Giải Toán lớp 3 trang 140, 141: Các số có 5 chữ số

Toán lớp 3 các số có năm chữ số trang 140, 141 với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em học sinh nhận biết được các số có 5 chữ số, cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chục nghìn, trăm, chục, đơn vị. Sau đây mời các em cùng tham khảo lời giải chi tiết.

1. Lý thuyết các số có 5 chữ số

1.1. Định nghĩa về số có 5 chữ số

Số có 5 chữ số bao gồm các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Ví dụ: Số 76 200 là số có 5 chữ số, bao gồm hàng chục nghìn là 7, hàng nghìn là 6, hàng trăm là 2, hàng chục và đơn vị là 0.

1.2. Các dạng Toán về số có 5 chữ số

Dạng 1: Viết số

- Cho các chữ số trong mỗi hàng: Hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị; yêu cầu viết thành số.

- Cách làm:

  • Viết liền các chữ số theo thứ tự các hàng từ trái sang phải là: Hàng chục nghìn, nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
  • Hàng nào thiếu sẽ được viết bằng chữ số 00.

Dạng 2: Đọc số

Đọc theo thứ tự lần lượt từ hàng chục nghìn về hàng đơn vị.

Dạng 3: Điền số theo thứ tự.

  • Các số liên tiếp cách nhau một đơn vị.
  • Số liền trước và liền sau của một số thì lần lượt kém hoặc hơn số đó một đơn vị.
  • Các số tròn nghìn, tròn trăm hoặc tròn chục liên tiếp lần lượt hơn kém nhau một nghìn, một trăm hoặc 10 đơn vị.

Dạng 4: Viết số thành tổng.

Phân tích số có 5 chữ số đã cho thành tổng các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị.

Dạng 5: Các số đặc biệt.

  • Số lớn nhất có chữ số là: 99999
  • Số bé nhất có 5 chữ số là: 100000
  • Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99998

>> Lý thuyết Toán lớp 3: Các số có 5 chữ số. Số 100 000

2. Giải Toán lớp 3 trang 140, 141

2.1. Toán lớp 3 trang 140 bài 1

Viết (theo mẫu):

Mẫu :

HÀNG

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

10 000

10 000

10 000

1000

1000

1000

100

100

10

1

1

1

1

3

3

2

1

4

Viết số: 33 214

Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.

b)

HÀNG

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

10 000

10 000

1000

1000

1000

1000

100

100

100

10

1

1

Phương pháp giải:

Viết chữ số của các hàng rồi viết và đọc số có năm chữ số thích hợp.

Giải chi tiết:

b)

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

10 000

10 000

1000

1000

1000

1000

100

100

100

10

1

1

2

4

3

1

2

Viết số: 24 312

Đọc số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai.

2.2. Toán lớp 3 trang 141 bài 2

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

6

8

3

5

2

68352

Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai

3

5

1

8

7

9

4

3

6

1

5

7

1

3

6

1

5

4

1

1

Phương pháp giải:

Dùng các chữ số của các hàng đã cho rồi viết và đọc số thích hợp.

Giải chi tiết

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

6

8

3

5

2

68352

Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai

3

5

1

8

7

35187

Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

9

4

3

6

1

94361

Chìn mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

5

7

1

3

6

57136

Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

1

5

4

1

1

15411

Mười lăm nghìn bốn trăm mười một

2.3. Toán lớp 3 trang 141 bài 3

Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427

Phương pháp giải:

Đọc số ghép với hàng tương ứng lần lượt từ trái sang phải.

Giải chi tiết:

23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu

12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

3116: Ba nghìn một trăm mười sáu

82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

2.4. Toán lớp 3 trang 141 bài 4

Số?

Giải bài tập trang 140, 141 SGK Toán 3

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi các số tròn nghìn hoặc tròn trăm rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Giải chi tiết:

Điền lần lượt các số: 60 000 -> 70 000 -> 80 000 -> 90 000

Điền lần lượt các số: 23 000 -> 24 000 -> 25 000 -> 26 000 -> 27 000

>> Bài tiếp theo: Giải bài tập trang 142 SGK Toán 3: Luyện tập các số có 5 chữ số

3. Bài tập về các số có 5 chữ số lớp 3

I. Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Biết một số gồm năm mươi nghìn, hai nghìn, sáu trăm và 7 đơn vị. Số đó là:

A. 62607

B. 62670

C. 6267

D. 62067

Câu 2: Số 72562 được đọc là:

A. Bảy mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi hai

B. Bảy nghìn hai năm trăm sáu mươi hai

C. Bảy mươi nghìn hai nghìn năm trăm sáu mươi hai

D. Bảy nghìn hai nghìn năm trăm sáu mươi hai

Câu 3: Chọn đáp án có chứa số không phải số tròn chục:

A. 11350

B. 16490

C.45185

D. 18620

Câu 4: Chữ số hàng trăm của số 36295 là số:

A. 6

B. 2

C. 5

D. 9

Câu 5: Cho số 26840. Chữ số 2 có giá trị là:

A. 20

B. 200

C. 2000

D. 20000

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Đọc các số dưới đây:

a, 63956

b, 16497

c, 27520

d, 16940

e, 20573

f, 39579

Bài 2: Viết các số dưới đây:

a, Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi hai

b, Bốn mươi chín nghìn năm trăm sáu mươi bảy

c, Hai mươi hai nghìn ba trăm năm mươ tư

d, Sáu mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

Bài 3: Tìm số liền trước và số liền sau của số:

a, Số lớn nhất có 5 chữ số

b, Số nhỏ nhất có 5 chữ số

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 58000, 58100, 58200,…,….

b, 76200, 76210, 76220,…,…

Đáp án:

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
AACDB

II. Bài tập tự luận

Bài 1:

a, 63956: sáu mươi ba nghìn chín trăm năm mươi sáu

b, 16497: mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy

c, 27520: hai mươi bảy nghìn năm trăm hai mươi

d, 16940: mười sáu nghìn chín trăm bốn mươi

e, 20573: hai mươi nghìn năm trăm bảy mươi ba

f, 39579: ba mươi chín nghìn năm trăm bảy mươi chín

Bài 2:

a, Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi hai: 30792

b, Bốn mươi chín nghìn năm trăm sáu mươi bảy: 49567

c, Hai mươi hai nghìn ba trăm năm mươ tư: 22354

d, Sáu mươi bảy nghìn hai trăm linh năm: 67205

Bài 3:

a, Số lớn nhất có 5 chữ số là số 99999

Số liền trước của số 99999 là số 99998

Số liền sau của số 99999 là số 100000

b, Số nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10000

Số liền trước của số 10000 là số 9999

Số liền sau của số 10000 là số 10001

Bài 4:

a, 58000, 58100, 58200, 58300, 58400

b, 76200, 76210, 76220, 76230, 76240

>> Bài tập các số có 5 chữ số. Số 100000

------------

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn Giải Toán lớp 3 trang 140, 141: Các số có 5 chữ số. Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
62 10.130
Sắp xếp theo
    Giải Toán lớp 3 SGK chi tiết, dễ hiểu Xem thêm