Chọn đáp án đúng
Biểu thức
có giá trị bằng
Ta có
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Chọn đáp án đúng
Biểu thức
có giá trị bằng
Ta có
.
Chọn khẳng định sai
Cho đoạn thẳng
và
là một điểm trên đoạn
sao cho
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình vẽ minh họa
Ta thấy và
cùng hướng nên
là sai.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho tam giác
, biết
,
và điểm
là trung điểm của
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Với điểm
tùy ý ,
. Đúng||Sai
b) Có hai điểm
thỏa mãn
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho tam giác
, biết
,
và điểm
là trung điểm của
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Với điểm
tùy ý ,
. Đúng||Sai
b) Có hai điểm
thỏa mãn
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Hình vẽ minh họa

a) Đúng. Vì .
b) Sai. Vì khi và chỉ khi
là trung điểm của AD.
Vậy chỉ có một điểm thỏa mãn.
c) Sai. Vì Xét tam giác , ta có:
d) Đúng.
Vì ta có:
.
Gọi là điểm sao cho tứ giác
là hình bình hành.
Ta có
.
Xác định câu sai
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tứ giác
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Do M là trung điểm các cạnh AD nên
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên .
Nên đúng.
Ta có
.
Vậy .
Nên đúng
Mà .
Nên đúng.
Vậy sai.
Tính góc giữa hai vectơ
Trong hệ tọa độ
, cho
,
. Tính góc giữa hai vectơ
và
.
Ta có:
.
Tìm M thỏa mãn điều kiện
Cho
. Điểm
trên trục
sao cho ba điểm
thẳng hàng thì tọa độ điểm
là:
Ta có: trên trục
.
Ba điểm thẳng hàng khi
cùng phương với
.
Ta có . Do đó,
cùng phương với
. Vậy
.Đáp án là
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
Tính ![]()
Ta có
Chia hai vế của cho
ta được
.
Tính độ dài cạnh c
Cho tam giác ABC có
, góc
bằng
. Độ dài cạnh
là ?
Ta có:
.
Chọn mệnh đề đúng
Gọi
là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Ta có:
Tính giá trị biểu thức B
Giá trị của
là:
Ta có:
.
Tính độ dài vectơ
Cho hình vuông
cạnh
, tâm
. Khi đó: ![]()
Hình vẽ minh họa:

Dựng hình bình hành và gọi
là giao điểm của
và
.
Ta có:
Tìm công thức sai
Cho tam giác
. Tìm công thức sai:
Ta có:
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
có trọng tâm
và trung tuyến
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tìm đẳng thức sai
Gọi
là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Đẳng thức sai là:
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trong tam giác , ta có
.
Suy ra .
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
thuộc cạnh
sao cho
và
là trung điểm của
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa

Ta có
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
với G là trọng tâm
, I là trung điểm của BC. Điểm E thuộc cạnh AC được xác định
với a, b tối giản và
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c)
Đúng||Sai
d) Ba điểm
thẳng hàng khi
Sai||Đúng
Cho hình bình hành
với G là trọng tâm
, I là trung điểm của BC. Điểm E thuộc cạnh AC được xác định
với a, b tối giản và
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c)
Đúng||Sai
d) Ba điểm
thẳng hàng khi
Sai||Đúng
a) Do tứ giác là hình bình hành nên ta có
suy ra mệnh đề a) sai.
b) Theo tính chất hình bình hành nên b) đúng.
c) Do G là trọng tâm suy ra
.
Vậy c) đúng.
d) Ta có
Đặt
Để D, E, I thẳng hàng
Vậy mệnh đề d) sai.
Tính tích vô hướng
Cho các vectơ
. Tính tích vô hướng của
.
Ta có ,
suy ra
.
Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Chọn kết luận đúng
Cho hình bình hành
,với giao điểm hai đường chéo là
. Khi đó:
Ta có: .
Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng.
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Tính cosin góc giữa hai vectơ
Cho hai vectơ
và
có
,
và
. Khi đó cosin của góc giữa hai vectơ
và
bằng:
Hình vẽ minh họa:

Nhận thấy suy ra
Mặt khác: .
Do đó góc giữa hai vectơ và
bằng
Vậy
Chọn đẳng thức đúng
Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có: .
Tìm câu sai
Chọn kết quả sai?
Ta có:
.
Vậy kết quả sai là: .
Tính độ dài vecto
Cho hình vuông
cạnh bằng
. Tính độ dài véctơ
.
Hình vẽ minh họa:
Xác định tích vô hướng giữa hai vectơ
Cho tam giác
vuông tại
và có
. Tính ![]()
Ta có:
Cách khác.
Tam giác vuông tại
suy ra
Ta có:
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Cho
có
. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Độ dài cạnh AC là khoảng:
Ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có trọng tâm
. Hai trung tuyến
,
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Ta có: và
là hai góc kề bù mà
là trọng tâm của tam giác
Trong tam giác ta có:
là trung điểm của
Tìm tập hợp điểm M
Cho ba điểm
phân biệt. Tập hợp những điểm
mà
là :
Ta có:
.
Tập hợp điểm là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hình vuông
, khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có là hình vuông. Suy ra:
.
Vậy khẳng định đúng là: .
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
vuông cân đỉnh
,
. Tính độ dài của ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Gọi là trung điểm
Khi đó
Chọn đáp án chính xác
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Xác định tổng các vecto
Tổng
bằng vectơ nào sau đây?
Ta có
.
Tính độ dài vectơ
Cho hình thang vuông
có
. Tính độ dài vectơ
, biết
.
Hình vẽ minh họa
Dựng hình bình hành ADBM ta có:
Do nên
tại H,
Tứ giác ADBH là hình vuông nên , ta cũng tính được
.
Dựng hình bình hành DMNC ta có: .
Gọi K là hình chiếu vuông góc của N lên DC. Ta chứng minh được HMNK là hình vuông.
Ta có:
Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
cạnh
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Phương án :
Do nên loại.
Phương án :
Do nên chọn.
Chọn đáp án đúng
Cho
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tam giác
Hỏi vectơ
bằng vectơ nào?
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m trong các phương trình dưới đây?
![]()
![]()
![]()
![]()
Với thì
vô nghiệm.
Vì với mọi giá trị thực của m ta có: nên
Từ đó suy ra vậy phương trình
luôn có nghiệm.
Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của m.
Chọn đáp án thích hợp nhất
Cho hình bình hành
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là?
Hình vẽ minh họa

Ta có:
sai
Không có điểm
thỏa mãn
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: