Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tính giá trị lượng giác

    Giá trị α, (0° ≤ α ≤ 180°) thoả mãn \tanα = 1,607 gần nhất với giá trị:

    Để tìm α khi biết tanα = 1,607 thì ta sử dụng máy tính cầm tay và tính được: α ≈ 58°.

    Vậy α ≈ 58°

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABCI thỏa \overrightarrow{IA} =
3\overrightarrow{IB}. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

    Ta có

    \overrightarrow{IA} =
3\overrightarrow{IB} \Leftrightarrow \overrightarrow{CA} -
\overrightarrow{CI} = 3\left( \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CI}
\right)

    \Leftrightarrow 2\overrightarrow{CI} =
3\overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CA} \Leftrightarrow
\overrightarrow{CI} = \frac{1}{2}\left( 3\overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CA} \right).

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tam giác ABC có đường cao BH (H ở trên cạnh AC). Câu nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA} =
\left( \overrightarrow{BH} + \overrightarrow{HA}
\right).\overrightarrow{CA}

    = \overrightarrow{BH}.\overrightarrow{CA}
+ \overrightarrow{HA}.\overrightarrow{CA} =
\overrightarrow{HA}.\overrightarrow{CA} = AH.AC nên chọn \overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA} =
AH.AC.

    =
\overrightarrow{BH}.\overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{HA}.\overrightarrow{CA} =
\overrightarrow{HA}.\overrightarrow{CA} = AH.AC

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Cho tam giác ABC. Gọi MN lần lượt là trung điểm của ABAC. Khẳng định nào sau đây sai ?

    M,\ \ N lần lượt là trung điểm của AB,\ \ AC.

    Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC \Rightarrow MN =
\frac{1}{2}BC.

    \overrightarrow{BC},\ \ \
\overrightarrow{MN} là hai vectơ cùng hướng nên \overrightarrow{BC} = 2\
\overrightarrow{MN}.

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị biểu thức P = \left\lbrack \tan\frac{17\pi}{4} + \tan\left(
\frac{7\pi}{2} - x ight) ightbrack^{2} + \left\lbrack
\cot\frac{13\pi}{4} + \cot(7\pi - x) ightbrack^{2}.

    Ta có:

    \tan\frac{17\pi}{4} = \tan\left(
\frac{\pi}{4} + 4\pi ight) = \tan\frac{\pi}{4} = 1

    \tan\left( \frac{7\pi}{2} - x ight) =
\cot x

    \cot\frac{13\pi}{4} = \cot\left(
\frac{\pi}{4} + 3\pi ight) = \cot\frac{\pi}{4} = 1

    \cot(7\pi - x) = - \cot x

    Khi đó:

    P = \left\lbrack \tan\frac{17\pi}{4} +
\tan\left( \frac{7\pi}{2} - x ight) ightbrack^{2} + \left\lbrack
\cot\frac{13\pi}{4} + \cot(7\pi - x) ightbrack^{2}

    P = \left( 1 + \cot x ight)^{2} +
\left( 1 - \cot x ight)^{2}

    P = 2 + 2\cot^{2}x =\dfrac{2}{\sin^{2}x}

  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn biểu thức đúng

    Cho hình bình hành ABCDAB = a,\ BC = b,\ BD = mAC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

    Gọi O là giao điểm của ACBD.

    Ta có: BO = \frac{1}{2}BD =
\frac{m}{2}.

    BO là trung tuyến của tam giác \Delta ABC

    \Rightarrow BO^{2} = \frac{BA^{2} +
BC^{2}}{2} - \frac{AC^{2}}{4}

    \Leftrightarrow \frac{m^{2}}{4} =
\frac{a^{2} + b^{2}}{2} - \frac{n^{2}}{4}\Leftrightarrow m^{2} + n^{2} = 2\left(
a^{2} + b^{2} \right).

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hình bình hành ABCD có tâmO. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Ta có: \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB} =
\overrightarrow{DA}.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Tính giá trị biểu thức

    Cho tam giác ABC có diện tích S, lấy G là trọng tâm và \widehat{GAB} = \alpha;\widehat{GBC} =
\beta;\widehat{GCA} = \gamma. Giả sử AB = c;BC = a;AC = b , tính giá trị biểu thức \cot\alpha + \cot\beta +
\cot\gamma theo a;b;c;S?

    Hình vẽ minh họa

    Gọi M là trung điểm cạnh BC. Kẻ MH\bot
AB

    Tam giác AMH vuông => \cos\alpha = \frac{AH}{AM}

    Tam giác BMH vuông => \cos B = \frac{BH}{BM} =
\frac{2BH}{a}

    Ta có: AB = AH + HB

    \Rightarrow c = AM.cos\alpha +
\frac{a}{2}.cos\beta

    \Rightarrow \cos\alpha =\frac{1}{AM}\left( c - \frac{a}{2}.\cos\beta ight)(*)

    Mặt khác áp dụng định lí sin cho tam giác AMB ta được:

    \frac{MB}{\sin\alpha} = \frac{MA}{\sin
B} \Rightarrow \sin\alpha = \frac{MB.sinB}{MA} =
\frac{a.sinB}{2MA}(**)

    Từ (*) và (**) ta được:

    \cot\alpha = \dfrac{c - \dfrac{a}{2}\cos B}{\dfrac{a}{2}\sin B} = \dfrac{2c - a\cos B}{b}

    = \dfrac{R\left( 4c - 2a\cos Bight)}{ab} = \dfrac{4c^{2} - 2ac\cos B}{\dfrac{abc}{R}}

    \Rightarrow \cot\alpha = \frac{3c^{2} +
b^{2} - a^{2}}{4S}

    Chứng minh tương tự ta có: \left\{\begin{matrix}\cot\beta = \dfrac{3a^{2} + c^{2} - b^{2}}{4S} \\\cot\gamma = \dfrac{3b^{2} + b^{2} - c^{2}}{4S} \\\end{matrix} ight.

    Do đó:

    \cot\alpha + \cot\beta +
\cot\gamma

    = \frac{3c^{2} + b^{2} - a^{2}}{4S} +
\frac{3a^{2} + c^{2} - b^{2}}{4S} + \frac{3b^{2} + b^{2} -
c^{2}}{4S}

    = \frac{3\left( a^{2} + b^{2} + c^{2}
ight)}{4S}

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho tam giác ABC đều cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Độ dài các cạnh của tam giác là a thì độ dài các vectơ \left| \overrightarrow{AB} \right| = \left|
\overrightarrow{BC} \right| = \left| \overrightarrow{CA} \right| =
a.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
MN//PQ \\
MN = PQ
\end{matrix} \right. (do cùng song song và bằng \frac{1}{2}AC).

    Do đó MNPQ là hình bình hành.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{BM} +
\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{0} thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

    Ta có:

    \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{BM} + \overrightarrow{MC} =
\overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{0} \Leftrightarrow
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AM}

    Vậy M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Mệnh đề đúng là \left|
\overrightarrow{AC} ight| = \left| \overrightarrow{BD}
ight|. Do độ dài hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

     Ta có: \sin157^{\circ} =\sin (180^{\circ} -157^{\circ} )=\sin 23^{\circ}. Vì \sin \alpha =\sin (180^{\circ} -\alpha ).

  • Câu 14: Vận dụng

    Tìm tọa độ điểm B

    Cho K(1; -
3). Điểm A \in Ox,B \in Oy sao cho A là trung điểm KB. Tìm tọa độ của điểm B.

    Ta có: A \in Ox,B \in Oy nên A(x;0),B(0;y).

    A là trung điểm KB nên \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1 + 0}{2} \\
0 = \frac{- 3 + y}{2} \\
\end{matrix} \Leftrightarrow ight.\ \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy B(0;3).

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tính chiều cao cột cờ

    Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10m rồi chỉnh mặt trước cao bằng mắt của mình để xác định góc nâng (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ) với mắt tạo với phương nằm ngang. Khi đó góc nâng đo được 31. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m. Chiều cao cột cờ gần nhất với giá trị nào?

    Hình vẽ minh họa

    Gọi AB là khoảng cách từ chân đến tầm mắt của học sinh ⇒ AB = 1,5m.

    AC là khoảng cách từ chân đến cột cờ ⇒ AC = 10m.

    CD là chiều cao cột cờ.

    BE là phương ngang của tầm mắt.

    Khi đó góc nâng là \widehat{DBE} =
31^{0}.

    Do ABEC là hình chữ nhật nên \left\{
\begin{matrix}
BE = AC = 10m \\
CE = AB = 1,5m \\
\end{matrix} ight..

    Ta có: \tan\widehat{DBE} = \frac{DE}{BE}
\Rightarrow DE = 10.tan31^{0} \approx 6m.

    Vậy chiều cao của cột cờ là: CD = CE + DE
= 6 + 1,5 = 7,5m.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình bình hành ABCD tâm OAB
= 2cm;BC = 4\ cm\widehat{ABC} = 60^{{^\circ}}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) \overrightarrow{OB} ngược hướng với \overrightarrow{OD}. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CD}. Sai||Đúng

    c) |\overrightarrow{AC}| =
2\sqrt{3}. Đúng||Sai

    d) Độ dài của \overrightarrow{BD} bằng 28. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình bình hành ABCD tâm OAB
= 2cm;BC = 4\ cm\widehat{ABC} = 60^{{^\circ}}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) \overrightarrow{OB} ngược hướng với \overrightarrow{OD}. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CD}. Sai||Đúng

    c) |\overrightarrow{AC}| =
2\sqrt{3}. Đúng||Sai

    d) Độ dài của \overrightarrow{BD} bằng 28. Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    Ảnh có chứa bóng tối, không gian, màu đen, ảnh chụp màn hìnhMô tả được tạo tự động

    a) Đúng do \overrightarrow{OB}\overrightarrow{OD}.cùng phương nhưng ngược chiều.

    b) Sai vì \left| \overrightarrow{AB}
\right| = \left| \overrightarrow{CD} \right|\overrightarrow{AB};\overrightarrow{CD}ngược chiều nhau.

    c) Đúng.

    Áp dụng định lí hàm số côsin vào tam giác ABC ta có:

    AC^{2} = AB^{2} + BC^{2} -
2.AB.BC.cos\widehat{ABC}

    = 4 + 16 - 2.2.4.\frac{1}{2}=12

    Suy ra: |\overrightarrow{AC}| = AC =
2\sqrt{3}.

    d) Sai.

    ABCD là hình bình hành có \widehat{ABC} = 60^{0} suy ra \widehat{BCD} = 120^{0}

    Áp dụng định lí hàm số côsin vào tam giác ABC ta có:

    BD^{2} = BC^{2} + CD^{2} -
2.BC.CD\cos\widehat{BCD}

    = 16 + 4 + 2.4.2.\frac{1}{2} =
28

    Suy ra: |\overrightarrow{BD}| = BD =
2\sqrt{7}.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) là góc \widehat{A} nên \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}
\right) = 60^{0}

    Do đó \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} =AB.AC.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) =a.a.\cos60^{0} = \frac{a^{2}}{2} suy ra \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} =
\frac{1}{2}a^{2} đúng.

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{AC},\overrightarrow{CB} \right) là góc ngoài của góc \widehat{C} nên \left( \overrightarrow{AC},\overrightarrow{CB}
\right) = 120^{0}

    Do đó \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CB} =AC.CB.\cos\left( \overrightarrow{AC},\overrightarrow{CB} \right) =a.a.\cos120^{0} = - \frac{a^{2}}{2} suy ra \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CB} = -
\frac{1}{2}a^{2} đúng.

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{GA},\overrightarrow{GB} \right) là góc \widehat{AGB} nên \left( \overrightarrow{GA},\overrightarrow{GB}
\right) = 120^{0}

    Do đó \overrightarrow{GA}.\overrightarrow{GB} =GA.GB.\cos\left( \overrightarrow{GA},\overrightarrow{GB} \right) =\frac{a}{\sqrt{3}}.\frac{a}{\sqrt{3}}.\cos120^{0} = -\frac{a^{2}}{6} suy ra \overrightarrow{GA}.\overrightarrow{GB} =
\frac{a^{2}}{6} sai.

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AG} \right) là góc \widehat{GAB} nên \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AG}
\right) = 30^{0}

    Do đó \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AG} =AB.AG.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AG} \right) =a.\frac{a}{\sqrt{3}}.\cos30^{0} = \frac{a^{2}}{2} suy ra\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AG} =
\frac{1}{2}a^{2} đúng.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính tích vô hướng của hai vectơ

    Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Tính tích vô hướng \overrightarrow{AB}\times \overrightarrow{AC}

    Ta có: Tam giác ABC đều => \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } ight) = {{60}^0}} \\   {\left| {\overrightarrow {AB} } ight| = \left| {\overrightarrow {AC} } ight| = a} \end{array}} ight.

    \begin{matrix}   \Rightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  = \left| {\overrightarrow {AB} } ight|.\left| {\overrightarrow {AC} } ight|.\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } ight) \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  = a.a.\cos \left( {{{60}^0}} ight) \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  = \frac{1}{2}{a^2} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 19: Nhận biết

    Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Cho \Delta ABCS = 84,a = 13,b = 14,c = 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:

    Ta có:

    S_{\Delta ABC} =
\frac{a.b.c}{4R}

    \Leftrightarrow R = \frac{a.b.c}{4S} =
\frac{13.14.15}{4.84} = \frac{65}{8}.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của \cos30^{0} +\sin60^{0} bằng bao nhiêu?

    Ta có: \cos30^{0} + \sin60^{0} =\frac{\sqrt{3}}{2} + \frac{\sqrt{3}}{2} = \sqrt{3}.

  • Câu 21: Nhận biết

    Xác định đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: AM = \frac{3}{2}AG

    Mặt khác \overrightarrow{AM}\overrightarrow{AG} cùng hướng \Rightarrow \overrightarrow{AM}=\frac{3}{2}\overrightarrow{AG} hay 2\overrightarrow{AM} =
3\overrightarrow{AG}.

  • Câu 22: Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D.

    a) \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{BA}. Sai||Đúng

    b) DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}. Đúng||Sai

    c) \left| \overrightarrow{MD} \right| =
MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{MN} \right| =
MN = \frac{a\sqrt{15}}{2}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D.

    a) \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{BA}. Sai||Đúng

    b) DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}. Đúng||Sai

    c) \left| \overrightarrow{MD} \right| =
MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{MN} \right| =
MN = \frac{a\sqrt{15}}{2}. Sai||Đúng

    a) Sai

    \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{AB}

    b) Đúng

    DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}

    c) Đúng

    Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông MAD ta có

    DM^{2} = AM^{2} + AD^{2} = \left(
\frac{a}{2} \right)^{2} + a^{2} = \frac{5a^{2}}{4}

    \Rightarrow DM =
\frac{a\sqrt{5}}{2}

    Suy ra \left| \overrightarrow{MD} \right|
= MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}.

    d) Sai

    Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại P.

    Khi đó tứ giác ADNP là hình vuông và PM = PA + AM = a + \frac{a}{2} =
\frac{3a}{2}.

    Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông NPM ta có

    MN^{2} = NP^{2} + PM^{2} = a^{2} + \left( \frac{3a}{2} \right)^{2} =
\frac{13a^{2}}{4}

    \Rightarrow DM =
\frac{a\sqrt{13}}{2}

    Suy ra \left| \overrightarrow{MN} \right|
= MN = \frac{a\sqrt{13}}{2}.

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

     Ta có: \cos 121^{\circ} =\cos -121^{\circ}\cos \alpha =\cos -\alpha.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tính số đo góc A

    Cho \Delta ABC\widehat{C} = 45^{0},\widehat{B} =
75^{0}. Số đo của góc A là:

    Ta có:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}
= 180^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} = 180^{0} -
\widehat{B} - \widehat{C} = 180^{0} - 75^{0} - 45^{0} =
60^{0}.

  • Câu 25: Nhận biết

    Xác định vectơ

    Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó \overrightarrow{GA}=

    Ta có: G là trọng tâm tam giác ABC => \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {AG = \dfrac{2}{3}AM} \\   {\overrightarrow {AG}  earrow  earrow \overrightarrow {AM} } \end{array}} ight. \Rightarrow \overrightarrow {AG}  = \dfrac{2}{3}\overrightarrow {AM}

     

    \Rightarrow \overrightarrow {GA}  =  - \frac{2}{3}\overrightarrow {AM}

  • Câu 26: Nhận biết

    Xác định phương án đúng

    Chọn đẳng thức đúng:

    Ta có: \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{AC} (quy tắc 3 điểm).

  • Câu 27: Vận dụng

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ \overrightarrow{u} = (4;1),\overrightarrow{v} =
(1;4)\overrightarrow{a} =
\overrightarrow{u} + m.\overrightarrow{v} với m\mathbb{\in R}. Tìm m để \overrightarrow{a} vuông góc với trục hoành.

    Trục hoành có vtcp \overrightarrow{i}(1;0).

    m = 4 \Rightarrow \overrightarrow{a} =
\overrightarrow{u} + 4\overrightarrow{v} = (8;17). Do đó: \overrightarrow{a}.\overrightarrow{i} = 8.1 + 17.0
eq 0 nên đáp án m = 4 sai.

    m = - 4 \Rightarrow \overrightarrow{a} =
\overrightarrow{u} - 4\overrightarrow{v} = (0; - 15). Do đó: \overrightarrow{a}.\overrightarrow{i} = 0.1
+ ( - 15).0 = 0 nên đáp án m = -
4 đúng.

    m = - 2 \Rightarrow \overrightarrow{a} =
\overrightarrow{u} - 2\overrightarrow{v} = (2; - 7). Do đó: \overrightarrow{a}.\overrightarrow{i} = 2.1
+ ( - 7).0 eq 0 nên đáp án m = -
2 sai.

    m = 2 \Rightarrow \overrightarrow{a} =
\overrightarrow{u} + 2\overrightarrow{v} = (6;9). Do đó: \overrightarrow{a}.\overrightarrow{i} = 6.1 + 9.0
eq 0 nên đáp án m = 2 sai.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho G là trọng tâm tam giác ABC vuông, cạnh huyền BC = 12. Độ dài vectơ \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} bằng:

    Dựng hình bình hành GBDC. Gọi M là trung điểm BC.

    Khi đó ta có

    \left| \overrightarrow{GB} +\overrightarrow{GC} \right|= \left| \overrightarrow{GD} \right| = GD =2GM = \frac{2}{3}AM= \frac{1}{3}BC = \frac{1}{3}.12 = 4

  • Câu 29: Nhận biết

    Chọn công thức đúng

    Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

    Ta có: m_{a}^{2} = \frac{b^{2} +
c^{2}}{2} - \frac{a^{2}}{4} = \frac{2b^{2} + 2c^{2} -
a^{2}}{4}.

  • Câu 30: Vận dụng cao

    Tính giá trị biểu thức P

    Cho ba điểm A,\ \ B,\ \ C không thẳng hàng và điểm M thỏa mãn đẳng thức vectơ \overrightarrow{MA} = x\
\overrightarrow{MB} + y\ \overrightarrow{MC}. Tính giá trị biểu thức P = x + y.

    Do \overrightarrow{AB}\overrightarrow{AC} không cùng phương nên tồn tại các số thực x,\ y sao cho

    \overrightarrow{AM} =
x\overrightarrow{AB} + y\overrightarrow{AC},\ \ \forall M

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AM} =
x\overrightarrow{AM} + x\overrightarrow{MB} + y\overrightarrow{AM} +
y\overrightarrow{MC}

    \Leftrightarrow (1 - x -
y)\overrightarrow{AM} = x\overrightarrow{MB} +
y\overrightarrow{MC}

    \Leftrightarrow (x + y -
1)\overrightarrow{MA} = x\overrightarrow{MB} +
y\overrightarrow{MC}.

    Theo bài ra, ta có \overrightarrow{MA} =
x\overrightarrow{MB} + y\overrightarrow{MC} suy ra x + y - 1 = 1 \Leftrightarrow x + y =
2.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Tam giác ABC\cos B bằng biểu thức nào sau đây?

    Ta có:

    b^{2} = a^{2} + c^{2} - 2ac\cos
B

    \Rightarrow \cos B = \frac{a^{2} + c^{2}
- b^{2}}{2ac}.

  • Câu 32: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó \overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}
=

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \overrightarrow{OA} -
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{CD}.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Tính cosin của góc A

    Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;3), B( -
2; - 2), C(3;1). Tính cosin góc A của tam giác.

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} = ( - 3;\  -
5), \overrightarrow{AC} = (2;\  -
2).

    \cos A = \cos\left(
\overrightarrow{AB};\ \overrightarrow{AC} \right) =
\frac{\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}}{AB.AC} = \frac{- 3.2 +
5.2}{\sqrt{34}.2\sqrt{2}} = \frac{1}{\sqrt{17}}

  • Câu 34: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cộng các vectơ có cùng độ dài 5 và cùng giá. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cộng số chẵn các vectơ ngược hướng cùng độ dài ta được vectơ \overrightarrow{\mathbf{0}}.

  • Câu 35: Nhận biết

    Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn

    Cho ngũ giác ABCDE. Từ các đỉnh của ngũ giác đã cho có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm cuối là điểm A?

    Các vectơ có điểm cuối là điểm A\overrightarrow{BA}; \overrightarrow{CA}; \overrightarrow{DA}; \overrightarrow{EA}.

  • Câu 36: Vận dụng cao

    Tính bán kính của đường tròn

    Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Biết rằng tập hợp điểm M thỏa mãn 2MA^{2} + MB^{2} + 2MC^{2} + MD^{2} =
9a^{2} là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn.

    Ta có: 

    2MA^{2} + MB^{2} + 2MC^{2} + MD^{2} =
9a^{2}

    \Leftrightarrow 2\left(
\overrightarrow{MO} + \overrightarrow{OA} ight)^{2} + \left(
\overrightarrow{MO} + \overrightarrow{OB} ight)^{2} + 2\left(
\overrightarrow{MO} + \overrightarrow{OC} ight)^{2} + \left(
\overrightarrow{MO} + \overrightarrow{OD} ight)^{2} =
9a^{2}

    \Leftrightarrow 6MO^{2} + 2OA^{2} +
OB^{2} + 2OC^{2} + OD^{2}

    +
2\overrightarrow{MO}\left( 2\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} +
2\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} ight) = 9a^{2}

    Do 2\overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OB} + 2\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} =
\overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow 6MO^{2} + 3a^{2} =
9a^{2}

    \Leftrightarrow MO = a

    Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O, bán kính R = a.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức B

    Giá trị của B = \cos^{2}73^{0} +\cos^{2}87^{0} + \cos^{2}3^{0} + \cos^{2}17^{0} là:

    Ta có:

    B = \left( \cos^{2}73^{{^\circ}} +\cos^{2}17^{{^\circ}} \right) + \left(\cos^{2}87^{{^\circ}} +\cos^{2}3^{{^\circ}} \right)

    = \left( \cos^{2}73^{{^\circ}} +\sin^{2}73^{{^\circ}} \right) + \left( \cos^{2}87^{{^\circ}} +\sin^{2}87^{{^\circ}} \right) = 2.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tính tích vô hướng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; - 1),B(2;10),C( - 4;2). Tính tích vô hướng \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

    Ta có: \overrightarrow{AB} = ( -
1;11),\overrightarrow{AC} = ( -
7;3) \Rightarrow\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=40.

  • Câu 39: Nhận biết

    Tìm hình vẽ chính xác

    Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho \overrightarrow{MN}=-3\overrightarrow{MP}. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

     Vì \overrightarrow{MN}=-3\overrightarrow{MP} nên M nằm giữa NP, đồng thời MN=3MP.

  • Câu 40: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức E

    Cho biết \cos\alpha = -
\frac{2}{3}. Tính giá trị của biểu thức E = \frac{\cot\alpha + 3tan\alpha}{2cot\alpha +
\tan\alpha}?

    Ta có:

    E = \frac{\cot\alpha +
3tan\alpha}{2cot\alpha + \tan\alpha} = \frac{1 + 3tan^{2}\alpha}{2 +
tan^{2}\alpha}

    = \dfrac{3\left(\ \tan^{2}\alpha + 1\right) - 2}{1 + \left( 1 + \tan^{2}\alpha \right)} =\dfrac{\dfrac{3}{\cos^{2}\alpha} - 2}{\dfrac{1}{\cos^{2}\alpha} +1}

    = \frac{3 - 2cos^{2}\alpha}{1 +
cos^{2}\alpha} = \frac{19}{13}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo