Chọn đáp án đúng
Cho hình vuông ABCD, tính
?
Đầu tiên ta đi tìm số đo của góc sau đó mới tính
Vì
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đáp án đúng
Cho hình vuông ABCD, tính
?
Đầu tiên ta đi tìm số đo của góc sau đó mới tính
Vì
.
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
là
Ta có:
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Tính góc giữa hai vectơ
Trong mặt phẳng toạ độ
, cho
,
. Tính góc
.
Ta có:
.
Suy ra .
Tính khoảng cách AB
Từ một đỉnh tháp chiều cao
, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là
và
. Ba điểm A; B; D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB?
Ta có: Trong tam giác vuông
:
Trong tam giác vuông
:
Suy ra: khoảng cách
Xác định câu đúng
Cho
điểm
,
,
không thẳng hàng,
là điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có điểm
,
,
không thẳng hàng,
là điểm bất kỳ.
Suy ra không cùng phương
.
Xác định đẳng thức đúng
Cho tam giác
, gọi
là trung điểm của
và
là trọng tâm của tam giác
. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có:
Mặt khác và
cùng hướng
hay
.
Tính tổng x + y
Cho tam giác
đều cạnh
nội tiếp đường tròn
,
là một điểm thay đổi trên
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Tính tổng
.
Hình vẽ minh họa
Dựng hình bình hành DBCA. Ta có:
Gọi E là giao điểm khác C của DC với (O). Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M trùng E và M trùng C.
Vậy
Tìm đẳng thức sai
Cho lục giác đều
có tâm
. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa

Hai vectơ cùng phương nhưng ngược hướng nên
Đẳng thức sai là:
Xác định phương án đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Ta có: (quy tắc 3 điểm).
Tìm vectơ thỏa mãn
Trong mặt phẳng tọa độ
cho vectơ
. Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ
?
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
sai.
Vì nên đáp án
đúng.
Đẳng thức nào sau đây sai?
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tứ giác
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Do M là trung điểm các cạnh AD nên
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên . Nên
đúng.
Ta có
Vậy . Nên
đúng.
Mà . Nên
đúng.
Vậy sai.
Chọn khẳng định đúng
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
=> Khẳng định sai
=> Khẳng định sai
=> Khẳng định đúng
=> Khẳng định sa
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
có trọng tâm
và trung tuyến
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tính góc giữa hai đường trung tuyến
Tam giác
có
. Các cạnh
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
. Góc giữa hai trung tuyến
và
là góc nào?
Gọi là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
tâm
cạnh
.
là trọng tâm tam giác
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
Cho hình vuông
tâm
cạnh
.
là trọng tâm tam giác
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
a) Sai. và vectơ
là hai vectơ cùng hướng nên
.
b) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành ta có .
Mặt khác .
Vậy .
c) Đúng. là trung điểm của
và
nên
.
Vậy .
d) Sai.
.
Nên suy ra .
Vì hình vuông có tâm
cạnh
,
là trọng tâm tam giác
nên
.
Vậy .
Chọn kết luận đúng
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Theo định nghĩa ta có:
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là hai vectơ đối nhau.
Tính độ dài cạnh tam giác
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Tìm hình vẽ chính xác
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Vì nên
nằm giữa
và
, đồng thời
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm
. Đẳng thức nào sau đây đúng.
Ta có:
.
Tìm k thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai vectơ
và
Tìm
để vectơ
vuông góc với ![]()
Ta có:
Để .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
có cạnh bằng
với tâm là
.

a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho hình vuông
có cạnh bằng
với tâm là
.

a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng
Ta có:
b) Sai
Ta có:
c) Đúng
Ta có:
d) Đúng
Ta có:
Tính chiều cao của cây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).

Biết
. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trong tam giác , ta có:
.
Suy ra .
Suy ra .
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Tìm tọa độ điểm C
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
,
và
thuộc trục
, trọng tâm
của tam giác thuộc trục
. Tìm tọa độ điểm ![]()
Vì thuộc trục
có hoành độ bằng
. Loại
.
Trọng tâm thuộc trục
có tung độ bằng
Xét các đáp án còn lại chỉ có đáp án
thỏa mãn
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do và
là hai vectơ cùng hướng nên
.
Vậy .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Tìm điều kiện chính xác
Cho bốn điểm phân biệt
và không cùng nằm trên một đường thẳng. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để
?
Ta có:
là hình bình hành.
Mặt khác, là hình bình hành
.
Do đó, điều kiện cần và đủ để là
là hình bình hành.
Tìm khẳng định sai
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Khẳng định sai là: ""
Sửa lại là: ""
Chọn mệnh đề sai
Cho tam giác đều
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có: Tam giác đều
không cùng hướng
.
Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Tính giá trị lượng giác
Cho biết
. Tính
.
Ta có:
.
Tìm khẳng định sai
Trong mp
cho
,
,
. Khẳng định nào sau đây sai?
Phương án ,
:
, nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án : Ta có
suy ra
nên chọn.
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
.
Thay và
vào
, ta được
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kì
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
.
Tính độ dài của vectơ
Gọi
là trọng tâm tam giác vuông
với cạnh huyền
Tính độ dài của vectơ
.
Gọi là trung điểm của
Ta có
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Tính giá trị lượng giác góc α
Cho biết
. Tính
.
Ta có: .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: