Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh Diều Đề 3

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x + y \geq 9 \\
2x \geq y - 3 \\
2y \geq x \\
y \leq 6 \\
\end{matrix} ight. chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

    Với P(8;4). Ta có: \left\{ \begin{matrix}
8 + 4 \geq 9 \\
2.8 \geq 4 - 3 \\
2.4 \geq 8 \\
4 \leq 6 \\
\end{matrix} ight.. Cả 4 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác ABC, kẻ đường cao AHAH =
3,cos\widehat{ACB} = \frac{3}{5};tan\widehat{ABC} = 3. Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm thỏa mãn KA = \frac{5}{2}\left| \overrightarrow{KA} - \overrightarrow{KB} +
\overrightarrow{KC} - \overrightarrow{AC} ight| = \left|
\overrightarrow{CK} ight|. Khi đó độ dài vectơ \overrightarrow{MK} bằng bao nhiêu?

    Hình vẽ minh họa

    Tính độ dài vectơ

    Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:

    \left| \overrightarrow{KA} -
\overrightarrow{KB} + \overrightarrow{KC} - \overrightarrow{AC} ight|
= \left| \overrightarrow{CK} ight|

    \Rightarrow KE = CK

    Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác KA = \frac{5}{2}

    Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính KA = \frac{5}{2}.

    Điểm K cần tìm là N hoặc P

    Ta có: MK = MP = AB =
\sqrt{10}.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm C

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0; - 3),\ B(2;1),\ D(5;5) Tìm tọa độ điểm C để tứ giác ABCD là hình bình hành.

    Gọi C(x;y). Ta có \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AB} = (2;4) \\
\overrightarrow{DC} = (x - 5;y - 5) \\
\end{matrix} ight.\ .

    Tứ giác ABCD là hình bình hành \Leftrightarrow \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{DC}

    \overset{}{ightarrow}\left\{\begin{matrix}2 = x - 5 \\4 = y - 5 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = 7 \\y = 9 \\\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}C(7;9).

  • Câu 4: Nhận biết

    Tính tổng các vectơ

    Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó \overrightarrow{OA}+\overrightarrow{BO} bằng:

     

    Ta có: \overrightarrow {BO}  + \overrightarrow {OA}  = \overrightarrow {BA}  = \overrightarrow {CD}

  • Câu 5: Vận dụng

    Tính diện tích tam giác OAB

    Cho đường thẳng d : y = x + 1 và Parabol (P) : y = x2 − x − 2. Biết rằng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó diện tích tam giác OAB bằng:

    Phương trình hoành độ giao điểm của d(P)x2 − x − 2 = x + 1 ⇔ x2 − 2x − 3 = 0.

    Phương trình này có a − b + c = 0 nên có hai nghiệm x1 =  − 1,x2 = 3.

    Suy ra A(−1;0)B(3;4).

    Diện tích tam giác OAB bằng \frac{1}{2}.1.3 = \frac{3}{2}.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm trục đối xứng

    Parabol y =  − x2 + 2x + 3 có phương trình trục đối xứng là

    Parabol y =  − x2 + 2x + 3 có trục đối xứng là đường thẳng x = -
\frac{b}{2a}  ⇔ x = 1.

  • Câu 7: Vận dụng

    Tính bán kính chiếc đĩa

    Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB = 4,3cm,BC = 3,7cm, CA = 7,5cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng.

    Bán kính R của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

    Nửa chu vi của tam giác là:

    p = \frac{AB + AC + BC}{2} = \frac{4,3 +
3,7 + 7,5}{2} = \frac{31}{4}(cm)

    Diện tích tam giác là:

    S = \sqrt{p(p - a)(p - b)(p - c)} =
5,2\left( cm^{2} \right).

    S = \frac{AB.BC.CA}{4R} \Rightarrow R
= \frac{AB.BC.CA}{4S} = 5,73(cm).

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    +) vớin = 1 \Rightarrow n(n + 1) =
2 không phải số chính phương \Rightarrow Asai.

    +) vớin = 1 \Rightarrow n(n + 1) =
2 là số chẵn \Rightarrow
Bsai.

    +) đặt P = n(n + 1)(n + 2)

    TH1: n chẵn \Rightarrow Pchẵn

    TH2: n lẻ \Rightarrow (n + 1)chẵn \Rightarrow Pchẵn

    Vậy Pchẵn \forall n\mathbb{\in N
\Rightarrow}Csai.

    +) P \vdots  6 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
P\  \vdots \ 2(*) \\
P\  \vdots \ 3(**) \\
\end{matrix} \right.

    (*)Ở trên ta đã chứng minh P luôn chẵn \Rightarrow P\  \vdots \ 2

    (**)P \vdots 3

    TH1: n\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    TH2: n chia 3 dư 1 \Rightarrow (n + 2)\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    TH3: n chia 3 dư 2 \Rightarrow (n + 1)\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    Vậy P\  \vdots \ 3 \forall n\mathbb{\in N}

    \Rightarrow P\  \vdots \ 6.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Xác định hàm số bậc hai

    Hàm số nào sau đây có đỉnh S(1; 0)?

    Hàm số y = x^2 – 2x + 1 có các hệ số a = 1, b = ‒2, c = 1 nên có tọa độ đỉnh S(1; 0)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực tham số m

    Cho 2 tập hợp A = \lbrack m - 2;m +
5\rbrackB = \lbrack
0;4\rbrack. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để B
\subset A.

    Ta có m + 5 - m + 2 = 7.

    Để B \subset A \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m - 2 \leq 0 \\
m + 5 \geq 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 1 \leq m \leq 2.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm giá trị m, n thỏa mãn đẳng thức

    Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đặt \overrightarrow{GA} =
\overrightarrow{a},\overrightarrow{GB} = \overrightarrow{b}. Hãy tìm m,n để có \overrightarrow{BC} = m\overrightarrow{a} +
n\overrightarrow{b}.

    Ta có \overrightarrow{BC} =
\overrightarrow{BG} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{BG} - \left(
\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} \right) = - \overrightarrow{GA} -
2\overrightarrow{GB} do \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} = 0

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

     Ta có: \sin157^{\circ} =\sin (180^{\circ} -157^{\circ} )=\sin 23^{\circ}. Vì \sin \alpha =\sin (180^{\circ} -\alpha ).

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm bất phương trình bậc nhất hai ẩn

    Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    Theo định nghĩa thì x + y \geq 0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Các bất phương trình còn lại là bất phương trình bậc hai.

  • Câu 14: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    x = 3 \in (2;3brack nhưng x = 3 otin (2;3) \Rightarrow A sai.

    x = 2 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 2 otin (2;3brack \Rightarrow
C sai.

    x = 3 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 3 otin \lbrack 2;3) \Rightarrow
D sai.

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn hệ bất phương trình thỏa mãn

    Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

     Thay tọa độ O(0;0) vào hệ \left\{\begin{matrix}x+3y-6< 0\\ 2x+y+4 >0\end{matrix}ight. ta được \left\{\begin{matrix}-6< 0\\ 4 >0\end{matrix}ight. thỏa mãn.

  • Câu 16: Vận dụng cao

    Tam giác ABC là tam giác gì

    Tam giác ABC là tam giác gì khi có các góc thỏa mãn biểu thức

    \sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} +\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} + \sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} =0?

    Ta có:

    \sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} +\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} + \sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} =0

    \Leftrightarrow2\sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} + 2\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} +\sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} = 0

    \Leftrightarrow \sin4\widehat{A} +\sin4\widehat{B} + 2\sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} = 0

    \Leftrightarrow 2\sin2\left( \widehat{A}+ \widehat{B} ight).\cos2\left( \widehat{A} - \widehat{B} ight) +2\sin2\widehat{C}.\cos2\left( \widehat{A} + \widehat{B} ight) =0

    \Leftrightarrow -2\sin2\widehat{C}.\left\lbrack \cos2\left( \widehat{A} - \widehat{B}ight) - \cos2\left( \widehat{A} + \widehat{B} ight) ightbrack =0

    \Leftrightarrow -4\sin2\widehat{C}.\sin2A.\sin2B = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}\sin2\widehat{C} = 0 \\\sin2\widehat{A} = 0 \\\sin2\widehat{B} = 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}2\widehat{C} = \pi \\2\widehat{A} = \pi \\2\widehat{A} = \pi \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}\widehat{C} = \dfrac{\pi}{2} \\\widehat{A} = \dfrac{\pi}{2} \\\widehat{A} = \dfrac{\pi}{2} \\\end{matrix} ight.

    Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Định giao của hai tập hợp

    Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}: - 1 \leq x < 3
\right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in
R}:|x| < 2 \right\}?

    Ta viết lại hai tập hợp như sau:

    A =
\left\{ x\mathbb{\in R}: - 1 \leq x < 3 \right\} = \lbrack - 1;\
3).

    B = \left\{ x\mathbb{\in R}:|x| < 2
\right\} = ( - 2;\ 2).

    Suy ra: A \cap B = \lbrack - 1;\
2).

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Hàm số y = x2 − 4x + 3 đồng biến trên khoảng nào?

    Trục đối xứng x = 2. Ta có a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞).

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định đẳng thức đúng

    Cho lục giác đều ABCDEFO là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa

    Ta có O A BC là hình bình hành.

    \Rightarrow \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OC} = \overrightarrow{OB} \Rightarrow
\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OB} =
2\overrightarrow{OB}.

    O là trung điểm của EB \Rightarrow \overrightarrow{EB} =
2\overrightarrow{OB}.

    \Rightarrow \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{EB} =
2\overrightarrow{OB}.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình

    Tập nghiệm của bất phương trình: 2x^{2}–7x–15≥0 là:

     Ta có: 2x^{2}–7x–15≥0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \le  - \frac{3}{2}}\\{x \ge 5}\end{array}} ight..

    Vậy D=(-\infty ;-\frac{3}{2}]\cup [5;+\infty ).

  • Câu 21: Vận dụng

    Đẳng thức nào sau đây sai?

    Cho hình bình hành ABCDO là giao điểm của hai đường chéo. Gọi E,\ \ F lần lượt là trung điểm của AB,\ \ BC. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Ta có OF,\ \ OE lần lượt là đường trung bình của tam giác \Delta
BCD\Delta ABC.

    \Rightarrow BEOF là hình bình hành.

    \overrightarrow{BE} +
\overrightarrow{BF} = \overrightarrow{BO} \Rightarrow
\overrightarrow{BE} + \overrightarrow{BF} - \overrightarrow{DO} =
\overrightarrow{BO} - \overrightarrow{DO} = \overrightarrow{OD} -
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{BD}.

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

    Ta có 0\mathbb{\in R}0^{2} = 0 nên mệnh đề \forall x\mathbb{\in R}:x^{2} > 0 là mệnh đề sai.

  • Câu 23: Thông hiểu

    Tìm nghiệm của phương trình

    Nghiệm của phương trình \frac{x^{2}-4x+3}{\sqrt{x-1}}=\sqrt{x-1} là:

     Điều kiện: x>1.

    Ta có: \frac{x^{2}-4x+3}{\sqrt{x-1}}=\sqrt{x-1}  \Rightarrow x^2-4x+3=x-1\Leftrightarrow x^2-5x+4=0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1}\\{x = 4}\end{array}} ight..

    Loại x=1. Do đó S=\{4\}.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta ABC vuông tại AAB =
3, AC = 4. Vectơ \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{AB} có độ dài bằng:

    Hình vẽ minh họa:

    Dựng hình bình hành ABCD tâm E.

    Ta có\left| \overrightarrow{CB} +\overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{DB} \right|= DB =2EB = 2\sqrt{AE^{2} + BE^{2}} = 2\sqrt{13}.

  • Câu 25: Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức

    Giá trị của \tan45^{0} +\cot135^{0} bằng bao nhiêu?

    Ta có: \tan45^{0} + \cot135^{0} = 1 - 1 =0

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tìm tập xác định của hàm số

    Tìm tập xác định của hàm số y = \sqrt{2x^{2} - 5x + 2}?

    Điều kiện xác định:

    2x^{2} - 5x + 2 \geq 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x \geq 2 \\x \leq \dfrac{1}{2} \\\end{matrix} ight..

    Vậy tập xác định của hàm số là \left( -
\infty;\frac{1}{2} ightbrack \cup \lbrack 2; + \infty).

  • Câu 27: Vận dụng cao

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai hàm số f(x) đồng biến và g(x) nghịch biến trên khoảng (a;b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a;b)?

    Lây hàm số f(x) = xg(x) =  − x trên (0;1) thỏa mãn giả thiết

    Ta có y = f(x) + g(x) = x - x =
0\overset{}{ightarrow} không kết luận được tính đơn điệu.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Hoàn thành định lí

    Nếu tam giác ABCBC^{2} < AB^{2} + AC^{2} thì:

    Nếu tam giác ABC có BC^{2} < AB^{2} + AC^{2} thì \widehat{A} là góc nhọn

  • Câu 29: Nhận biết

    Tam thức bậc hai dương khi và chỉ khi

    Tam thức f(x) = x2 − 2x − 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

    Ta có: f(x) = x^{2} - 2x - 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Dựa vào bảng xét dấu, chọn đáp án x ∈ (−∞;−1) ∪ (3;+∞).

  • Câu 30: Vận dụng

    Tìm hình vẽ thỏa mãn

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x + y - 1 > 0 \\
y \geq 2 \\
- x + 2y > 3 \\
\end{matrix} ight. là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

    Xét điểm M(0;4) thử vào các bất phương trình của hệ thấy thỏa mãn.

    Chỉ có hình vẽ chứa điểm M(0;4). Chọn đáp án hình vẽ này.

  • Câu 31: Vận dụng cao

    Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn

    Cho hai điểm A,\
\ B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức \left| 2\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}
ight| = \left| \overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB}
ight|

    Chọn điểm E thuộc đoạn AB sao cho EB
= 2EA \Rightarrow 2\overrightarrow{EA} + \overrightarrow{EB} =
\overrightarrow{0}.

    Chọn điểm F thuộc đoạn AB sao cho FA
= 2FB \Rightarrow 2\overrightarrow{FB} + \overrightarrow{FA} =
\overrightarrow{0}.

    Ta có \left| 2\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MB} ight| = \left| \overrightarrow{MA} +2\overrightarrow{MB} ight|

    \Leftrightarrow \left| 2\overrightarrow{ME}+ 2\overrightarrow{EA} + \overrightarrow{ME} + \overrightarrow{EB}ight|= \left| 2\overrightarrow{MF} + 2\overrightarrow{FB} +\overrightarrow{MF} + \overrightarrow{FA} ight|

    \Leftrightarrow \left| 3\
\overrightarrow{ME} + \underset{\overrightarrow{0}}{\overset{2\
\overrightarrow{EA} + \overrightarrow{EB}}{︸}} ight| = \left| 3\
\overrightarrow{MF} + \underset{\overrightarrow{0}}{\overset{2\
\overrightarrow{FA} + \overrightarrow{FB}}{︸}} ight| \Leftrightarrow
\left| 3\ \overrightarrow{ME} ight| = \left| 3\ \overrightarrow{MF}
ight| \Leftrightarrow ME = MF. \
(*)

    E,\ \ F là hai điểm cố định nên từ đẳng thức (*) suy ra tập hợp các điểm M là trung trực của đoạn thẳng EF. Gọi I là trung điểm của AB suy ra I cũng là trung điểm của EF.

    Vậy tập hợp các điểm M thỏa mãn \left| 2\overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} ight| = \left| \overrightarrow{MA} +
2\overrightarrow{MB} ight| là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

  • Câu 32: Vận dụng

    Tìm tập hợp điểm M

    Cho hai điểm B,C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn \overrightarrow{CM}.\overrightarrow{CB} =
{\overrightarrow{CM}}^{2}

    Ta có: \overrightarrow{CM}.\overrightarrow{CB} =
{\overrightarrow{CM}}^{2} \Leftrightarrow
\overrightarrow{CM}.\overrightarrow{CB} - {\overrightarrow{CM}}^{2} =
0 \Leftrightarrow
\overrightarrow{CM}.\left( \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CM}
ight) = \overrightarrow{CM}.\overrightarrow{MB} = 0.

    Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm điều kiện để ba điểm thẳng hàng

    Cho ba điểm A,\ B,\ C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là

    Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm A,\ B,\ C phân biệt thẳng hàng là \exists k \in R:\overrightarrow{AB} =
k\overrightarrow{AC}.

  • Câu 34: Nhận biết

    Thực hiện phép tính vectơ

    Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính \overrightarrow{OB} -
\overrightarrow{OC}.

    Ta có:  \overrightarrow{OB} -
\overrightarrow{OC} = \overrightarrow{CB} =
\overrightarrow{DA}.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tính độ dài cạnh AC

    Tam giác ABC\widehat{A}=68°12',\widehat{B}=34°44' , AB = 117. Độ dài cạnh AC là khoảng:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \widehat A + \widehat B + \widehat C = {180^0} \hfill \\   \Rightarrow \widehat C = {180^0} - \left( {\widehat A + \widehat B} ight) \hfill \\   \Rightarrow \widehat C = {180^0} - \left( {{{68}^0}12\prime  - {{34}^0}44\prime } ight) \hfill \\   \Rightarrow \widehat C = {77^0}4\prime \hfill \\ \end{matrix}

    Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{AC}}{{\sin \widehat B}} = \dfrac{{AB}}{{\sin \widehat C}} \Rightarrow AC = \dfrac{{AB.\sin \widehat B}}{{\sin \widehat C}} \hfill \\   \Rightarrow AC = \dfrac{{AB.\sin {{34}^0}44'}}{{\sin {{77}^0}4'}} \approx 68 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 36: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Cho hình bình hành ABCDcó tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB} =
\overrightarrow{DA} .

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của bất phương trình - 3x + y + 2 \leq 0 không chứa điểm nào sau đây?

    Xét điểm A(1\ \ ;\ \ 2). Ta có: - 3.1 + 2 + 2 = 1 > 0 nên miền nghiệm của bất phương trình trên không chứa điểm A(1\ \ ;\ \ 2).

  • Câu 38: Thông hiểu

    Tính giá trị hàm số tại điểm

    Cho hàm số f(x) =
\left\{ \begin{matrix}
\frac{2\sqrt{x - 2} - 3}{x - 1} & khi & x \geq 2 \\
x^{2} + 2 & khi & x < 2 \\
\end{matrix} ight.. Tính P = f(2) + f(−2).

    Ta có: f(2) + f( - 2) = \frac{2\sqrt{2 -
2} - 3}{2 - 1} + ( - 2)^{2} + 2 \Rightarrow P = 3.

  • Câu 39: Vận dụng

    Tìm x thỏa mãn điều kiện

    Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình \frac{x^{4} - x^{2}}{x^{2} + 5x + 6} \leq 0 ?

    Bất phương trình \frac{x^{4} -
x^{2}}{x^{2} + 5x + 6} \leq 0 \Leftrightarrow \frac{x^{2}\left( x^{2} -
1 ight)}{x^{2} + 5x + 6} \leq 0\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \
(*).

    x2 ≥ 0,  ∀x ∈ ℝ nên bất phương trình

    (*) \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} = 0 \\
\frac{x^{2} - 1}{x^{2} + 5x + 6} \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
f(x) = \frac{x^{2} - 1}{x^{2} + 5x + 6} \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\ .

    Phương trình x^{2} - 1 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - \ 1 \\
\end{matrix} ight.x^{2} + 5x
+ 6 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - \ 2 \\
x = - \ 3 \\
\end{matrix} ight.\ .

    Bảng xét dấu

    Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f(x) ≤ 0 ⇔ x ∈ (−3 ; −2) ∪ [ − 1 ; 1].

    Kết hợp với x ∈ ℤ ta được x = {−1 ; 0 ; 1}.

    Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm.

  • Câu 40: Vận dụng cao

    Tìm tất cả giá trị của tham số m

    Tìm tất cả giá trị của tham số m để hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x - y \leq 0 \\
y - mx - 2 \leq 0 \\
\end{matrix} ight. có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.

    Họ đường thẳng \left( d_{m} ight):y -
mx - 2 = 0 luôn đi qua điểm A(0;2), hay nói cách khác các đường thẳng \left( d_{m} ight) xoay quanh A.

    Mặt khác, ta có 1 - m.0 - 2 \leq
0 đúng với mọi m

    => Miền nghiệm của bất phương trình y
- mx - 2 \leq 0 luôn chứa điểm (0;1).

    Do đó ta có 3 khả năng sau

    Vậy m < 0.

  • Câu 41: Vận dụng cao

    Tìm m để phương trình có nghiệm

    Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3\sqrt{x - 1} + m\sqrt{x + 1} = 2\sqrt[4]{x^{2} -
1} có nghiệm là:

    ĐKXĐ: x ≥ 1 .

    Chia cả hai vế cho \sqrt{x + 1} ta có

    pt \Leftrightarrow 3\frac{\sqrt{x -
1}}{\sqrt{x + 1}} + m = 2\frac{\sqrt[4]{x^{2} - 1}}{\sqrt{x + 1}}
\Leftrightarrow - 3\sqrt{\frac{x - 1}{x + 1}} + 2\sqrt[4]{\frac{x - 1}{x
+ 1}} = m

    Đặt t = \sqrt[4]{\frac{x - 1}{x + 1}} =
\sqrt[4]{1 - \frac{2}{x + 1}} \Rightarrow 0 \leq t < 1

    Phương trình trở thành  − 3t2 + 2t = m (*)

    Xét hàm số y =  − 3t2 + 2t trên [0; 1) , ta có - \frac{b}{2a} = \frac{1}{3}, y\left( \frac{1}{3} ight) =
\frac{1}{3}

    Bảng biến thiên

    Phương trình ban đầu có nghiệm phương trình (*) có nghiệm t∈ [0; 1)

    đồ thị hàm số y =  − 3t2 + 2t trên [0; 1) cắt đường thẳng y = m \Leftrightarrow - 1 < m \leq
\frac{1}{3}

    Vậy phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi - 1 < m \leq \frac{1}{3}.

  • Câu 42: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hình thoi ABCDAC = 8BD= 6. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Gọi O = AC \cap BD, giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{AC} theo các vectơ có giá vuông góc với nhau.

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}
= \left( \overrightarrow{AO} + \overrightarrow{OB}
\right).\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AO}.\overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{OB}.\overrightarrow{AC}

    =
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AC} + 0 =
\frac{1}{2}AC^{2} = 32.

  • Câu 43: Nhận biết

    Tìm tọa độ hai điểm A và B

    Tam giác ABCC( - 2; - 4), trọng tâm G(0;4), trung điểm cạnh BC M(2;0). Tọa độ AB là:

    Ta có: M(2;0) là trung điểm BC nên \left\{
\begin{matrix}
2 = \frac{x_{B} + ( - 2)}{2} \\
0 = \frac{y_{B} + ( - 4)}{2}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{B} = 6 \\
y_{B} = 4
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B(6;4)

    G(0;4) là trọng tâm tam giác ABC nên \left\{ \begin{matrix}
0 = \frac{x_{A} + 6 + ( - 2)}{3} \\
4 = \frac{y_{A} + 4 + ( - 4)}{3}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{A} = - 4 \\
y_{A} = 12
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A( - 4;12).

  • Câu 44: Thông hiểu

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình

    Giải bất phương trình \frac{{5{x^2} + 3x - 8}}{{{x^2} - 7x + 6}} \leqslant 0

    Ta có bảng xét dấu như sau:

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = \left[ {\frac{{ - 8}}{5};1} ight) \cup \left( {1;6} ight)

  • Câu 45: Vận dụng

    Xác định dấu của biểu thức

    Cho \pi <
\alpha < \frac{3\pi}{2}. Xác định dấu của biểu thức M = \sin\left( \frac{\pi}{2} - \alpha
ight).cot(\pi + \alpha).

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2} ightarrow - \frac{3\pi}{2} < -
\alpha < - \pi \\
\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2} ightarrow 2\pi < \pi + \alpha
< \frac{5\pi}{2} \\
\end{matrix} ight. ightarrow
- \pi < \frac{\pi}{2} - \alpha < - \frac{\pi}{2}\overset{}{ightarrow}\cot(\pi + \alpha) >
0

    \overset{}{ightarrow}\sin\left(
\frac{\pi}{2} - \alpha ight) < 0

    \overset{}{ightarrow}M <
0.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh Diều Đề 3 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo