Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
ĐKXĐ: 60 − 24x − 5x2 ≥ 0
Đặt , (t≥0)pt trở thành
Vậy pt ban đầu có hai nghiệm .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
ĐKXĐ: 60 − 24x − 5x2 ≥ 0
Đặt , (t≥0)pt trở thành
Vậy pt ban đầu có hai nghiệm .
Tìm tập hơp M thỏa mãn đẳng thức
Cho hình chữ nhật
và
là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn ![]()
Gọi lần lượt là trung điểm của
Khi đó
Do đó
Vì là hai điểm cố định nên từ đẳng thức
tập hợp các điểm
là trung
trực của đoạn thằng hay chính là trung trực của đoạn thẳng
Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi nào
Tam thức bậc hai
nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
Do đó khi
.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số bậc nhất y = (m2−4m−4)x + 3m − 2 có đồ thị là (d). Tìm số giá trị nguyên dương của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB là tam giác cân (O là gốc tọa độ).
Đường thẳng (d) tạo với trục hoành và trục tung một tam giác OAB là tam giác vuông cân ⇔ đường thẳng (d) tạo với chiều dương trục hoành bằng 45∘ hoặc 135∘⇔ hệ số góc tạo của (d) bằng 1 hoặc
.
Thử lại: m = 5 thì d không đi qua O.
Vậy có duy nhất một giá trị m = 5 nguyên dương thỏa ycbt.
Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm nguyên dương ?
Đặt . Ta có hệ phương trình:
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2 và x = 3.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho
. Tìm
để
âm với mọi giá trị
.
Để
thì
.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định của hàm số
.
Điều kiện xác định: 4x2 − 4x + 1 ≥ 0 ⇔ (2x−1)2 ≥ 0 (luôn đúng với mọi x ∈ ℝ).
Do đó tập xác định D = ℝ.
Tính tổng các giá trị nguyên dương của m
Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
y = − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1 ; 5) là:
Hàm số y = − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng .
Để hàm số y = − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1 ; 5) thì ta phải có
.
Các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1; 5) là m = 1, m = 2, m = 3.
Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = − 2x2 + (m+1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1; 5) là S = 1 + 2 + 3 = 6.
Tính tọa độ vecto
Trong hệ trục tọa độ
, tọa độ vecto
là:
Ta có:
Xác dịnh tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu
Trong mặt phẳng
, cho hai điểm
. Tìm tọa độ điểm
thỏa mãn
là:
Ta có:
.
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tọa độ điểm B’
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(–2; 3). Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua A. Tọa độ điểm B’ là:
Vì B' đối xứng với B qua A => A là trung điểm của BB'
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
có
. Gọi các vectơ
theo thư tự là các vectơ có giá vuông góc với các đường thẳng
và
. Tính độ dài vectơ
, biết
.
Hình vẽ minh họa:
Gọi D là điểm thuộc miền trong tam giác ABC, dựng các vectơ dựng hình chữ nhật DGHE ta có:
Ta lại có:
Mặt khác
=> Ba điểm H, D, F thẳng hàng.
Khi đó:
Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

Nhận xét: Đồ thị có đỉnh .
Thay tọa độ vào hàm số
ta thấy thỏa mãn.
Tìm hệ thức đúng
Tam giác
vuông tại
. Trên cạnh
lấy hai điểm
sao cho các góc
bằng nhau. Đặt
. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
Ta có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
. Tính tổng ![]()
Ta có
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình. Ta thấy chỉ có điểm thỏa mãn cả hai phương trình trong hệ
.
Chọn đáp án đúng
Cho
;
. Tập nào sau đây bằng tập
?
Ta có:
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của
. Biết
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Trong tam giác ta có:
Ta có: và
là hai góc kề bù.
Trong tam giác ta có:
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thang cân
với hai đáy là
và có hai đường chéo cắt nhau tại ![]()

a) Hai vectơ cùng hướng với
là
. Đúng||Sai
b) Hai vectơ ngược hướng với
là
. Đúng||Sai
c) Hai vectơ
và
có độ dài không bằng nhau. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho hình thang cân
với hai đáy là
và có hai đường chéo cắt nhau tại ![]()

a) Hai vectơ cùng hướng với
là
. Đúng||Sai
b) Hai vectơ ngược hướng với
là
. Đúng||Sai
c) Hai vectơ
và
có độ dài không bằng nhau. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng
Hai vectơ cùng hướng với là
.
b) Đúng
Hai vectơ ngược hướng với là
.
c) Sai
d) Đúng
Tính cường độ lực
Cho ba lực
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của
đều bằng
và
. Khi đó cường độ lực của
là:

Gọi là trung điểm của
Vì
là tam giác đều nên
Vậy
Vậy: có cường độ
.
Chọn khẳng định đúng
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm
. Chọn khẳng định đúng.
Biểu diễn các điểm trên hệ trục tọa độ như sau:

Ta có:
Vậy hai vectơ cùng phương, ngược hướng.
Tính độ dài MN
Nếu hai điểm M, N thỏa mãn
thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là?
Điều kiện: .
Ta có: . Loại
.
Vậy .
Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞;0)?
Xét đáp án , ta có
và có a > 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
Tìm phát biểu sai
Phát biểu nào là sai?
Ta có : thì
.
Vậy đáp án sai là : « Nếu thì
thẳng hàng ».
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trung điểm của
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì là trung điểm
nên
Mặt khác
là trung điểm
nên
Từ suy ra
Tính độ dài vectơ
Cho hình chữ nhật
có
. Độ dài của vectơ
là:
Ta có:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho tập hợp
với m là tham số. Điều kiện để
là:
Ta có:
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà .
Chọn phương án thích hợp
Cho hình chữ nhật
có
và
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa :

Ta có:
Ta có:
(vì
nhọn).
Mặt khác góc giữa hai vectơ là góc ngoài của góc
Suy ra
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác đều
có cạnh bằng
,
là trung điểm cạnh
. Vectơ
có độ dài là:
Hình vẽ minh họa:

Ta có: .
Độ dài là .
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
và
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
.Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
và
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
.Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Sai:.
b) Đúng:.
c) Sai:.
d) Đúng: .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F
Điểm nào thuộc miền nghiệm xác định bởi hệ
.
Thay tọa độ vào hệ
, ta được
thỏa mãn cả 4 bất phương trình.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Do đó, .
Tìm giao của các tập hợp
Cho
Tìm ![]()
Vậy
Xét tính đúng sai của mệnh đề
Cho mệnh đề chứa biến
chia hết cho 4” với
là số nguyên. Xét xem các mệnh đề
và
đúng hay sai?
Thay và
vào
ta được các số
và
không chia hết cho
. Vậy
đúng và
sai.
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm . Vì
nên miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm
.
Xác định số tập hợp của phần tử
Cho hai tập hợp
và
. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Ta có . Do đó
có
phần tử.
Chọn đáp án đúng
Cho 2 vectơ
và
có
,
và
. Tính
?
Ta có:
Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?
Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.
Chọn khẳng định đúng
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Ta có: . Vì
.
Tam thức bậc hai nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = − x2 + 3x − 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án x ∈ [1; 2].
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: