Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng.
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng.
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho các vectơ
và
.
Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b) Vectơ
cùng phương, cùng hướng với vectơ
. Đúng||Sai
c) Vectơ
cùng phương, cùng hướng với vectơ
. Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho các vectơ
và
.
Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b) Vectơ
cùng phương, cùng hướng với vectơ
. Đúng||Sai
c) Vectơ
cùng phương, cùng hướng với vectơ
. Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
Tổng quan đáp án
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
Ta có: .
Ta nên
là hai vectơ cùng phương với nhau, hơn nữa chúng cùng hướng với nhau vì
.
Tương tự : , tức là
nên
và
là hai vectơ cùng phương, ngược hướng với nhau.
Gọi là các số thỏa mãn
(
không cùng phương).
Khi đó: .
Vậy .
Tìm câu sai
Cho ba điểm
phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Ta có: .
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ nhất
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hình bình hành
có tâm
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
Ta có: .
Tìm đẳng thức sai
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai.
Ta có: sai do
là hình bình hành.
Tính tích vô hướng
Cho các vectơ
. Tính tích vô hướng của
?
Ta có:
,
suy ra
.
Tính diện tích tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Diện tích
của tam giác
là:
Ta có: nên tam giác
vuông tại B.
Diện tích tam giác là: .
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
của tam giác đều
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có là đường trung bình của tam giác
.
Do đó
Tính diện tích tam giác
Cho tam giác
có
. Khi đó diện tích của tam giác là:
Ta có:
Suy ra:
Tính chiều cao của cột cờ
Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế), người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song và cách nhau 10 mét và thẳng hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh A và B để nhắm đến đỉnh cột cờ, người ta được các góc lần lượt là 51°40' và 45°39' so với đường song song mặt đất.

Chiều cao của cột cờ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) là:
Ta có:
Xét tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Ta có tam giác ACH vuông tại C
Chiều cao của cột cờ khoảng:
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
có trọng tâm
và trung tuyến
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Chọn đáp án thích hợp
Cho tam giác đều
cạnh
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức
là:
Hình vẽ minh họa

Ta có .
Dựng điểm thỏa mãn
.
Khi đó:
.
Do đó tập hợp các điểm là đường tròn cố định có bán kính
.
Tìm tọa độ điểm C
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
,
và
thuộc trục
, trọng tâm
của tam giác thuộc trục
. Tìm tọa độ điểm ![]()
Vì thuộc trục
có hoành độ bằng
. Loại
.
Trọng tâm thuộc trục
có tung độ bằng
Xét các đáp án còn lại chỉ có đáp án
thỏa mãn
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình chữ nhật
tâm I,
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho hình chữ nhật
tâm I,
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Tổng quan đáp án
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
Hình vẽ minh họa

a) .
b) .
c) .
d) .
Tính độ dài cạnh của tam giác
Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Thực hiện phép tính
Cho tam giác đều
cạnh
. Khi đó ![]()
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích
của tam giác trên là:
Ta có: Nửa chu vi :
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
Chọn câu đúng
Cho tam giác
. Lấy điểm
trên
sao cho
. Câu nào sau đây đúng
Ta có:
nên
.
Tìm cặp vectơ cùng hướng
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
của tam giác đều
. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng là: và
Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Tính bán kính của đường tròn
Cho hình vuông
tâm
cạnh a. Biết rằng tập hợp điểm
thỏa mãn
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn.
Ta có:
Do
Vậy tập hợp các điểm là đường tròn tâm
, bán kính
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hai vecto
. Xác định góc giữa hai vecto
và
khi ![]()
Ta có:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
đều cạnh
. Khi đó
bằng:
Hình vẽ minh họa

Gọi là trung điểm của
Suy ra
Ta lại có .
Tính độ lớn góc
Trong mặt phẳng
cho
. Tính
?
Ta có ,
suy ra
.
Tìm giá trị m, n thỏa mãn đẳng thức
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Đặt
. Hãy tìm
để có ![]()
Ta có
do
Chọn câu đúng
Cho tam giác
, gọi
là trung điểm của
và
là trọng tâm của tam giác
. Câu nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Do là trung điểm của
nên ta có:
.
Tính giá trị biểu thức
Cho góc α với
. Giá trị của biểu thức:
là:
Ta có:
=>
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m trong các phương trình dưới đây?
![]()
![]()
![]()
![]()
Với thì
vô nghiệm.
Vì với mọi giá trị thực của m ta có: nên
Từ đó suy ra vậy phương trình
luôn có nghiệm.
Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của m.
Mệnh đề nào sau đây sai?
Mệnh đề nào sau đây sai?
Với ba điểm phân biệt nằm trên một đường thẳng, đẳng thức
xảy ra khi
nằm giữa
và
.
Chọn đáp án sai là: Nếu ba điểm phân biệt nằm tùy ý trên một đường thẳng thì
Tính độ dài tổng hai vectơ
Cho hình chữ nhật
biết
và
thì độ dài
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
có
,
và ![]()
a) Tích vô hướng của hai véc tơ là một số. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
vuông góc với trục
. Đúng||Sai
d) Gọi
là trực tâm của tam giác đã cho. Tính được giá trị biểu thức
. Sai||Đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
có
,
và ![]()
a) Tích vô hướng của hai véc tơ là một số. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
vuông góc với trục
. Đúng||Sai
d) Gọi
là trực tâm của tam giác đã cho. Tính được giá trị biểu thức
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Sai |
a) Tích vô hướng của hai vectơ là một số.
b) Ta có:
c) .
Vậy vuông góc với trục
.
d) Gọi là trực tâm của tam giác đã cho.
Ta có:
Vì là trực tâm tam giác
nên:
Suy ra .
Chọn mệnh đề đúng
Cho bốn điểm
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có: .
Tam giác ABC là tam giác gì
Cho tam giác
thỏa mãn biểu thức
![]()
Khi đó tam giác
là tam giác gì?
Ta có:
Đặt khi đó ta có:
Do đó
Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại A.
Chọn đẳng thức đúng
Cho 6 điểm
. Đẳng thức nào sau đây đúng.
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Công thức lượng giác cơ bản ta có hệ thức đúng là: .
Tìm điều kiện của x và y
Cho hình bình hành
. Lấy hai điểm
sao cho
, lấy tiếp hai điểm
sao cho
. Để
là trọng tâm tam giác
thì
thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
Hình vẽ minh họa

Để J là trọng tâm tam giác AMN thì
Mặt khác do không cùng phương nên ta suy ra:
Vậy với thì điểm J là trọng tâm tam giác AMN.
Chọn khẳng định đúng
Tam giác đều ABC có đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình ảnh minh họa

Do tam giác ABC là tam giác đều có AH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác
=>
Do đó:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: