Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn
Cho ngũ giác
. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác đó?
,
,
,
,
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn
Cho ngũ giác
. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác đó?
,
,
,
,
.
Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai
Ta có:
.
Vậy khẳng định sai là: “Nếu là trung điểm đoạn
thì
.”
Tìm tập hợp vị trí điểm M
Cho tam giác
Tập hợp tất cả các điểm
thỏa mãn đẳng thức
là
Ta có
Mà cố định
Tập hợp điểm
là đường tròn tâm
, bán kính
.
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
. Tính tổng ![]()
Ta có
Xác định câu sai
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Đáp án sai là: .
Xác định vectơ
Cho bốn điểm
phân biệt. Khi đó vectơ
bằng:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Cho biết
. Tính giá trị của
?
Ta có:
.
Chọn đẳng thức thích hợp với hình vẽ
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

Ta có và
ngược hướng nên
Vậy .
Tìm câu sai
Cho
và
là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi là trung điểm của
Mà
là trọng tâm của tam giác
Từ suy ra
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu
trái dấu?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai thì
,
.
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ tư thì
,
.
Vậy nếu trái dấu thì điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
và điểm
thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây đúng?
Gọi lần lượt là trung điểm
và trọng tâm tam giác
Vì
là trung điểm
nên
Theo bài ra, ta có suy ra
thẳng hàng
Mặt khác là trọng tâm của tam giác
Do đó, ba điểm
thẳng hàng.
Tính tổng các vectơ
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó
bằng:

Ta có:
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
vuông cân đỉnh
,
. Tính độ dài của ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Gọi là trung điểm
Khi đó
Chọn đáp án đúng
Cho 2 vectơ
và
có
,
và
. Tính
?
Ta có:
Chọn phương án thích hợp
Cho hình chữ nhật
có
và
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa :

Ta có:
Ta có:
(vì
nhọn).
Mặt khác góc giữa hai vectơ là góc ngoài của góc
Suy ra
Tìm tập hơp M thỏa mãn đẳng thức
Cho hình chữ nhật
và
là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn ![]()
Gọi lần lượt là trung điểm của
Khi đó
Do đó
Vì là hai điểm cố định nên từ đẳng thức
tập hợp các điểm
là trung
trực của đoạn thằng hay chính là trung trực của đoạn thẳng
Xác định câu sai
Gọi
là tâm hình bình hành
; hai điểm
lần lượt là trung điểm
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Hình vẽ minh họa

Ta có lần lượt là đường trung bình của tam giác
và
.
là hình bình hành.
Tính tích vô hướng
Cho tam giác
cân tại
,
và
. Tính
.
Ta có .
Tìm vị trí điểm I thỏa mãn hệ thức
Cho hai điểm
và
phân biệt. Điều kiện để
là trung điểm
là:
Điều kiện để là trung điểm
là
Tính tích vô hướng
Cho các vectơ
. Tính tích vô hướng của
?
Ta có:
,
suy ra
.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của
. Biết
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Trong tam giác ta có:
Ta có: và
là hai góc kề bù.
Trong tam giác ta có:
.
Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Tính giá trị lượng giác
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Khẳng định nào sau đây sai?
Vì lần lượt là trung điểm của
Suy ra
là đường trung bình của tam giác
Mà
là hai vectơ cùng hướng nên
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
có
. Gọi các vectơ
theo thư tự là các vectơ có giá vuông góc với các đường thẳng
và
. Tính độ dài vectơ
, biết
.
Hình vẽ minh họa:
Gọi D là điểm thuộc miền trong tam giác ABC, dựng các vectơ dựng hình chữ nhật DGHE ta có:
Ta lại có:
Mặt khác
=> Ba điểm H, D, F thẳng hàng.
Khi đó:
Tính độ dài vecto
Cho hình vuông
cạnh bằng
. Tính độ dài véctơ
.
Hình vẽ minh họa:
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà .
Tính độ dài vectơ
Cho hình chữ nhật
có
. Độ dài của vectơ
là:
Ta có:
.
Tìm đẳng thức sai
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
Vi suy ra đẳng thức sai là:
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho các vectơ
. Khi đó góc giữa chúng là
Ta có:
Suy ra
.
Tính diện tích tam giác
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
Ta có:
Diện tích ban đầu của tam giác là:
Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác là:
Thực hiện phép tính vectơ
Gọi
là tâm hình vuông
. Tính
.
Ta có: .
Chọn khẳng định sai
Cho đoạn thẳng
và
là một điểm trên đoạn
sao cho
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình vẽ minh họa
Ta thấy và
cùng hướng nên
là sai.
Tìm công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng?
Công thức đúng là:
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
cân ở
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Tam giác cân ở
, đường cao
. Do đó,
là trung điểm
.
Ta có:
là trung điểm
.
Chọn đáp án sai là
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: