Chọn đáp án đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
. Tính tích vô hướng
?
Ta có .
Suy ra
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đáp án đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
. Tính tích vô hướng
?
Ta có .
Suy ra
Chọn khẳng định đúng
Biết
và
. Câu nào sau đây đúng?
Ta có: .
Suy ra và
ngược hướng.
Tìm độ dài cạnh AC
Tam giác ABC có
,
,
Tính
?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kỳ
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Ta có
.
Tìm tập hợp điểm M
Cho ba điểm
phân biệt. Tập hợp những điểm
mà
là :
Ta có:
.
Tập hợp điểm là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
Tính tổng các vectơ
Tính tổng
.
Ta có .
Xác định tập hợp điểm thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm
cố định và
Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có:
Theo giả thiết, ta có
Tìm khẳng định sai
Cho vectơ
. Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có: .
Vậy hai vectơ đối nhau.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có trọng tâm
. Hai trung tuyến
,
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Ta có: và
là hai góc kề bù mà
là trọng tâm của tam giác
Trong tam giác ta có:
là trung điểm của
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
có tâm
và có cạnh bằng 1.

a) Vectơ
có điểm đầu là
, điểm cuối là
và có giá là đường thẳng
. Đúng||Sai
b) Có 8 vectơ đơn vị trong hình. Đúng||Sai
c) Độ dài của vectơ
là 1. Sai||Đúng
d) Độ dài của vectơ
là
. Sai||Đúng
Cho hình vuông
có tâm
và có cạnh bằng 1.

a) Vectơ
có điểm đầu là
, điểm cuối là
và có giá là đường thẳng
. Đúng||Sai
b) Có 8 vectơ đơn vị trong hình. Đúng||Sai
c) Độ dài của vectơ
là 1. Sai||Đúng
d) Độ dài của vectơ
là
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Đúng
Vectơ có điểm đầu là
, điểm cuối là
và có giá là đường thẳng
.
b) Đúng
Các 8 vectơ đơn vị là: .
c) Sai
Ta có: .
Suy ra .
Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu ![]()
Ta có
Đẳng thức điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Tìm điều kiện đúng
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn
.
Điểm là trung điểm của đoạn
khi và chỉ khi
và ngược hướng.
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Biết
và
. Câu nào sau đây đúng?
Ta có:
=> và
ngược hướng.
Chọn đáp án thích hợp
Trên đường thẳng
lấy điểm
sao cho
. Điểm
được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Ta có: nên
và
và
ngược hướng.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có không cùng phương.
Xác định đẳng thức sai
Gọi
là tâm hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Hình vẽ minh họa

Xét các đáp án:
• Đáp án . Ta có
. Vậy
đúng.
• Đáp án Ta có
. Vậy
sai.
• Đáp án Ta có
Vậy
đúng.
• Đáp án Ta có
. Vậy
đúng.
Tính giá trị biểu thức E
Cho biết
. Tính giá trị của biểu thức
?
Ta có:
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do và
là hai vectơ cùng hướng nên
.
Vậy .
Chọn khẳng định sai?
Cho tam giác
, có trọng tâm
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Chọn khẳng định sai?
Ta có: nên
sai.
Chọn .
Đơn giản biểu thức A
Rút gọn biểu thức sau ![]()
Ta có:
.
Tính giá trị tham số
Cho tam giác
có
là trung điểm của
. Điểm
xác định
. Đường thẳng
đi qua
song song với
cắt
lần lượt tại
. Điểm
nằm trên cạnh
sao cho diện tích các tam giác
và
bằng nhau. Biết
. Tính giá trị của
?
Hình vẽ minh họa:
Theo định lí Ta – lét ta có:
Mặt khác mà ba điểm
thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:
Ta có:
Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó
Ta có:
Mà
Hay
Vậy
Chọn đáp án thích hợp
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn
.
Điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB là:
Tính độ dài của vectơ
Cho tam giác
vuông cân tại
và
Tính độ dài của ![]()
Ta có
Gọi là trung điểm
Khi đó
Tìm câu sai
Cho tam giác
. Tìm công thức sai trong các công thức dưới đây?
Ta có:
Tìm mệnh đề sai
Mệnh đề nào sau đây sai?
Vì có thể xảy ra trường hợp
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Tính giá trị biểu thức
Với mọi góc
, giá trị của biểu thức
![]()
Ta có:
Do đó:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
tâm
.

a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho hình bình hành
tâm
.

a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng
Theo qui tắc cộng ba điểm:
b) Sai
Dựng hình bình hành , khi đó
c) Sai
d) Đúng
Theo qui tắc cộng trừ :.
Xác định bất đẳng thức đúng
Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Câu đúng là: .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Chọn đáp án thích hợp
Cho
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
đều cạnh
. Khi đó
bằng:
Hình vẽ minh họa

Gọi là trung điểm của
Suy ra
Ta lại có .
Tính độ dài đường trung tuyến tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Nếu giữa
có liên hệ
thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
của tam giác tính theo
bằng:
Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh của tam giác:
Mà:
Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
thuộc cạnh
sao cho
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có
.
Chọn kết luận đúng
Tính tổng
.
Ta có:
.
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây sai?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:
Vậy đẳng thức sai là: .
Tìm mệnh đề đúng
Cho ba điểm
phân biệt. Khi đó:
Chọn: Điều kiện cần và đủ để thẳng hàng là
cùng phương với
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
tâm
và
.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho hình thoi
tâm
và
.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Hình vẽ minh họa

a) ĐÚNG. Ta có theo quy tắc hình bình hành ta có: .
b) SAI. Ta có: .
c) SAI. Ta có: .
d) ĐÚNG. Gọi là trung điểm của
.
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: