Xác định đẳng thức đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Đẳng thức đúng là: .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Xác định đẳng thức đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Đẳng thức đúng là: .
Tính độ lớn góc
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
có
và
. Tính số đo góc
của tam giác đã cho.
Ta có: và
.
.
Chọn khẳng định đúng
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
* Theo định nghĩa tam thức bậc hai thì f(x) = 3x2 + 2x − 5 là tam thức bậc hai.
Tính độ dài vectơ
Gọi
là trọng tâm tam giác vuông
với cạnh huyền
. Tổng hai vectơ
có độ dài bằng bao nhiêu?
Dựng hình bình hành . Gọi
là trung điểm
.
Khi đó ta có
Tính diện tích tam giác
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
Ta có:
Diện tích ban đầu của tam giác là:
Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác là:
Tìm m để hai vecto vuông góc
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai vecto
và
với
. Tìm giá trị của tham số m để
?
Ta có:
Vậy m = 2 thì hai vecto đã cho vuông góc với nhau.
Tính số đo góc A
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
vuông cân đỉnh
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Do cân tại
,
là đường cao nên
là trung điểm
.
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án . Ta có
Do đó đáp án này sai.
Đáp án . Ta có
Đáp án . Ta có
(do
vuông cân tại
).
Chọn phương án đúng
Cho ba điểm
thỏa
. Tính
?
Ta có: Ba điểm
thẳng hàng và B nằm giữa
Khi đó
Cách khác.
Ta có:
.
Tìm điểm tại đó F đạt giá trị nhỏ nhất
Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
tại điểm
có toạ độ là:
Vẽ các đường thẳng :
Khi đó miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác
Tọa độ các đỉnh:
Ta có :
Tính giá trị hàm số tại điểm
Cho hàm số
. Tính P = f(2) + f(−2).
Ta có: .
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Mệnh đề “ là số lẻ”. sai vì số tự nhiên liên tiếp
luôn có ít nhất 1 số chẵn nên tích của chúng là số chẵn.
Mệnh đề “” đúng vì
.
Mệnh đề “ chia hết cho 3” sai vì
luôn chia hết cho 3 hoặc chia 3 dư 1 nên
hoặc chia 3 dư 1 hoặc chia 3 dư 2 hay
không chia hết cho 3 với mọi
.
Mệnh đề “” sai vì
.
Tam thức bậc hai nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = − x2 + 3x − 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp ánx ∈ [1; 2] .
Xác định đặc điểm tam giác ABC
Cho tam giác
có các góc thỏa mãn biểu thức
![]()
Khi đó tam giác
là tam giác gì?
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Vì là mệnh đề đúng nên cặp số
là nghiệm của bất phương trình
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác ABC và I thỏa
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
Ta có
.
Tìm nghiệm của phương trình
Phương trình:
có bao nhiêu nghiệm?
Điều kiện:
Kết hợp với điều kiện ta được thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là
Tìm m để f(x) < 0 với mọi x
Cho hàm số
. Giá trị của m để f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ.
Để với
Tìm tập hợp rỗng
Cho ba tập hợp:
: tập hợp các tam giác có
góc tù.
: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp.
: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho
.
Tập hợp nào là tập hợp rỗng?
Tổng ba gốc trong tam giác bằng nên không thể có hai gốc tù.
Ba số tự nhiên liên tiếp là
,
,
. Khi
thì
Lúc đó ba số: ,
,
thỏa điều kiện ba cạnh trong tam giác.
số nguyên tố chia hết cho là số
.
.
Tính số nghiệm của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm ?
Điều kiện:
Đặt .
PT đã cho trở thành:
Với t = 2 ta được
Với t = − 4 ta được ta được
Vậy phương trình có hai nghiệm là ;
.
Hàm số nghịch biến
Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghịch biến:
Ta có:
Hàm số có a = -2 < 0
=> Hàm số nghịch biến.
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Ta có:
Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm nguyên dương ?
Đặt
Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 0 nghiệm nguyên dương.
Tìm điều kiện để hai vecto bằng nhau
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai vecto
. Khi nào hai vecto
và
bằng nhau?
Ta có:
Vậy hai vecto và
bằng nhau khi
.
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Chọn kết quả đúng
Cho
và
. Khi đó
là
Cách 1: Ta có: và
.
Do đó: .
Cách 2: Ta có: nên
.
Chọn kết luận đúng
Vectơ
được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
Ta có: .
Tính tổng b + c
Giả sử đồ thị parabol
đi qua điểm
và có trục đối xứng là đường thẳng
. Tính tổng các giá trị
và
?
Ta có:
Trục đối xứng của là:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 − x + m ≤ 0 vô nghiệm?
Bất phương trình x2 − x + m ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình .
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
, kẻ đường cao
và
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm thỏa mãn
và
. Khi đó độ dài vectơ
bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:
Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác
Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính .
Điểm K cần tìm là N hoặc P
Ta có: .
Xác định mệnh đề đúng
Cho hai tập hợp
,
. Tập hợp
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có
nên nên
Tìm giao của 2 tập hợp
Cho
Tập nào sau đây bằng tập ![]()
Tập hợp gồm những phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Tính góc
?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.
Viết lại mệnh đề “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó” bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc
như sau:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
sai do
.
sai do
.
sai do
.
đúng do
.
Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm
phân biệt và cố định, với
là trung điểm của
Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức ![]()
Vì là trung điểm của
suy ra
Do đó
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn đẳng thức
là đường tròn tâm
bán kính
Tìm khẳng định sai
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:
Chọn đáp án thích hợp
Cho tam giác đều
cạnh
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức
là:
Hình vẽ minh họa

Ta có .
Dựng điểm thỏa mãn
.
Khi đó:
.
Do đó tập hợp các điểm là đường tròn cố định có bán kính
.
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Với . Ta có:
. Cả hai bất phương trình đều thỏa mãn. Chọn đáp án này.
Hoàn thành khẳng định
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Tìm tọa độ trực tâm H
Cho tam giác
có
,
,
. Tìm tọa độ trực tâm
của tam giác
.
Gọi là tọa độ cần tìm.
Ta có:
.
.
Từ và
ta có hệ phương trình
.
Vậy là tọa độ cần tìm.
Tìm điểm thỏa mãn
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình: ![]()
Vì là mệnh đề sai nên
không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Chọn đẳng thức đúng
Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có: .
Tính giá trị T
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho parabol (P) : y = x2 − 4x + m cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 3OB. Tính tổng T các phần tử của S.
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 − 4x + m = 0. (*)
Để (P) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, B thì (*) có hai nghiệm phân biệt ⇔ Δ = 4 − m > 0 ⇔ m < 4.
Theo giả thiết
TH1:
TH2: : không thỏa mãn (*).
Do đó (P) Chọn A.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: