Tính giá trị biểu thức P
Cho ba điểm
không thẳng hàng và điểm
thỏa mãn đẳng thức vectơ
Tính giá trị biểu thức ![]()
Do và
không cùng phương nên tồn tại các số thực
sao cho
Theo bài ra, ta có suy ra
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị biểu thức P
Cho ba điểm
không thẳng hàng và điểm
thỏa mãn đẳng thức vectơ
Tính giá trị biểu thức ![]()
Do và
không cùng phương nên tồn tại các số thực
sao cho
Theo bài ra, ta có suy ra
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f(x) = mx2 − x − 1.
Với m = 0 thì f(x) = − x − 1 lấy cả giá trị dương (chẳng hạn f(−2) = 1) nên m = 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m ≠ 0 thì f(x) = mx2 − x − 1 là tam thức bậc hai do đó
Vậy với thì biểu thức f(x) luôn âm.
Tìm hình vẽ chính xác
Trên đường thẳng
lấy điểm
sao cho
. Điểm
được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Ta có nên
và
và
ngược hướng.
Tính độ dài PT
Trong sơ đồ, chùm sáng S hướng vào gương màu xanh, phản xạ vào gương màu đỏ và sau đó phản xạ vào gương màu xanh như hình vẽ. Biết OP = 2 m, ![]()

Khi đó đoạn PT bằng:
Ta có:
Áp dụng định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Áp dụng hệ quả của định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Ta lại có:
=>
Xét tam giác OTP ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác OTP ta có:
Tìm m để phương trình có nghiệm
Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có nghiệm là:
ĐKXĐ: x ≥ 1 .
Chia cả hai vế cho ta có
Đặt
Phương trình trở thành − 3t2 + 2t = m (*)
Xét hàm số y = − 3t2 + 2t trên [0; 1) , ta có ,
Bảng biến thiên

Phương trình ban đầu có nghiệm ⇔ phương trình (*) có nghiệm t∈ [0; 1)
⇔ đồ thị hàm số y = − 3t2 + 2t trên [0; 1) cắt đường thẳng
Vậy phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi .
Tính độ dài vectơ
Cho hình thang vuông
có
. Tính độ dài vectơ
, biết
.
Hình vẽ minh họa
Dựng hình bình hành ADBM ta có:
Do nên
tại H,
Tứ giác ADBH là hình vuông nên , ta cũng tính được
.
Dựng hình bình hành DMNC ta có: .
Gọi K là hình chiếu vuông góc của N lên DC. Ta chứng minh được HMNK là hình vuông.
Ta có:
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Với . Ta có:
. Cả hai bất phương trình đều thỏa mãn. Chọn đáp án này.
Tìm trục đối xứng của Parabol
Cho parabol (P) có phương trình y = 3x2 − 2x + 4. Tìm trục đối xứng của parabol này.
+ Có a = 3; b = − 2; c = 4.
+ Trục đối xứng của parabol là .
Liệt kê các phần tử của tập X
Hãy liệt kê các phần tử của tập ![]()
Vì phương trình vô nghiệm nên
Tìm hàm số bậc hai
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
Đáp án là đáp án đúng vì hàm số bậc hai có dạng
Tính giá trị biểu thức
Cho tam giác
có diện tích
, lấy
là trọng tâm và
. Giả sử
, tính giá trị biểu thức
theo
?
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm cạnh
. Kẻ
Tam giác vuông =>
Tam giác vuông =>
Ta có:
Mặt khác áp dụng định lí sin cho tam giác AMB ta được:
Từ (*) và (**) ta được:
Chứng minh tương tự ta có:
Do đó:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
tâm
có cạnh bằng 2 và góc
bằng
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Cho hình thoi
tâm
có cạnh bằng 2 và góc
bằng
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
Hình vẽ minh họa

Xét hình thoi có
;
có
đều có cạnh bằng
.
Ta có: Câu a đúng.
Câu b sai.
Ta có:
Câu c đúng.
Câu d đúng.
Tính giá trị của biểu thức
Giả sử
là nghiệm của phương trình
. Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng:
Để phương trình có hai nghiệm thì
Áp dụng hệ thức Viet ta có:
Khi đó: .
Xét hàm số có hệ số
, hoành độ đỉnh
nên
đồng biến trên
.
Tính giá trị lượng giác
Cho biết
. Tính
.
Ta có:
.
Tìm giá trị lớn nhất
Cho
thoả mãn hệ
Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức ![]()
Trong mặt phẳng tọa độ vẽ các đường thẳng
Khi đó miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng tô màu như hình vẽ.
Xét các đỉnh của miền khép kín tạo bởi hệ là
Ta có
Định tọa độ điểm D để hình đã cho là hình bình hành
Trong mặt phẳng
, cho
. Tọa độ điểm
để tứ giác
là hình bình hành là:
Ta có: tứ giác là hình bình hành khi
.
Tìm tập nghiệm của phương trình
Đâu là tập nghiệm của phương trình
?
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là .
Tính giá trị biểu thức
Cho biết
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Chọn vectơ chính xác
Gọi
là tâm của hình vuông
. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ![]()
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Chọn đáp án này.
Đáp án Ta có
Tìm giá trị lớn nhất
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm
và
. Mỗi sản phẩm
bán lãi
nghìn đồng, mỗi sản phẩm
bán lãi
nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm
thì Chiến phải làm việc trong
giờ, Bình phải làm việc trong
giờ. Để sản xuất được một sản phẩm
thì Chiến phải làm việc trong
giờ, Bình phải làm việc trong
giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá
giờ và Bình không thể làm việc quá
giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là.
Gọi ,
lần lượt là số sản phẩm loại
và loại
được sản xuất ra. Điều kiện
,
nguyên dương.
Ta có hệ bất phương trình sau:
Miền nghiệm của hệ trên là
Tiền lãi trong một tháng của xưởng là .
Ta thấy đạt giá trị lớn nhất chỉ có thể tại các điểm
,
,
. Vì
có tọa độ không nguyên nên loại.
Tại thì
triệu đồng.
Tại thì
triệu đồng.
Vậy tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là triệu đồng.
Chọn đáp án đúng
Cho hai điểm
và
. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
là:
Trung điểm của đoạn thẳng AB là:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho lục giác đều
tâm
. Các vectơ đối của vectơ
là:
Hình vẽ minh họa:

Các vectơ đối của vectơ là:
.
Tam thức bậc hai không âm khi nào
Tam thức bậc hai
nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là
.
Do đó,
.
Tìm mệnh đề đúng
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi: Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Tìm khẳng định sai
Cho hình bình hành
có tâm
. Khẳng định nào sau đây là sai:
Hình vẽ minh họa:

Ta có: .
Tìm m để hàm số đồng biến
Tìm m để hàm số y = (2m−1)x + 7 đồng biến trên ℝ.
Hàm số y = (2m−1)x + 7 đồng biến trên ℝ khi 2m − 1 > 0 hay .
Chọn kết quả đúng
Cho các tập
,
. Tập
là :
Ta có : ;
.
Khi đó .
Tính khoảng cách AB
Khoảng cách từ
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
,
. Khoảng cách
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hình chữ nhật ABCD có
, AD = 1. Tính góc giữa hai vectơ
và ![]()
Ta có:
ABCD là hình chữ nhật
Ta có:
Xét tam giác ODC ta có:
Tìm công thức hàm số bậc hai
Xác định parabol (P): y = ax2 + bx + c, a ≠ 0 biết (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng
khi
.
Ta có (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1: Khi x = 0 thì y = 1 ⇒ c = 1.
(P)có giá trị nhỏ nhất bằng khi
nên:
⇔
.
Vậy (P): y = x2 − x + 1.
Chọn phương án thích hợp
Phát biểu định lý đảo của định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Một tam giác là tam giác cân điều kiện đủ là tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm m để Parabol (P) : y = x2 − 2(m+1)x + m2 − 3 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1.x2 = 1.
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) với trục hoành: x2 − 2(m+1)x + m2 − 3 = 0 (1).
Parabol (P) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1.x2 = 1
⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa x1.x2 = 1
.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Xét tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Xác định khẳng định đúng
Cho hình bình hành ABCD. Với mọi điểm M, ta có khẳng định nào sau đây:
Gọi O là giao điểm của AC và BD
=> OA OC, OB = OD
Ta có:
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Tập nào không là tập con của A
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
Tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt là:
Vì a = 1 > 0 nên khi
.
Tập không phải tập con của S là:
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tìm câu sai
Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
Ta có và
nên mệnh đề
là mệnh đề sai.
Biểu diễn vectơ qua các vectơ khác
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Ta có: .
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tính giá trị của S
Biết rằng với mọi giá trị thực của tham số m, các đường thẳng dm: y = (m−2)x + 2m − 3 cùng đi qua một điểm cố định là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức: S = a + b
Ta có phương trình của đường thẳng đã cho: dm: y = (m−2)x + 2m − 3 = (x+2)m − 2x − 3.
Vì các đường thẳng dm luôn đi qua điểm I nên ta tìm x để m bị triệt tiêu ⇒I(−2; 1) ⇒ S = − 1
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Lớp
có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai
b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai
c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng
Lớp
có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai
b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai
c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng
a) Đúng: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: (học sinh).
b) Đúng: Số học sinh thích bóng đá: (học sinh).
c) Sai: Số học sinh thích câu lông: (học sinh).
d) Sai: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: (học sinh).
Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống từ còn thiếu: “Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm
sao cho
được gọi là ……của bất phương trình
”.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm sao cho
được gọi là miền nghiệm của bất phương trình
.
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
?
Ta có:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: