Tính giá trị biểu thức A
Cho
. Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị biểu thức A
Cho
. Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Tìm biểu thức sai
Cho 2 vectơ
, tìm biểu thức sai?
Phương án :
Biểu thức tọa độ tích vô hướng nên loại.
Phương án :
Công thức tích vô hướng của hai véc tơ nên loại.
Phương án :
nên chọn.
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
Tính ![]()
Ta có
Chia hai vế của cho
ta được
.
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức
có giá trị bằng:
Ta có:
.
.
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hai vectơ không cùng phương
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì vectơ cùng phương với mọi vectơ. Nên có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ
và
, đó là vectơ
.
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
của tứ giác
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do M là trung điểm các cạnh AB nên .
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh DC nên .
Ta có
Mặt khác
Do đó .
Xác định vectơ đối của vectơ đã cho
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
. Khi đó, các vectơ đối của vectơ
là:
Hình vẽ minh họa:

Nhìn hình ta thấy vectơ đối của vectơ là:
.
Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
cạnh
Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta đi tính tích vô hướng ở vế trái của 4 phương án.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên chọn.
Tính giá trị tham số
Cho tam giác
có
là trung điểm của
. Điểm
xác định
. Đường thẳng
đi qua
song song với
cắt
lần lượt tại
. Điểm
nằm trên cạnh
sao cho diện tích các tam giác
và
bằng nhau. Biết
. Tính giá trị của
?
Hình vẽ minh họa:
Theo định lí Ta – lét ta có:
Mặt khác mà ba điểm
thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:
Ta có:
Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó
Ta có:
Mà
Hay
Vậy
Cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
Cho tam giác
và đặt
Cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
Dễ thấy hai vectơ
cùng phương.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Chọn khẳng định sai
Cho
vuông tại
, góc
bằng
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Tính độ lớn vectơ
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Tam giác ACD vuông cân tại D ta có:
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Do đó, .
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Độ dài cạnh AC là khoảng:
Ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có
.
Xác định số điểm D thỏa mãn điều kiện
Cho
và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn ![]()
Có một và chỉ một điểm D thỏa mãn
Tính độ dài vecto
Cho hình vuông
cạnh bằng
. Tính độ dài véctơ
.
Hình vẽ minh họa:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
, kẻ đường cao
và
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm thỏa mãn
và
. Khi đó độ dài vectơ
bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:
Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác
Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính .
Điểm K cần tìm là N hoặc P
Ta có: .
Chọn kết luận đúng
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Theo định nghĩa ta có:
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là hai vectơ đối nhau.
Tính độ dài PT
Trong sơ đồ, chùm sáng S hướng vào gương màu xanh, phản xạ vào gương màu đỏ và sau đó phản xạ vào gương màu xanh như hình vẽ. Biết OP = 2 m, ![]()

Khi đó đoạn PT bằng:
Ta có:
Áp dụng định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Áp dụng hệ quả của định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Ta lại có:
=>
Xét tam giác OTP ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác OTP ta có:
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
.
Chọn kết quả đúng
Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
.Trong các kết quả sau đây,hãy chọn kết quả đúng.
Ta thấy vế trái của 4 phương án giống nhau.
Bài toán cho và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
suy ra
Do đó nên
Tính độ dài của vectơ
Cho tam giác
đều cạnh
là trung điểm của
. Tính ![]()
Gọi là điểm thỏa mãn tứ giác
là hình bình hành
là hình chữ nhật.
Ta có
Chọn đáp án đúng
Cho hình bình hành
,với giao điểm hai đường chéo là
. Khi đó:
Ta có: ,
,
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Tính giá trị lượng giác
Cho
với
. Tính
.
Ta có:
.
Do nên
. Suy ra,
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm
, điểm
thuộc cạnh
sao cho
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Gọi K là trung điểm BN.
Xét ta có
(1)
Xét ta có
(2)
Từ (1) và (2) suy ra .
Tìm cặp vectơ cùng hướng
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
của tam giác đều
. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng là: và
Chọn câu đúng
Cho tam giác
. Lấy điểm
trên
sao cho
. Câu nào sau đây đúng
Ta có:
nên
.
Tìm đẳng thức sai
Cho M là trung điểm AB, tìm đẳng thức sai
![]()
Ta có: .
Đáp án sai là .
Tính độ lớn của vectơ
Cho hai vectơ
và
. Biết
=2 ,
=
và
. Tính
.
Ta có:
.
Thực hiện phép tính
Cho tam giác đều
cạnh
. Khi đó ![]()
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tìm khẳng định sai
Cho tứ giác
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
Ta có là đường trung bình của tam giác
.
Suy ra: hay
.
Vậy đáp án sai là:
Tính độ dài cạnh BC
Trong tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho tứ giác
. Gọi
theo thứ tự là trung điểm của
,
. Khi đó:
a)
cùng hướng
. Sai||Đúng
b)
là đường trung bình của các tam giác
. Đúng||Sai
c)
.Đúng||Sai
d)
là hình bình hành. Đúng||Sai
Cho tứ giác
. Gọi
theo thứ tự là trung điểm của
,
. Khi đó:
a)
cùng hướng
. Sai||Đúng
b)
là đường trung bình của các tam giác
. Đúng||Sai
c)
.Đúng||Sai
d)
là hình bình hành. Đúng||Sai
a) Sai
Hình vẽ minh họa

Ta có: ngược hướng
.
b) Đúng
là trung điểm
là trung điểm
Suy ra là đường trung bình tam giác
c) Đúng
Ta có lần lượt là đường trung bình của các tam giác
nên
và
.
Do đó .
d) Đúng
Ta có lần lượt là đường trung bình của các tam giác
nên
và
.
Do đó là hình bình hành.
Tính góc giữa hai đường trung tuyến
Tam giác
có
. Các cạnh
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
. Góc giữa hai trung tuyến
và
là góc nào?
Gọi là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: