Xác định số vectơ thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm phân biệt
. Số vectơ (khác
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm
là:
Số vectơ (khác ) là
;
.
Vậy đáp án cần tìm là 2.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định số vectơ thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm phân biệt
. Số vectơ (khác
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm
là:
Số vectơ (khác ) là
;
.
Vậy đáp án cần tìm là 2.
Chọn khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng:
Khẳng định đúng là: “Nếu là trọng tâm tam giác
thì
.”
Tính diện tích tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Diện tích
của tam giác
là:
Ta có: nên tam giác
vuông tại B.
Diện tích tam giác là: .
Xác định điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Điểm
thỏa mãn
thì điểm
là:
Ta có:
.
Vậy là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận
và
làm hai cạnh.
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
Gọi
là trung điểm cạnh
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Vì là trung điểm của
suy ra
Khi đó:
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác
đều cạnh
,
là trung điểm của
. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Gọi là điểm thỏa mãn tứ giác
là hình bình hành.
là hình chữ nhật.
Ta có:
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Chọn đẳng thức đúng
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Hình vẽ minh họa:
![]()
Ta có: .
Thực hiện phép tính vectơ
Gọi
là tâm hình vuông
. Tính
.
Ta có: .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho đường tròn
và hai tiếp tuyến
(
và
là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?
Do là hai tiếp tuyến (
và
là hai tiếp điểm) nên
.
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức
có giá trị bằng:
Ta có:
.
.
.
Xác định góc giữa hai vectơ
Cho hai vectơ
và
khác
. Xác định góc
giữa hai vectơ
và
khi ![]()
nên
.
Chọn khẳng định sai
Cho đoạn thẳng
và
là một điểm trên đoạn
sao cho
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình vẽ minh họa
Ta thấy và
cùng hướng nên
là sai.
Tính góc giữa hai vectơ
Trong mặt phẳng toạ độ
, cho
,
. Tính góc
.
Ta có:
.
Suy ra .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình chữ nhật
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Mà
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Tính giá trị lượng giác
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Ta có
Tính góc giữa hai vectơ
Cho các vectơ
. Khi đó góc giữa chúng là
Ta có:
Suy ra
.
Chọn phương án đúng
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Chọn đẳng thức đúng
Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
, kẻ đường cao
và
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm thỏa mãn
và
. Khi đó độ dài vectơ
bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:
Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác
Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính .
Điểm K cần tìm là N hoặc P
Ta có: .
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
cân ở
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Tam giác cân ở
, đường cao
. Do đó,
là trung điểm
.
Ta có:
là trung điểm
.
Chọn đáp án sai là
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác ABC và I thỏa
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
Ta có
.
Xác định đặc điểm tam giác ABC
Cho tam giác
có các góc thỏa mãn biểu thức
![]()
Khi đó tam giác
là tam giác gì?
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.
Chọn đáp án thích hợp
Cho tam giác đều
cạnh
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức
là:
Hình vẽ minh họa

Ta có .
Dựng điểm thỏa mãn
.
Khi đó:
.
Do đó tập hợp các điểm là đường tròn cố định có bán kính
.
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Tính tích vô hướng của hai vectơ
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
và
Tính tích vô hướng ![]()
Ta có
Suy ra .
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Chọn phương án thích hợp
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn
.
Điểm là trung điểm của đoạn
khi và chỉ khi
và ngược hướng.
Vậy .
Tính diện tích tam giác
Tam giác
có
và có diện tích
. Nếu tăng cạnh
lên
lần đồng thời tăng cạnh
lên
lần và giữ nguyên độ lớn của góc
thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
Diện tích tam giác ban đầu là:
Khi tăng cạnh lên
lần và cạnh
lên
lần thì diện tích tam giác
lúc này là
Xác định k để ba điểm thẳng hàng
Cho tam giác
. Lấy các điểm
sao cho
và
. Xác định
để ba điểm
thẳng hàng.
Ta có:
Để ba điểm thẳng hàng thì
hay
Chọn phát biểu đúng
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. sai do hai vectơ không bằng nhau thì có thể hai vecto ngược hướng nhưng độ dài vẫn bằng nhau.
B. sai do một trong hai vectơ là vectơ không.
C. đúng do hai vectơ bằng nhau thì hai vectơ cùng hướng.
Rút gọn biểu thức G
Đơn giản biểu thức
:
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh a
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Xác định vị trí điểm M
Cho tam giác
có
thỏa mãn điều kiện
. Xác định vị trí điểm ![]()
Gọi là trọng tâm tam giác
.
Ta có : .
Tìm phát biểu sai
Phát biểu nào là sai?
Ta có : thì
.
Vậy đáp án sai là : « Nếu thì
thẳng hàng ».
Tìm vectơ cùng hướng
Cho
không cùng phương,
. Vectơ cùng hướng với
là:
Ta có. Chọn
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: