Giải Toán lớp 3 trang 29, 30: Phép chia hết và phép chia có dư - Luyện tập

Giải bài tập trang 29, 30 SGK Toán 3: Phép chia hết và phép chia có dư - Luyện tập với lời giải chi tiết giúp học sinh hiểu được phép chia hết và phép chia có dư, cách nhận biết số dư phải bé hơn số chia. Sau đây mời các em cùng tham khảo lời giải lớp 3.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

I. Giải bài tập Toán lớp 3 trang 29

1. Giải Toán lớp 3 trang 29 bài 1

Bài 1: (Hướng dẫn giải bài tập số 1 SGK)

a) \left. \begin{align} & \begin{matrix} \bf 12 \\ \bf 12 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\,\bf 0 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{2} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 12 : 6 = 2

20 \mid \frac{5}{}

15 \mid \frac{3}{}

24 \mid \frac{4}{}

Giải Toán lớp 3

Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)

19 \mid \frac{3}{}

29 \mid \frac{6}{}

19 \mid \frac{4}{}

c, 

20 \mid \frac{3}{}

28 \mid \frac{4}{}

46 \mid \frac{5}{}

42 \mid \frac{6}{}

Hướng dẫn giải

a) \left. \begin{align} & \begin{matrix}20 \\ 20 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{4} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 20 : 5 = 4

\left. \begin{align} & \begin{matrix}15 \\ 15 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{5} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 15 : 3 = 5

\left. \begin{align} & \begin{matrix}24 \\ 24 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 24 : 4 = 6

b) \left. \begin{align} & \begin{matrix}19 \\ 18 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 1 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 19 : 3 = 6 (dư 1)

\left. \begin{align} & \begin{matrix}29 \\ 24 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, 5\,\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{4} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 29 : 6 = 4 (dư 5)

\left. \begin{align} & \begin{matrix}19 \\ 16 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, 3\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{4} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết: 19 : 4 = 4 (dư 3)

c, 

\left. \begin{align} & \begin{matrix}20 \\ 18 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, 2\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}28 \\ 28 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{7} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}46 \\ 45 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \,1\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{9} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}42 \\ 42 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{7} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

Viết:

20 : 6 = 3 (dư 2)

28 : 4 = 7

46 : 5 = 9 (dư 1)

42 : 6 = 7

2. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 2

Điền Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống:

a)\left. \begin{align} & \begin{matrix}32 \\ 32 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \,0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{8} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix} \Box

b)\left. \begin{align} & \begin{matrix}30 \\ 24 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \, 6\,\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{4} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix} \Box

c)\left. \begin{align} & \begin{matrix}48 \\ 48 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \, 0\,\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{8} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix} \Box

d)\left. \begin{align} & \begin{matrix}20 \\ 15 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\, \, 5\,\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{5} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix} \Box

Hướng dẫn giải

a) Ghi Đ vào ô trống vì 32 : 4 = 8

b) Ghi S vào ô trống vì 30 : 6 = 5 (không có dư) hoặc phép chia đã cho có số dư (6) bằng số chia 6

c) Ghi Đ vào ô trống vì 48 : 6 = 8

d) Ghi S vào ô trống vì 20 : 3 = 6 (dư 2) hoặc phép chia đã cho lại có số dư 5 lớn hơn số chia 3.

3. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 3

Đã khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình nào?

Giải bài tập trang 29, 30 SGK Toán 3

Phương pháp giải:

- Đếm số ô vuông trong mỗi hình rồi chia cho 2.

- Chọn hình có số ô tô được khoanh bằng kết quả phép chia vừa tìm được.

Hướng dẫn giải:

Đã khoanh tròn vào 1/2 số ô tô trong hình a.

  • Hình a có hai hàng bằng nhau khoanh một hàng nên đã khoanh đúng 1/2 số ô tô
  • Hình b hai hàng không bằng nhau, khoanh một hàng nên chưa khoanh đúng 1/2 số ô tô

II. Giải bài tập Toán lớp 3 trang 30 - Luyện tập

1. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 1

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 17 \end{matrix} \\ & \, \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{2}{{}} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 35 \end{matrix} \\ & \, \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{{}} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 42 \end{matrix} \\ & \, \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{{}} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 58 \end{matrix} \\ & \, \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{{}} \\ \end{matrix}

Phương pháp giải:

Thực hiện phép chia các số lần lượt từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

\left. \begin{align} & \begin{matrix}17 \\ 16 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 1 \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{2}{8} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}35 \\ 32 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 3\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{8} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}42 \\ 40 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 2\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{8} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}58 \\ 54 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 4\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{9} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

2. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 2

Đặt tính rồi tính:

a)

24 : 6                            30 : 5

15 : 3                            20 : 4

b)

32 : 5                             34 : 6

20 : 3                             27 : 4

Phương pháp giải:

- Đặt tính phép chia.

- Tính chia lần lượt từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

a) \left. \begin{align} & \begin{matrix}24 \\ 24 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{4} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}30 \\ 30 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}15 \\ 15 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{5} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}20 \\ 20 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 0\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{5} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

b) \left. \begin{align} & \begin{matrix}32 \\ 30 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 2\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{5}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}34 \\ 30 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 4\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{6}{5} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}20 \\ 18 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 2\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{3}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

\left. \begin{align} & \begin{matrix}27 \\ 24 \\ \end{matrix} \\ & \overline{\begin{align} &\,\,\, 3\, \\ \end{align}} \\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{4}{6} \\ \begin{matrix} \end{matrix} {} \\ \end{matrix}

3. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 3

Một lớp học có 27 học sinh, trong đó có \frac{1}{3} số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

Hướng dẫn giải

Số học sinh giỏi của lớp đó là:

27 : 3 = 9 (học sinh).

Đáp số: 9 học sinh

4. Giải Toán lớp 3 trang 30 bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các phép chia có dư với số chia là 3, dư lớn nhất của phép chia đó là:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

Phương pháp giải:

Trong phép chia có dư thì số dư lớn nhất kém số chia 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Trong phép chia có dư với số chia là 3 thì số dư chỉ có thể là 1, hoặc 2, do đó số dư lớn nhất là 2.

Khoanh tròn vào chữ B: 2

>> Bài tiếp theo: Toán lớp 3 trang 30 Luyện tập

Bài tập Phép chia hết và phép chia có dư - Toán lớp 3 

......................................

Giải bài tập Toán lớp 3 được VnDoc tổng hợp và giải thích lý thuyết cơ bản trong phần SGK lớp 3, kèm theo ví dụ và bài tập minh họa có hướng dẫn giải chi tiết. Mời các bạn tham khảo. Các bạn học sinh hoàn toàn có thể tự tiến hành làm bài tập và giải bài tập theo đúng những kiến thức trên đã học, các phụ huynh có thể đánh giá khả năng học tập của các con và đưa ra phương hướng học tập tốt nhất cho các em. Chúc các em có thể nâng cao được các kỹ năng giải Toán lớp 3 của mình một cách tốt nhất. 

Trên đây là: Giải bài tập trang 29, 30 SGK Toán 3: Phép chia hết và phép chia có dư - Luyện tập. Trong quá trình học lớp 3, các em học sinh không tránh được việc gặp những bài toán 3 khó, nâng cao. Những bài tập sách giáo khoa cũng có thể khiến các em gặp khó khăn trong quá trình giải. Tuy nhiên, để cùng các em học Toán lớp 3 hiệu quả hơn, VnDoc cung cấp lời giải bài tập Toán 3 để các em tham khảo. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
38 18.569
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giải Toán lớp 3 SGK chi tiết, dễ hiểu Xem thêm