Tính giá trị lượng giác
Giá trị
thoả mãn
gần nhất với giá trị:
Để tìm α khi biết tanα = 1,607 thì ta sử dụng máy tính cầm tay và tính được: α ≈ 58°.
Vậy α ≈ 58°
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị lượng giác
Giá trị
thoả mãn
gần nhất với giá trị:
Để tìm α khi biết tanα = 1,607 thì ta sử dụng máy tính cầm tay và tính được: α ≈ 58°.
Vậy α ≈ 58°
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác ABC và I thỏa
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
Ta có
.
Chọn câu đúng
Cho tam giác
có đường cao
(
ở trên cạnh
). Câu nào sau đây đúng?
Ta có:
nên chọn
.
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Khẳng định nào sau đây sai ?
Vì lần lượt là trung điểm của
Suy ra là đường trung bình của tam giác
Mà là hai vectơ cùng hướng nên
Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Khi đó:
Chọn biểu thức đúng
Cho hình bình hành
có
và
. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:
Gọi là giao điểm của
và
Ta có:
là trung tuyến của tam giác
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hình bình hành
có tâm
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
Ta có: .
Tính giá trị biểu thức
Cho tam giác
có diện tích
, lấy
là trọng tâm và
. Giả sử
, tính giá trị biểu thức
theo
?
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm cạnh
. Kẻ
Tam giác vuông =>
Tam giác vuông =>
Ta có:
Mặt khác áp dụng định lí sin cho tam giác AMB ta được:
Từ (*) và (**) ta được:
Chứng minh tương tự ta có:
Do đó:
Chọn mệnh đề đúng
Cho tam giác
đều cạnh
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Độ dài các cạnh của tam giác là thì độ dài các vectơ
.
Tìm khẳng định sai
Cho tứ giác
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa:

Ta có (do cùng song song và bằng
).
Do đó là hình bình hành.
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
. Để điểm
thoả mãn điều kiện
thì
phải thỏa mãn mệnh đề nào?
Ta có:
Vậy là điểm sao cho tứ giác
là hình bình hành.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi
là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề đúng là Do độ dài hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau.
Chọn khẳng định đúng
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Ta có: . Vì
.
Tìm tọa độ điểm B
Cho
. Điểm
sao cho
là trung điểm
. Tìm tọa độ của điểm
.
Ta có: nên
.
là trung điểm
nên
Vậy .
Tính chiều cao cột cờ
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10m rồi chỉnh mặt trước cao bằng mắt của mình để xác định góc nâng (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ) với mắt tạo với phương nằm ngang. Khi đó góc nâng đo được 31∘. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m. Chiều cao cột cờ gần nhất với giá trị nào?
Hình vẽ minh họa
Gọi AB là khoảng cách từ chân đến tầm mắt của học sinh ⇒ AB = 1,5m.
AC là khoảng cách từ chân đến cột cờ ⇒ AC = 10m.
CD là chiều cao cột cờ.
BE là phương ngang của tầm mắt.
Khi đó góc nâng là .
Do ABEC là hình chữ nhật nên .
Ta có: .
Vậy chiều cao của cột cờ là: .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
tâm
có
;
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
ngược hướng với
Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Độ dài của
bằng
. Sai||Đúng
Cho hình bình hành
tâm
có
;
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
ngược hướng với
Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Độ dài của
bằng
. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa

a) Đúng do và
cùng phương nhưng ngược chiều.
b) Sai vì và
ngược chiều nhau.
c) Đúng.
Áp dụng định lí hàm số côsin vào tam giác ta có:
Suy ra: .
d) Sai.
là hình bình hành có
suy ra
Áp dụng định lí hàm số côsin vào tam giác ta có:
Suy ra: .
Tìm mệnh đề sai
Gọi
là trọng tâm tam giác đều
có cạnh bằng
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Xác định được góc là góc ngoài của góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
sai.
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Tính tích vô hướng của hai vectơ
Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Tính tích vô hướng ![]()
Ta có: Tam giác ABC đều =>
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Cho
có
. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Xác định đẳng thức đúng
Cho tam giác
, gọi
là trung điểm của
và
là trọng tâm của tam giác
. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có:
Mặt khác và
cùng hướng
hay
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
tâm
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm đối xứng với
qua
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
Cho hình vuông
tâm
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm đối xứng với
qua
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ta có
Suy ra .
d) Sai
Qua N kẻ đường thẳng song song với cắt
tại
.
Khi đó tứ giác là hình vuông và
.
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ta có
Suy ra .
Chọn khẳng định đúng
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Ta có: vì
.
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Xác định vectơ
Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó ![]()
Ta có: G là trọng tâm tam giác ABC =>
Xác định phương án đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Ta có: (quy tắc 3 điểm).
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba vectơ
và
với
Tìm
để
vuông góc với trục hoành.
Trục hoành có vtcp .
. Do đó:
nên đáp án
sai.
. Do đó:
nên đáp án
đúng.
. Do đó:
nên đáp án
sai.
. Do đó:
nên đáp án
sai.
Tính độ dài vectơ
Cho
là trọng tâm tam giác
vuông, cạnh huyền
. Độ dài vectơ
bằng:
Dựng hình bình hành . Gọi
là trung điểm
.
Khi đó ta có
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức P
Cho ba điểm
không thẳng hàng và điểm
thỏa mãn đẳng thức vectơ
Tính giá trị biểu thức ![]()
Do và
không cùng phương nên tồn tại các số thực
sao cho
Theo bài ra, ta có suy ra
Chọn phương án thích hợp
Tam giác
có
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Cho hình bình hành
tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có: .
Tính cosin của góc A
Trên mặt phẳng toạ độ
, cho tam giác
biết
,
,
. Tính cosin góc
của tam giác.
Ta có:
,
.
Chọn khẳng định đúng
Cộng các vectơ có cùng độ dài 5 và cùng giá. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cộng số chẵn các vectơ ngược hướng cùng độ dài ta được vectơ .
Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn
Cho ngũ giác
. Từ các đỉnh của ngũ giác đã cho có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm cuối là điểm
?
Các vectơ có điểm cuối là điểm là
;
;
;
.
Tính bán kính của đường tròn
Cho hình vuông
tâm
cạnh a. Biết rằng tập hợp điểm
thỏa mãn
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn.
Ta có:
Do
Vậy tập hợp các điểm là đường tròn tâm
, bán kính
.
Tính giá trị biểu thức B
Giá trị của
là:
Ta có:
.
Tính tích vô hướng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
Tính tích vô hướng ![]()
Ta có: ,
Tìm hình vẽ chính xác
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Vì nên
nằm giữa
và
, đồng thời
.
Tính giá trị biểu thức E
Cho biết
. Tính giá trị của biểu thức
?
Ta có:
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: