Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng.
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng.
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Tính độ lớn vectơ
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Tam giác ACD vuông cân tại D ta có:
Tìm hệ thức sai
Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
Hệ thức sai là:
Vì (tính chất giao hoán)
Tìm tọa độ điểm A
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
. Tìm tọa độ đỉnh
?

Gọi .
Từ giả thiết, ta suy ra
Ta có và
Khi đó
Tính diện tích tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Diện tích
của tam giác
là:
Ta có: nên tam giác
vuông tại B.
Diện tích tam giác là: .
Tìm điều kiện góc C để diện tích tam giác đạt max
Tam giác
có
và
. Tam giác
có diện tích lớn nhất khi góc
bằng:
Diện tích tam giác là
Vì không đổi và
nên suy ra
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tam giác là
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Số đo góc
là:
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tính tổng hai vectơ
Cho hình bình hành
tâm
. Khi đó ![]()
Ta có: .
Xác định tích vô hướng giữa hai vectơ
Cho tam giác
vuông tại
và có
. Tính ![]()
Ta có:
Cách khác.
Tam giác vuông tại
suy ra
Ta có:
Tính tích vô hướng
Cho tam giác
có
Tính ![]()
Ta có
Chọn đáp án đúng
Rút gọn biểu thức
ta được
Ta có:
.
Chọn kết quả đúng
Tính giá trị
biết rằng
?
Ta có:
Tìm tập hơp M thỏa mãn đẳng thức
Cho hình chữ nhật
và
là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn ![]()
Gọi lần lượt là trung điểm của
Khi đó
Do đó
Vì là hai điểm cố định nên từ đẳng thức
tập hợp các điểm
là trung
trực của đoạn thằng hay chính là trung trực của đoạn thẳng
Chọn phát biểu đúng
Cho hình chữ nhật
, gọi
là giao điểm của
và
, phát biểu nào là đúng?
Ta có:
.
Tính giá trị lượng giác
Cho biết
. Tính
.
Ta có:
.
Tính tổng tọa độ vectơ
Cho 6 điểm
. Tổng vectơ:
bằng:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
.

Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh
của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc
. Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:
Tam giác vuông tại
có:
Vậy chiếu cao của ngọn tháp là:
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Xác định đẳng thức đúng
Cho lục giác đều
và
là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa

Ta có là hình bình hành.
là trung điểm của
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
của tam giác đều
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có là đường trung bình của tam giác
.
Do đó
Chọn khẳng định đúng
Tam giác đều ABC có đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình ảnh minh họa

Do tam giác ABC là tam giác đều có AH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác
=>
Do đó:
Ta có:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
vuông tại
có
. Tính độ dài
.

Đặt .
Ta có: .
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác :
.
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Chọn vectơ chính xác
Gọi
là tâm của hình vuông
. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ![]()
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Chọn đáp án này.
Đáp án Ta có
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích
của tam giác trên là:
Ta có: Nửa chu vi :
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho đoạn thẳng
và điểm I thỏa mãn
. Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này?

Ta có: .
Do đó ;
và
ngược hướng.
Chọn Hình 4.
Tính bán kính của chiếc đĩa
Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB = 4,3 cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm).

Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):
Ta có: Bán kính của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Nửa chu vi tam giác ABC:
Áp dụng công thức Hê - rông tính diện tích tam giác ABC:
Mặt khác
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
của hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Từ hình vẽ ta thấy đẳng thức sai là .
Xác định đẳng thức đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Đẳng thức đúng là: .
Tìm khẳng định sai
Hình bình hành
tâm
. Khẳng định sai là:
Ta có: .
Chọn đáp án sai .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
tâm
, có cạnh
. Biết
là trung điểm của
là trọng tâm tam giác
. Khi đó:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Cho hình vuông
tâm
, có cạnh
. Biết
là trung điểm của
là trọng tâm tam giác
. Khi đó:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
Hình vẽ minh họa

Độ dài đường chéo hình vuông cạnh
là:
.
Ta có:
Ta có:
Ta có (quy tắc hình bình hành).
Do đó:
(trong đó
vì
).
Tìm khẳng định sai
Cho hình bình hành
với
là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Ta có: không cùng phương và độ lớn nên
.
Chọn mệnh đề sai
Cho hình vuông
có tâm là
Mệnh đề nào sau đây sai ?
Ta có (vì
).
Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Khi đó:
Tìm khẳng định sai
Cho hình bình hành
. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai?
Hình vẽ minh họa

Ta có là hình bình hành. Suy ra:
.
Vậy đáp án sai là:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
sai do
.
sai do
.
sai do
.
đúng do
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho các véc-tơ
,
và ![]()
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Với
thì
. Đúng||Sai
d) Có 2 giá trị nguyên n để
với
Sai||Đúng
Cho các véc-tơ
,
và ![]()
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Với
thì
. Đúng||Sai
d) Có 2 giá trị nguyên n để
với
Sai||Đúng
a)Saib)Đúngc)Đúngd)Sai
a)
b) Ta có:
c) Ta có
Để
Vậy với thì
.
d) Ta có:
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: