Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh Diều Đề 1

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Tính số nghiệm của phương trình

    Số nghiệm của phương trình \sqrt{60 - 24x - 5x^{2}} = x^{2} + 5x - 10 là:

    ĐKXĐ: 60 − 24x − 5x2 ≥ 0

    Đặt t = \sqrt{60 - 24x - 5x^{2}}, (t≥0)pt trở thành \frac{1}{6}t^{2} + t - \frac{1}{6}x^{2} - x =0

    \Leftrightarrow t^{2} + 6t - x^{2} - 6x= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}t = x \\t = - x - 6 \\\end{matrix} ight.

    \bullet \sqrt{60 - 24x - 5x^{2}} = x\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x \geq 0 \\x^{2} + 4x - 10 = 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow x = - 2 +\sqrt{14}

    \bullet \sqrt{60 - 24x - 5x^{2}} = - x -6 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}- x - 6 \geq 0 \\x^{2} + 6x - 4 = 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow x = - 3 -\sqrt{13}

    Vậy pt ban đầu có hai nghiệm x_{1} = - 2 -\sqrt{14},x_{2} = - 3 - \sqrt{13}.

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Tìm tập hơp M thỏa mãn đẳng thức

    Cho hình chữ nhật ABCDI là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn \left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}
\right| = \left| \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD}
\right|.

    Gọi E,\ \ F lần lượt là trung điểm của AB,\ \ CD.

    Khi đó \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{ME} \\
\overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 2\overrightarrow{MF}
\end{matrix} \right.\ ,\ \ \forall M.

    Do đó \left| \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MD} \right|

    \Leftrightarrow 2\left|
\overrightarrow{ME} \right| = 2\left| \overrightarrow{MF} \right|
\Leftrightarrow \left| \overrightarrow{ME} \right| = \left|
\overrightarrow{MF} \right|\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \
(*).

    E,\ \ F là hai điểm cố định nên từ đẳng thức (*) \Rightarrow tập hợp các điểm M là trung

    trực của đoạn thằng EF hay chính là trung trực của đoạn thẳng AD.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi nào

    Tam thức bậc hai f(x)=x^{2}+(\sqrt{5}-1)x-\sqrt{5} nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

     Ta có: \Delta >0a=1>0.

     Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt x=-\sqrt5 ;x=1.

    Do đó f(x)>0 khi x∈(−∞;-\sqrt{5})∪(1;+∞).

  • Câu 4: Vận dụng

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số bậc nhất y = (m2−4m−4)x + 3m − 2 có đồ thị là (d). Tìm số giá trị nguyên dương của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB là tam giác cân (O là gốc tọa độ).

    Đường thẳng (d) tạo với trục hoành và trục tung một tam giác OAB là tam giác vuông cân đường thẳng (d) tạo với chiều dương trục hoành bằng 45 hoặc 135 hệ số góc tạo của (d) bằng 1 hoặc - 1
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m^{2} - 4m - 4 = 1 \\
m^{2} - 4m - 4 = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m^{2} - 4m - 3 = 0 \\
m^{2} - 4m - 5 = 0 \\
\end{matrix} ight. \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 5 \\
m = 2 \pm \sqrt{7} \\
\end{matrix} ight..

    Thử lại: m = 5 thì d không đi qua O.

    Vậy có duy nhất một giá trị m = 5 nguyên dương thỏa ycbt.

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình

    Phương trình x.\sqrt[3]{35 - x^{3}}\left( x + \sqrt[3]{35 -
x^{3}} ight) = 30 có mấy nghiệm nguyên dương ?

    Đặt t = \sqrt[3]{35 - x^{3}}. Ta có hệ phương trình:

    \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
xt(x + t) = 30 \\
x^{3} + t^{3} = 35 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + t = 5 \\
x.t = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
t = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x = 3 \\
t = 2 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix}

    Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2x = 3.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho f(x)=-2x^{2}+(m+2)x+m-4. Tìm m để f(x) âm với mọi giá trị x.

     Để f(x) <0 \forall x \in \mathbb {R} thì \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a < 0}\\{\Delta  < 0}\end{array}} ight. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2 < 0}\\{{{(m + 2)}^2} + 8(m - 4) < 0}\end{array}} ight. \Leftrightarrow m^2+12m-28<0 \Leftrightarrow -14< m <2.

  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm tập xác định

    Tìm tập xác định của hàm số y = \sqrt{4x^{2} - 4x + 1}.

    Điều kiện xác định: 4x2 − 4x + 1 ≥ 0 ⇔ (2x−1)2 ≥ 0 (luôn đúng với mọi x ∈ ℝ).

    Do đó tập xác định D = ℝ.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tính tổng các giá trị nguyên dương của m

    Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

    y =  − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1  ;  5) là:

    Hàm số y =  − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng \left( \frac{m +
1}{4}\ \ ;\ \  + \infty ight).

    Để hàm số y =  − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1  ;  5) thì ta phải có (1\ \ ;\ \ 5) \subset \left(
\frac{m + 1}{4}\ \ ;\ \  + \infty ight) \Leftrightarrow \frac{m + 1}{4} \leq 1
\Leftrightarrow m \leq 3.

    Các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =  − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1; 5)m = 1,  m = 2,  m = 3.

    Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =  − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1; 5)S = 1 + 2 + 3 = 6.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tính tọa độ vecto

    Trong hệ trục tọa độ \left( O;\overrightarrow{i};\overrightarrow{j}
ight), tọa độ vecto \overrightarrow{i} + \overrightarrow{j} là:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{i} = (1;0) \\
\overrightarrow{j} = (0;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \overrightarrow{i} +
\overrightarrow{j} = (1;1)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Xác dịnh tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu

    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0;2),B(1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn\overrightarrow{AM} = -
2\overrightarrow{AB} là:

    Ta có: \overrightarrow{AM} = -
2\overrightarrow{AB} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{M} - 0 = - 2(1 - 0) \\
y_{M} - 2 = - 2(4 - 2)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{M} = - 2 \\
y_{M} = - 2
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow M( - 2; - 2).

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho tam giác ABC thoả mãn: b^{2} + c^{2} - a^{2} = \sqrt{3}bc. Khi đó:

    Ta có:

    \cos A = \frac{b^{2} + c^{2} -
a^{2}}{2bc} = \frac{\sqrt{3}bc}{2bc} = \frac{\sqrt{3}}{2} \Rightarrow A
= 30^{0}.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tọa độ điểm B’

    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(–2; 3). Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua A. Tọa độ điểm B’ là:

     Vì B' đối xứng với B qua A => A là trung điểm của BB'

    \begin{matrix}  \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {{x_B} + {x_{B'}} = 2{x_A}} \\   {{y_B} + {y_{B'}} = 2{x_A}} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {{x_{B'}} = 2{x_A} - {x_B}} \\   {{y_{B'}} = 2{x_A} - {y_B}} \end{array}} ight. \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {{x_{B'}} = 4} \\   {{y_{B'}} = 1} \end{array}} ight. \Leftrightarrow B'\left( {4;1} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác ABC\widehat{A} = 90^{0}. Gọi các vectơ \overrightarrow{\alpha};\overrightarrow{\beta};\overrightarrow{\lambda} theo thư tự là các vectơ có giá vuông góc với các đường thẳng AB.AC,BC\left| \overrightarrow{\alpha} ight| = AB;\left|
\overrightarrow{\beta} ight| = AC;\left| \overrightarrow{\lambda}
ight| = BC. Tính độ dài vectơ \overrightarrow{\alpha} + \overrightarrow{\beta} -
\overrightarrow{\lambda}, biết AB =
3,AC = 4.

    Hình vẽ minh họa:

    Gọi D là điểm thuộc miền trong tam giác ABC, dựng các vectơ \overrightarrow{\alpha} =
\overrightarrow{DG};\overrightarrow{\beta} =
\overrightarrow{DE};\overrightarrow{\lambda} =
\overrightarrow{DF} dựng hình chữ nhật DGHE ta có: \overrightarrow{\alpha} + \overrightarrow{\beta} =
\overrightarrow{DH}

    Ta lại có: \Delta GDH = \Delta ABC
\Rightarrow \widehat{GDH} = \widehat{ABC}

    Mặt khác \widehat{GDF} + \widehat{ABC} =
180^{0}

    \Rightarrow \widehat{GDF} +
\widehat{GDH} = 180^{0}

    => Ba điểm H, D, F thẳng hàng.

    Khi đó: \left| \overrightarrow{\alpha} +
\overrightarrow{\beta} - \overrightarrow{\lambda} ight| = \left|
\overrightarrow{DH} + \overrightarrow{FD} ight| = \left|
\overrightarrow{FH} ight| = 10

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

     Nhận xét: Đồ thị có đỉnh (1;-3).

    Thay tọa độ (1;-3) vào hàm số y=2x^{2}−4x−1 ta thấy thỏa mãn. 

  • Câu 15: Vận dụng

    Tìm hệ thức đúng

    Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E,\ \ F sao cho các góc \widehat{MPE},\ \ \widehat{EPF},\ \
\widehat{FPQ} bằng nhau. Đặt MP =
q,\ \ PQ = m,\ \ PE = x,\ \ PF = y. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

    Ta có \widehat{MPE} = \widehat{EPF} =
\widehat{FPQ} = \frac{\widehat{MPQ}}{3} = 30{^\circ} \Rightarrow \widehat{MPF} = \widehat{EPQ} =
60{^\circ}.

    Theo định lí hàm cosin, ta có

    ME^{2} = AM^{2} + AE^{2} -
2.AM.AE.cos\widehat{MAE}

    = q^{2} + x^{2} -
2qx.cos30{^\circ} = q^{2} + x^{2} -
qx\sqrt{3}

    MF^{2} = AM^{2} + AF^{2} -
2AM.AF.cos\widehat{MAF}

    = q^{2} + y^{2} -
2qy.cos60{^\circ} = q^{2} + y^{2} -
qy

    MQ^{2} = MP^{2} + PQ^{2} = q^{2} +
m^{2}.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn kết quả đúng

    Cho tam giác ABC. Tính tổng \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) + \left(
\overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA} \right) + \left(
\overrightarrow{CA},\overrightarrow{AB} \right).

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) = 180^{0} -
\widehat{ABC} \\
\left( \overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA} \right) = 180^{0} -
\widehat{BCA} \\
\left( \overrightarrow{CA},\overrightarrow{AB} \right) = 180^{0} -
\widehat{CAB}
\end{matrix} \right.

    \rightarrow \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) + \left(
\overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA} \right) + \left(
\overrightarrow{CA},\overrightarrow{AB} \right) = 540^{o} - \left( \widehat{ABC} + \widehat{BCA} +
\widehat{CAB} \right) = 540^{o} - 180^{o} = 360^{o}

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm điểm thỏa mãn

    Cho hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x + y - 2 \leq 0 \\
2x - 3y + 2 > 0 \\
\end{matrix} ight.. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

    Thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình. Ta thấy chỉ có điểm N( - 1;1) thỏa mãn cả hai phương trình trong hệ \left\{ \begin{matrix}
x + y - 2 \leq 0 \\
2x - 3y + 2 > 0 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho X = \left\{ 7;2;8;4;9;12
\right\};Y = \left\{ 1;3;7;4
\right\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Ta có:

    X = \left\{ 7;2;8;4;9;12 \right\},\ \ \
\ Y = \left\{ 1;3;7;4 \right\} \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 7;4
\right\}.

  • Câu 19: Vận dụng cao

    Tính độ dài cạnh AC

    Tam giác ABCAB = 3,\ \ BC = 8. Gọi M là trung điểm của BC. Biết \cos\widehat{AMB} = \frac{5\sqrt{13}}{26}AM > 3. Tính độ dài cạnh AC.

    Hình vẽ minh họa:

    Trong tam giác ABM ta có:

    \cos\widehat{AMB} = \frac{AM^{2} + BM^{2} -
AB^{2}}{2AM.BM}

    \Leftrightarrow AM^{2} -2AM.BM.\cos\widehat{AMB} + BM^{2} - AB^{2} = 0

    \Leftrightarrow AM^{2} -
\frac{20\sqrt{13}}{13}AM + 7 = 0\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
AM = \sqrt{13} > 3(tm) \\
AM = \frac{7\sqrt{13}}{13} < 3(ktm)
\end{matrix} \right.\Rightarrow AM = \sqrt{13}.

    Ta có: \widehat{AMB}\widehat{AMC} là hai góc kề bù.

    \Rightarrow \cos\widehat{AMC} = -
\cos\widehat{AMB} = - \frac{5\sqrt{13}}{26}

    Trong tam giác \Delta AMC ta có:

    AC^{2} = AM^{2} + CM^{2} -2AM.CM.\cos\widehat{AMC}

    = 13 + 16 - 2.\sqrt{13}.4.\left( -\frac{5\sqrt{13}}{26} \right) = 49 \Rightarrow AC =7.

  • Câu 20: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình thang cân ABCD với hai đáy là AB,CD và có hai đường chéo cắt nhau tại O

    a) Hai vectơ cùng hướng với \overrightarrow{AO}\overrightarrow{AC},\overrightarrow{OC}. Đúng||Sai

    b) Hai vectơ ngược hướng với \overrightarrow{AB}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD}. Đúng||Sai

    c) Hai vectơ \overrightarrow{AD}\overrightarrow{BC} có độ dài không bằng nhau. Sai||Đúng

    d) \left| \overrightarrow{AC} \right| =
\left| \overrightarrow{BD} \right|. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hình thang cân ABCD với hai đáy là AB,CD và có hai đường chéo cắt nhau tại O

    a) Hai vectơ cùng hướng với \overrightarrow{AO}\overrightarrow{AC},\overrightarrow{OC}. Đúng||Sai

    b) Hai vectơ ngược hướng với \overrightarrow{AB}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD}. Đúng||Sai

    c) Hai vectơ \overrightarrow{AD}\overrightarrow{BC} có độ dài không bằng nhau. Sai||Đúng

    d) \left| \overrightarrow{AC} \right| =
\left| \overrightarrow{BD} \right|. Đúng||Sai

    a) Đúng

    Hai vectơ cùng hướng với \overrightarrow{AO}\overrightarrow{AC},\overrightarrow{OC}.

    b) Đúng

    Hai vectơ ngược hướng với \overrightarrow{AB}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD}.

    c) Sai

    \left| \overrightarrow{AD} \right| =
\left| \overrightarrow{BC} \right|

    d) Đúng

    \left| \overrightarrow{AC} \right| =
\left| \overrightarrow{BD} \right|

  • Câu 21: Vận dụng

    Tính cường độ lực

    Cho ba lực \overrightarrow{F_{1}} =
\overrightarrow{MA},\overrightarrow{F_{2}} =
\overrightarrow{MB},\overrightarrow{F_{3}} =
\overrightarrow{MC} cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của \overrightarrow{F_{1}},\overrightarrow{F_{2}} đều bằng 100N\widehat{AMB} = 60^{0}. Khi đó cường độ lực của \overrightarrow{F_{3}} là:

    C:\Users\admin\Desktop\Hình vẽ hay\HÌNH.10.NHẬP\C1-3-Hiệu hai vec tơ\48,49.png

    Gọi I là trung điểm của AB.MAB là tam giác đều nên MI = MA.\frac{\sqrt{3}}{2} =
50\sqrt{3}.

    Vậy MC = 2MI = 100\sqrt{3}N

    Vậy: \overrightarrow{F_{3}} có cường độ 100\sqrt{3}\ N.

  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;2), B(-1;3), C(-2;1). Chọn khẳng định đúng.

    Biểu diễn các điểm trên hệ trục tọa độ như sau:

    Chọn khẳng định đúng

    Ta có:

    \begin{matrix}  \overrightarrow {OA}  = \left( {1,2} ight) \hfill \\  \overrightarrow {BC}  = \left( { - 2 + 1,1 - 3} ight) = \left( { - 1, - 2} ight) =  - 1.\left( {1,2} ight) =  - 1.\overrightarrow {OA}  \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy hai vectơ \overrightarrow{OA},\overrightarrow{BC} cùng phương, ngược hướng.

  • Câu 23: Nhận biết

    Tính độ dài MN

    Nếu hai điểm M, N thỏa mãn \overrightarrow{MN}.\ \overrightarrow{NM} = -
4 thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?

    Ta có:

    \overrightarrow{MN}.\overrightarrow{NM} = \overrightarrow{MN}. (- \overrightarrow{MN})= -MN^{2} = - 4 \Rightarrow MN = 2

  • Câu 24: Thông hiểu

    Tìm tập nghiệm S

    Tập nghiệm của phương trình \frac{3x^{2}-7x+2}{\sqrt{3x-1}}=\sqrt{3x-1} là?

     Điều kiện: x > \frac13.

    Ta có: \frac{3x^{2}-7x+2}{\sqrt{3x-1}}=\sqrt{3x-1}  \Leftrightarrow 3x^{2}-7x+2=3x-1\Leftrightarrow 3x^2-10x+3=0\Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{1}{3}}\\{x = 3}\end{array}} ight.. Loại x= \frac13.

    Vậy S=\{3\}.

     

  • Câu 25: Nhận biết

    Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện

    Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞;0)?

    Xét đáp án y = \sqrt{2}x^{2} + 1, ta có - \frac{b}{2a} = 0 và có a > 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞;0).

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm phát biểu sai

    Phát biểu nào là sai?

    Ta có : \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CD} thì \left\lbrack \begin{matrix}
AB//CD \\
AB \equiv CD
\end{matrix} \right..

    Vậy đáp án sai là : « Nếu \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD} thì A,B,C,D thẳng hàng ».

  • Câu 27: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC,\ \ \ I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng?

    M là trung điểm BC nên \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\
\overrightarrow{AM}. (1) Mặt khác I là trung điểm AM nên 2\
\overrightarrow{AI} = \overrightarrow{AM}. (2)

    Từ (1),\ \ (2) suy ra \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 4\
\overrightarrow{AI} \Leftrightarrow \overrightarrow{AI} =
\frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}
ight).

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình chữ nhật ABCD AB = a,\ AD = a\sqrt{3}. Độ dài của vectơ \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CD} là:

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CD} \right| = \left| \overrightarrow{DB} \right| = DB =
\sqrt{AB^{2} + AD^{2}} = 2a.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho tập hợp A = \lbrack m;m + 2\rbrack,B
= \lbrack - 1;2\rbrack với m là tham số. Điều kiện để A \subset B là:

    Ta có:

    A \subset B \Leftrightarrow - 1 \leq m
< m + 2 \leq 2

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m + 2 \leq 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 1 \leq m \leq 0

  • Câu 30: Thông hiểu

    Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

    Ta có:

    p = \frac{a + b + c}{2} = \frac{52
+ 56 + 60}{2} = 84.

    Suy ra: S = \sqrt{p(p - a)(p - b)(p -
c)}

    = \sqrt{84(84 - 52)(84 - 56)(84 - 60)} =
1344.

    S = \frac{abc}{4R} \Rightarrow R =
\frac{abc}{4S} = \frac{52.56.60}{4.1344} = \frac{65}{2}.

  • Câu 31: Vận dụng

    Chọn phương án thích hợp

    Cho hình chữ nhật ABCDAB = aAD
= a\sqrt{2}. Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa :

    Ta có:

    AC = BD = \sqrt{AB^{2} + AD^{2}} =
\sqrt{2a^{2} + a^{2}} = a\sqrt{3}.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{BK} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AK} =
\overrightarrow{BA} + \frac{1}{2}\overrightarrow{AD} \\
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}
\end{matrix} \right.

    \overset{}{\rightarrow}\overrightarrow{BK}.\overrightarrow{AC}
= \left( \overrightarrow{BA} + \frac{1}{2}\overrightarrow{AD}
\right)\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}
\right)

    =
\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{AD} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{AD}

    = - a^{2} + 0 + 0 + \frac{1}{2}\left(
a\sqrt{2} \right)^{2} = 0.

    \overset{}{\rightarrow}\
\cos\widehat{ABC} = \sqrt{1 - sin^{2}\widehat{ABC}} =
\frac{5\sqrt{7}}{16}(vì \widehat{ABC} nhọn).

    Mặt khác góc giữa hai vectơ \overrightarrow{AB},\ \
\overrightarrow{BC} là góc ngoài của góc \widehat{ABC}

    Suy ra \cos\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) = \cos\left( 180^{0} -\widehat{ABC} \right)= -  \cos\widehat{ABC} = - \frac{5\sqrt{7}}{16}.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, H là trung điểm cạnh BC. Vectơ \overrightarrow{CH} - \overrightarrow{HC} có độ dài là:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \overrightarrow{CH} -
\overrightarrow{HC} = \overrightarrow{CH} + \overrightarrow{CH} =
\overrightarrow{CB}.

    Độ dài là BC = a.

  • Câu 33: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = ( - 2;5), B = (0; + \infty)C = \lbrack 5;7\rbrack. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cup B = (0;5). Sai||Đúng

    b) B \cap C = \lbrack
5;7\rbrack. Đúng||Sai

    c) A \cap C = \left\{ 5
\right\}.Sai||Đúng

    d) A \cap B = (0;5). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = ( - 2;5), B = (0; + \infty)C = \lbrack 5;7\rbrack. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cup B = (0;5). Sai||Đúng

    b) B \cap C = \lbrack
5;7\rbrack. Đúng||Sai

    c) A \cap C = \left\{ 5
\right\}.Sai||Đúng

    d) A \cap B = (0;5). Đúng||Sai

    a) Sai:A \cup B = ( - 2; +
\infty).

    b) Đúng:B \cap C = \lbrack
5;7\rbrack.

    c) Sai:A \cap C =
\varnothing.

    d) Đúng: A \cap B = (0;5).

  • Câu 34: Vận dụng

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F

    Điểm nào thuộc miền nghiệm xác định bởi hệ \left\{\begin{matrix} x\leq 10\\  y\leq 9\\ 2x+y\geq14\\ 2x+5y\geq30\end{matrix}ight..

    Thay tọa độ (5;5) vào hệ \left\{\begin{matrix} x\leq 10\\  y\leq 9\\ 2x+y\geq14\\ 2x+5y\geq30\end{matrix}ight., ta được \left\{\begin{matrix} 5\leq 10\\  5\leq 9\\ 2.5+5\geq14\\ 2.5+5.5\geq30\end{matrix}ight. thỏa mãn cả 4 bất phương trình. 

     

  • Câu 35: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho bất phương trình 2x + 3y - 1 \leqslant 0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.

  • Câu 36: Nhận biết

    Tính số đo góc A

    Tam giác ABCAB =
5,\ \ BC = 7,\ \ CA = 8. Số đo góc \widehat{A} bằng:

    Theo định lí hàm cosin, ta có \cos\widehat{A} = \frac{AB^{2} + AC^{2} -
BC^{2}}{2AB.AC} = \frac{5^{2} +
8^{2} - 7^{2}}{2.5.8} = \frac{1}{2}.

    Do đó, \widehat{A} =
60{^\circ}.

  • Câu 37: Vận dụng

    Tìm giao của các tập hợp

    Cho A = \lbrack
1;4brack,B = (2;6),C = (1;2). Tìm A \cap B \cap C.

    Vậy A \cap B \cap C =
\varnothing.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của mệnh đề

    Cho mệnh đề chứa biến P(n):``n^{2} - 1 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề P(5)P(2) đúng hay sai?

    Thay n = 5n = 2 vào P(n) ta được các số 24 \vdots 43 không chia hết cho 4. Vậy P(5) đúng và P(2) sai.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Cho hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
5x - 2y - 1 > 0 \\
2x + 2y + 5 > 0 \\
x + y + 1 < 0 \\
\end{matrix} ight.. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

    Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.

    Với O(0;0) \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
5.0 - 2.0 - 1 > 0 \\
2.0 + 2.0 + 5 > 0 \\
0 + 0 + 1 < 0 \\
\end{matrix} ight.. Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.

    Với M(1;0) \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
5.1 - 2.0 - 1 > 0 \\
2.1 + 2.0 + 5 > 0 \\
1 + 0 + 1 < 0 \\
\end{matrix} ight.. Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.

    Với N(0; - 2) \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
5.0 - 2. - 2 - 1 > 0 \\
2.0 + 2. - 2 + 5 > 0 \\
0 - 2 + 1 < 0 \\
\end{matrix} ight.. Đúng. Chọn đáp án này.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của bất phương trình \left( 1 + \sqrt{3} ight)x - \left( 1 - \sqrt{3}
ight)y \geq 2 chứa điểm nào sau đây?

    Xét điểm A(1\ \ ;\ \  - 1). Vì \left( 1 + \sqrt{3} ight).1 - \left( 1 -
\sqrt{3} ight).( - 1) = 2 \geq 2 nên miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm A(1\ \ ;\ \  -
1).

  • Câu 41: Nhận biết

    Xác định số tập hợp của phần tử

    Cho hai tập hợp X = \left\{ 1 ;2 ;4 ; 7 ; 9 \right\} và X =
\left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 7\ ;\ 10 \right\}. Tập hợp X \cup Y có bao nhiêu phần tử?

    Ta có X \cup Y = \left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 1\
;\ 2\ ;\ 4\ ;\ 7\ ;\ 9\ ;\ 10 \right\}. Do đó X \cup Y8 phần tử.

  • Câu 42: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho 2 vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}\left| \overrightarrow{a} \right| = 4, \left| \overrightarrow{b} \right| =
5\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = 120^{o}. Tính \left| \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} \right|?

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} \right| = \sqrt{\left( \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} \right)^{2}} = \sqrt{{\overrightarrow{a}}^{2} +
{\overrightarrow{b}}^{2} +
2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}

    = \sqrt{\left| \overrightarrow{a}
\right|^{2} + \left| \overrightarrow{b} \right|^{2} + 2\left|
\overrightarrow{a} \right|\left| \overrightarrow{b} \right|.cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right)} = \sqrt{21}

  • Câu 43: Nhận biết

    Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?

     Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.

  • Câu 44: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

     Ta có: \sin157^{\circ} =\sin (180^{\circ} -157^{\circ} )=\sin 23^{\circ}. Vì \sin \alpha =\sin (180^{\circ} -\alpha ).

  • Câu 45: Nhận biết

    Tam thức bậc hai nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

    Tam thức bậc hai f(x) =  − x2 + 3x − 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

    f(x) = - x^{2} + 3x - 2 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án x ∈ [1; 2].

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh Diều Đề 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo