Bộ đề thi học kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 4 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi học kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án, hướng dẫn chấm, bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi cuối học kì 1 lớp 4 cho học sinh của mình, giúp các em ôn tập hiệu quả.
Giới thiệu về tài liệu:
- Số đề: Gồm 05 đề kèm cả ma trận và đáp án.
- Nội dung: Bám sát chương trình học học kì 1 lớp 4 môn Toán Chân trời sáng tạo
- File tải: Gồm file Word.
05 Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án, ma trận
Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 1
|
Tường: Tiểu học…… |
Thứ ……… ngày …….tháng …… năm .... KIỂM TRA CUỐI KÌ I |
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.
A. Giá trị của chữ số 6 trong số 26 471 539 là(0,5đ) M1
a. 60 000
b. 6 000 000
c. 60 000 000
d. 600 000
B. Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được: (0.5đ) M1
a. 18 770 000
b. 19 000 000
c. 18 800 000
d. 19 800
Câu 2. Dãy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là( 1đ) M1
Ghi chữ Đ vào ô vuông trước câu trả lời đúng
☐ a. 146 789 ; 321 318 ; 318 963 ; 381 267.
☐ b. 381 267. ; 321 318; 318 963; 146 789.
☐ c. 146 789; 146 318 ; 318 164 ; 381 164.
☐ d. 381 164; 146 789; 164 318 ; 146 318.
Câu 3. Hình vẽ bên có: (1 đ) M2
|
Đánh dấu X vào ô trước câu trả lời đúng ☐ a. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông ☐ b.1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
|
![]() |
Câu 4. Lâm cân nặng là 37kg. Hân cân nặng 30kg, Mai cân nặng 29kg. Cân nặng của Lâm là:(1đ) M1
a. 31 kg
b. 32 kg
c. 34 kg
d. 35 kg
Câu 5. Với ba chữ số 3, 4, 6 những số lẻ có thể viết là: (1 đ) M2
Nối với kết quả đúng

Câu 6. Đặt tính rồi tính. (1đ) M3
|
61 387 + 25 806 792 982 – 456 705 |
23 512 x 5 11 236 : 4 |
Câu 7. Tính diện tích hình vuông biết chu vi của hình vuông đó là 20 cm? (1đ) M2
Diện tích hình vuông đó là ...........cm2
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 28 471 539 là:
A. 80 000
B. 8 000 000
C. 80 000 000
D. 800 000
Câu 2. Dãy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 146 318 ; 164 318 ; 318 164 ; 381 164.
B. 318 164 ; 381 164 ; 164 318 ; 146 318.
C. 164 318 ; 146 318 ; 318 164 ; 381 164.
D. 381 164 ; 318 164 ; 164 318 ; 146 318.
Câu 3. Mẹ của Lan sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. XVIII
B. XIX
C. XX
D. XXI
Câu 4. Giá trị của biểu thức 2514 × a + 2458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Câu 5. Cân nặng trung bình của Hân, Mai, Lâm là 37kg. Hân cân nặng 38kg, Mai cân nặng 41kg. Cân nặng của Lâm là:
A. 31 kg
B. 32 kg
C. 34 kg
D. 35 kg
Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 8205 × 6
b) 29376 : 9
Câu 7. Tìm ?
a) ? × 7 = 12 012
b) ? : 8 = 1208
Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện:
a) 6615 + 3052 + 285 + 48
= …………………………….…
= …………………………….…
= ………………………….……
b) 285 × 69 - 285 × 57 - 285 × 11
= ………………………….…
= ………………………….…
= ……………………………
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m24 cm2 = …….….. cm2
b) 6 tấn 35 kg =………….. kg
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Gợi ý thêm:
