc này

* Nếu bạn đang theo học chương trình sách cũ, tham khảo thêm tài liệu Từ mới tiếng Anh Unit 2 Clothing tại: Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 Clothing sách tiếng Anh 9 cũ.

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 2 City Life.

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bảnTừ vựng Tiếng Anh lớp 9 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit . Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 1.049
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm