Các ngành khối B và các trường đại học khối B

1 20

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Các ngành khối B và các trường đại học khối B. Với nội dung đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn và thầy cô cùng tham khảo.

Khối B hiện nay đã được chia thành các tổ hợp xét tuyển bao gồm B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08. Trong đó:

Khối thi Tổ hợp môn xét tuyển
B00 Toán, Hóa Học, Sinh Học
B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Dựa vào các tổ hợp môn ở bảng trên mà các trường cao đẳng, đại học đưa ra các điều kiện xét tuyển sao cho phù hợp. Trong số các tổ hợp môn xét tuyển thì tổ hợp Toán- Hóa - Sinh vẫn là tổ hợp xét tuyển truyền thống của nhiều trường. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sâu hơn về các ngành tuyển sinh khối B trong năm 2019 để nắm được những thay đổi quan trọng trong việc đăng ký cũng như thay đổi nguyện vọng xét tuyển.

Các nhóm ngành tuyển sinh tổ hợp môn khối B mới nhất

Danh sách các ngành khối B có thể đăng ký nguyện vọng xét tuyển năm 2019:

Nhóm ngành Y-dược

Nhóm ngành Y dược luôn là nhóm ngành “hot” được nhiều thí sinh quan tâm nhất. Với việc dự thi các tổ hợp môn khối B, học sinh có thể đăng ký học các ngành sau nếu đủ điều kiện:

  • Xét nghiệm y học dự phòng
  • Y đa khoa
  • Y học cổ truyền
  • Răng hàm mặt
  • Y học dự phòng
  • Điều dưỡng
  • Kỹ thuật y học
  • Y tế công cộng
  • Dinh dưỡng
  • Dược học
  • Quản lý bệnh viện

Các nhóm ngành xét tuyển khối B khác

Bên cạnh nhóm ngành Y dược các nhóm ngành khác như: công nghệ sinh học, môi trường, đất đai cũng đang thu hút được nhiều thí sinh dự tuyển. Cụ thể như:

Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ thiết bị trường học Công nghệ rau quả và cảnh quan
Quản lý đất đai Tâm lí học Công nghệ thực phẩm
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ Công nghệ Sinh học Công nghệ sau thu hoạch
Quản lý tài nguyên và môi trường Khoa học môi trường Quản lý đất đai
Công nghệ kỹ thuật môi trường Khoa học đất Chăn nuôi
Sinh học Khoa học cây trồng Thú y
Tâm lí học giáo dục Bảo vệ thực vật Nuôi trồng thủy sản
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Nông nghiệp Phát triển nông thôn
Khuyến nông Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới) Dịch vụ thú y
Công nghệ kĩ thuật Trắc địa Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ (Mới) Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (Mới) Quản lí đất đai (Mới) Lâm nghiệp đô thị
Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới) Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới) Lâm sinh
Khí tượng học (Mới) Quản lý biển Khí tượng học (Mới)
Thủy văn (Mới) Khí tượng thủy văn biển Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật hóa học    

Danh sách các ngành khối B và điểm chuẩn các trường đại học, cao đẳng 2018

Mời bạn đọc tham khảo danh sách các ngành khối B và điểm chuẩn của một số trường tại Hà Nội.

Tên trường Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn 2017 Điểm chuẩn 2018
Đại học Y Hà Nội
Y khoa
B00
29.25 24.75
Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa 26.75  
Y học dự phòng 24.5 20.00
Y học cổ truyền 26.75 21.85
Điều dưỡng 26 24.30
Dinh dưỡng 24.5 19.65
Răng - Hàm - Mặt 28.75 21.55
Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.5  
Khúc xạ nhãn khoa 26.5 21.60
Y tế công cộng 23.75 18.10
Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Vật lý học
B00
17.5 16.00
Khoa học vật liệu 17.25 16.10
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 17.5 17.85
Hoá học 19.75 20.50
Công nghệ kỹ thuật hoá học 21 19.75
Hoá dược 24  
Địa lý tự nhiên kỹ thuật 17  
Khoa học thông tin địa không gian    
Quản lý đất đai 17.5  
Sinh học 18 16.00
Công nghệ sinh học 23.5 20.70
Khoa học môi trường 17.5 16.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5 16.00
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu    
Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Kỹ thuật sinh học
B00
25 21.10
Kỹ thuật Thực phẩm 25 21.70
Kỹ thuật Hóa học 25 20.00
Hóa học 25 20.00
Kỹ thuật in 21.25 20.00
Kỹ thuật Môi trường 25 20.00
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật hoá học
B00
17 16.10
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 16.00
Công nghệ thực phẩm   17.00
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Kế toán
B00
16.5 15.00
Khí tượng và khí hậu học 15.5 13.00
Thuỷ văn học 15.5 13.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15.5 13.00
Khí tượng thủy văn biển 15.5 13.00
Công nghệ thông tin 16.5 14.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5 13.00
Kỹ thuật địa chất 15.5 13.00
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.5 13.00
Khoa học đất 15.5 13.00
Khoa học đất 15.5 13.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.5 13.50
Quản lý đất đai 15.5 18.00
Quản lý đất đai 16 18.00
Quản lý biển 15.5  
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Quản lý nhà nước B00 17  
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00, B02, B04   13.00
Y khoa
B00
20  
Dược học 18 16.00
Điều dưỡng   16.00
Răng - Hàm - Mặt   18.00
Quản lý tài nguyên và môi trường B00, B02 15.5 13.00
Đại học Sư phạm Hà Nội
Sư phạm Sinh học
B00 22 19.35
B03 20.25 20.45
Khoa Y dược- Đại học Quốc gia Hà Nội- 2017
Y khoa
B00
27.25 22.75
Răng Hàm Mặt 25.25 21.50
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
B00
25.5 21.00
Kinh tế tài chính chất lượng cao   14.50
Kinh tế đầu tư   14.50
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến   17.00
Công nghệ sinh học 20 15.50
Khoa học môi trường 15.5 15.00
Công nghệ thực phẩm 22.5 18.50
Công nghệ sau thu hoạch 17 16.00
Khoa học đất 23  
Khoa học cây trồng 16.25  
Bảo vệ thực vật 17.25  
Kinh tế nông nghiệp 15.5  
Phát triển nông thôn 15.5  
Thú y 19.75  
Quản lý đất đai 16  
Chăn nuôi 17  

Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

Đánh giá bài viết
1 20
Tư vấn chọn trường Đại học, Cao đẳng 2019 Xem thêm