Giải SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4: Life in the past

Giải SBT Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life in the past xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 4: Life in the past do sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn rèn luyện kiến thức lý thuyết và chuẩn bị tốt nhất cho những bài học tiếp theo.

A. Phonetics trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. Circle the underlined auxiliary verbs if they are stressed. Then practise saying the conversations with a partner. Khoanh tròn các động từ khuyết thiếu sau nếu chúng được nhấn mạnh. Luyện nói với bạn bè.

1. - Don't you see the sign?

- Yes, I do, but what does it mean?

- It means you mustn't walk on the grass.

2. - You don't have the key, do you?

- No, I don't. I'm going to climb through the window.

- Are you really?

- Just kidding. I'm using the back door. It isn't locked.

3. - I've just come back from Scotland.

- Wow... Did you visit Edinburgh?

- Yes, I did, and I spent a whole day on the Royal Mile.

- I do wish I could visit it one day.

B. Vocabulary - Grammar trang 31 - 32 - 33 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. Use the verbs below in their correct forms to complete the sentences. Sử dụng dạng đúng của các động từ dưới đây để hoàn thành các câu sau.

transport light act out change

preserve worry communicate pass down

1. My grandparents used____________their house with oil lamps.

2. - I wonder how the farmers used_________their crops home in the past.

- They used buffalo-drawn carts.

3. We are making a great effort to___________our valuable customs for the future.

4. Children love _______________the stories as they tell them.

5. Today teenagers have__________a lot in comparison with teens in the past, especially in the way they spend their free time.

6. Women in the past did not have to_____________-too much about their weight, diets, or obesity.

7. Customs and traditions are ___________from generation to generation.

8. ______________by instant messaging has become an essential feature of teens'social life.

Key - Đáp án:

1. to light 2. to transport 3. preserve

4. to act out/ acting out 5. changed 6. worry

7. used to be 8. Communicating/ Communication

2. Match the words/ phrases with their definitions.

Key - Đáp án:

1. d, 2. f, 3. h, 4. g, 5. c, 6. a, 7. e, 8. b

3. Choose suitable words/ phrases from 2 to complete the conversation.

Chọn từ thích hợp từ bài 2 để hoàn thành đoạn hội thoại dưới đây.

A: What's your favourite (1)____________ ?

B: I have many pastimes, but I love reading the most.

A: You can easily do that at home, so I suppose you don't often go out.

B: I live in an (2)___________ where there are many (3)___________ living together. So the house is usually crowded and noisy, and I can hardly concentrate on my reading. That's why I usually go to the library to read.

A: Is there any type of (4)___________ that you can enjoy at home?

B: Of course there is. For example, I can play with my pets, watch TV, or...

A: What happens if your grandparents like watching different programmes from yours?

B: I will compromise. It's (5)___________ that we have respect for (6)

A: Wow... You must be a very tolerant person!

Key - Đáp án:

1. pastime 2. extended family 3. generations

4. entertainment 5. a family tradition 6. seniority

4. Use "used to" or "didn't use to" with the right form of the verbs in brackets to complete the sentences.

Sử dụng "used to" hoặc "didn't use to" với dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.

1. My brother_____________interested in Geography when he was at school (not/ be)

2. It might surprise you to know that he_________a wild life, (lead)

3. Paper money___________on these Pacific islands, (not/ be used)

4. When David was young, he __________of becoming a magician (dream)

5. Our school_________elective subjects, (not/ have)

6. This was my favourite bicycle. I____________-everywhere on it. (ride)

7. Entertainment for the children in my village__________as simple playing hide-and-seek, or going swimming in the river (be)

8. Houses______in light yellow only. They were not as diverse colour as they are now. (be painted)

Key - Đáp án:

1. didn't use to be 2. used to lead 3. didn't use to be used

4. used to dream 5. didn't use to have 6. used to ride

7. used to be 8. used to be painted

5. For each group choose the correct sentense A or B.

Chọn đáp án đúng ở mỗi nhóm A hoặc B.

1. A. She wishes she could have a longer summer vacation.

B. She wishes she can have a longer summer vacation.

2. A. It is getting dark and they wish they will soon find a motel.

B. It is getting dark and they wish they would soon find a mote:

3. A. Did you use write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

B. Did you use to write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

4. A. I wish I had a laptop to replace this old-fashioned computer.

B. I wish I have a laptop to replace this old-fashioned computer

5. A. Trees use to fully cover this bare hill.

B. Trees used to fully cover this bare hill.

6. A. They are building a new airport in my area. I wish they aren't

B. They are building a new airport in my area. I wish they werent't

7. A. This method didn't use to work as effectively as it does now.

B. This method didn't use to work effectively as it does now.

8. A. I wish I was travelling on an express train, not this slow one

B. I wish I am travelling on an express train, not this slow one.

Key - Đáp án:

1.A 2. B 3. B 4. A 5. B 6. B

7. A 8. A

6. Choose the one underlined word/phrase which is grammatically incorrect.

Key - Đáp án:

1. A 2. A 3. B 4. B 5. C 6. B

7. C 8. D 9. B 10. D

C. Speaking trang 34 - 35 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. Use one of the expressions (A-H) to respond to each of the statements (1-8). Then practise the short conversations with a friend. Sử dụng các đáp án từ A-H để hoàn thành mỗi đoạn hội thoại. Thực hành với bạn bè.

Key - Đáp án:

1. C 2. F 3. A 4. D

5. E 6. B 7. H 8. G

2. Rearrange the sentences to make a complete conversation. Then practise it with a friend. The firs one has been marked for you. Sắp xếp lại các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh. Luyện tập với bạn bè. Câu đầu tiên đã được làm mẫu.

D – A – F – E – C – G – B – H

Hướng dẫn dịch

- Mẹ, sao mẹ có thể nấu được những món truyền thống này vậy?

- Bà của con đã dạy mẹ. Nấu ăn từng là một trong những tiêu chuẩn của một người vợ tốt.

- Những tiêu chuẩn khác là gì ạ?

- Có rất nhiều. Con nên biết khâu vá và thêu thùa. Con nên biết chăm sóc từng thành viên trong gia đình nhà chồng. Con nên nghe lời và phụ thuộc. Khi con nói, con nên…

- Tại sao lại có nhiều thứ “nên” vậy hả mẹ? Một người vợ thời xưa không có quyền gì trong gia đình sao?

- Rất ít con yêu ạ. Khi con lấy một người đàn ông, con phải nghe lời người đàn ông đó cũng như gia đình anh ta. Con không có tiếng nói trong việc đưa ra quyết định gì.

- Con thấy mừng vì cuộc sống đã thay đổi.

- Mẹ cũng vậy.

D. Reading trang 35 - 36 - 37 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. What are these people doing? Những người này đang làm gì?

a. Match the headlines (A - D) with the situations (1 -4 ). Nối các đáp án A-D với các vị trí 1 - 4.

Đáp án

1 - B; 2 - A; 3 - D: 4 - C; 

b. Which answer (A, B, or C) is closest in meaning to the phrases taken from the passages above? Đáp án nào sau đây mang nghĩa gần nhất với câu đã cho trong đoạn văn trên.

Đáp án

1 - A; 2 - B; 3 - A; 4 - C; 

2. Read the passage and choose the correct answer A, B, C, or D. Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D.

Đáp án

1 - A; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - D; 6 - D; 

3. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete the passage. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn sau.

1 - B; 2 - C; 3 - D; 4 - A; 5 - D; 

6 - A; 7 - C; 8 - C; 9 - D; 10 - A; 

E. Writing trang 37 - 38 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. a. Make notes of some facts about your school. Ghi lại một số điểm đáng chú ý ở trường bạn.

b. Write down five things you would change about your school if you could. Viết 5 điều bạn muốn thay đổi ở trường bạn.

2. Write short comments giving your opinion on the traditional practices listed below. Trình bày ý kiến của bạn về những điều dưới đây.

1. I don't like that. I don't think that adults are always right.

2. I love intensive activities. I can't imagine a life without them.

3. I wish I could return to that time. Most children now spend a lot of time outdoors playing games on the computer.

4. I suppose that's because travelling was not as cheap and convenient as it is now.

5. It was probably very slow and inconvenient.

6. I don't like the way young people nowadays post all their feelings in public.

3. Think of a pastime associated with the past. Make notes and write a short description of it. Your writing, you should include:

Nghĩ về các cách giao tiếp trong quá khứ. Viết một đoạn văn ngắn mô tả điều đó. Đoạn văn của bạn có thể bao gồm các ý sau

Trên đây là Giải SBT tiếng Anh 9 Unit 4 Life in the past chi tiết nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
2 3.438
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm