Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Chọn khẳng định đúng
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
=> Khẳng định sai
=> Khẳng định sai
=> Khẳng định đúng
=> Khẳng định sa
Xác định câu sai
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Đáp án sai là: .
Tìm mối quan hệ giữa hai tập hợp
Vùng tô đậm thể hiện mối quan hệ gì giữa 2 tập hợp A, B:

Hình vẽ mô tả các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B
=> Vùng tô đậm thể hiện .
Chọn kết quả đúng
Cho các tập hợp
. Khi đó:
Ta có:
.
Nhận biết bất phương trình bậc hai một ẩn
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
Bất phương trình bậc hai một ẩn là:
Tìm tập hợp vị trí điểm M
Cho tam giác
và điểm
thỏa mãn
. Tìm vị trí điểm ![]()
Gọi là trung điểm của
là trung điểm
Tính độ dài đường trung tuyến tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Nếu giữa
có liên hệ
thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
của tam giác tính theo
bằng:
Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh của tam giác:
Mà:
Tìm điều kiện của x thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Vectơ
nếu
Ta có: .
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Với . Ta có:
. Cả 4 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.
Tìm điểm không thuộc miền nghiệm
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm . Ta có:
không thỏa mãn. Do đó
không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
.
Tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau
Cho các vectơ
. Điều kiện để vectơ
là:
Ta có: .
Tìm bất phương trình tương đương
Bất phương trình
tương đương với bất phương trình nào sau đây?
Ta có: .
Tìm tập xác định
Tập xác định của hàm số
là
Hàm số xác định khi .
Vậy tập xác định của hàm số là D = (1; 3].
Chọn khẳng định đúng
Cho tam giác
thỏa mãn biểu thức
![]()
Chọn khẳng định đúng.
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác cân.
Chọn khẳng định đúng
Cho tam thức bậc hai
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Chọn kết quả đúng
Cho các tập
,
. Tập
là :
Ta có : ;
.
Khi đó .
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
vô số.
Ta thấy x = − 3 không là nghiệm của phương trình.
Xét x ≠ − 3, phương trình
Phương trình (*)
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và .
Xác định vectơ
Cho tam giác
với trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tìm tọa độ điểm D
Cho tam giác
có tọa độ ba đỉnh
. Xác định tọa độ điểm
thỏa mãn
?
Giả sử tọa độ điểm D là:
Ta có: thỏa mãn
Ta có:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng [ − 10; − 4) để đường thẳng d : y = − (m+1)x + m + 2 cắt Parabol (P) : y = x2 + x − 2 tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục tung?
Xét phương trình: − (m+1)x + m + 2 = x2 + x − 2
⇔ x2 + x(m+2) − m − 4 = 0
Để đường thẳng d cắt Parabol(P) tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục tung vậy điều kiện là
Vậy trong nửa khoảng[ − 10; − 4) có 6 giá trị nguyên m.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tam thức f(x) = − 2x2 + (m−2)x − m + 4 không dương với mọi x khi:
.
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức F
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y) = y – x trên miền xác định bởi hệ:
là:
Biểu diễn miền nghiệm của hệ :

Miền nghiệm của hệ là tam giác .
Ta có: ;
và
.
Giá trị nhỏ nhất của đạt được tại 1 trong 3 đỉnh tam giác
.
Với suy ra
.
Với suy ra
.
Với suy ra
.
Vậy giá trị nhỏ nhất đạt tại
.
Tìm nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện: .Ta có
( vì x + 3 > 0 )
⇔ x = 2.
Tìm cặp số không là nghiệm của hệ
Trong các cặp số sau, cặp số nào không là nghiệm của hệ bất phương trình ![]()
Thay cặp số vào hệ ta được
không thỏa mãn bất phương trình ở dưới. Do đó cặp số này không là nghiêm của hệ.
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kì
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Theo quy tắc 3 điểm ta có: .
Xác định tất cả các giá trị nguyên của tham số m
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
?
Ta có:
Từ yêu cầu bài toán
Suy ra
Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn phương án thích hợp
Mệnh đề là một khẳng định
Đáp án đúng l” Hoặc đúng hoặc sai.”
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của
để tam thức
nhận giá trị âm là:
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm
.
Do đó (5 giá trị).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Tìm các số tự nhiên thỏa mãn
Cho hai tập hợp
và
Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập
và ![]()
Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập
và
là
và
Chọn phương án thích hợp
Vectơ là một đoạn thẳng:
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Tính tổng vectơ
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5. Tính ![]()
Ta có:
Tam giác ABC vuông tại A ta có:
Tìm nghiệm của phương trình
Phương trình:
có bao nhiêu nghiệm?
Điều kiện:
Kết hợp với điều kiện ta được thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là
Chọn khẳng định sai
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
Khẳng định sai là:
Tìm quỹ tích điểm M
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
Mệnh đề phủ định của A là
Cho mệnh đề
“
”. Mệnh đề phủ định của
là:
Phủ định của là
.
Phủ định của là
.
Mệnh đề phủ định của :
.
Chọn đáp án đúng
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
.

Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh
của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc
. Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:
Tam giác vuông tại
có:
Vậy chiếu cao của ngọn tháp là:
Tính tích vô hướng của hai vectơ
Cho hình vuông
có cạnh
. Tính
?
Ta có: .
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba vectơ
và
với
Tìm
để
vuông góc với trục hoành.
Trục hoành có vtcp .
. Do đó:
nên đáp án
sai.
. Do đó:
nên đáp án
đúng.
. Do đó:
nên đáp án
sai.
. Do đó:
nên đáp án
sai.
Xác định giá trị biểu thức A
Cho hình vuông
cạnh
. Tính
?
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
tâm
có
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm
thỏa
thì
là trọng tâm
. Đúng||Sai
b) Tập hợp điểm
thỏa
là đường tròn tâm
, bán kính 7,5. Sai||Đúng
c) Giá trị
thỏa
là
. Sai||Đúng
d) Biết
và
. Khi đó
cùng phương với
. Sai||Đúng
Cho hình thoi
tâm
có
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm
thỏa
thì
là trọng tâm
. Đúng||Sai
b) Tập hợp điểm
thỏa
là đường tròn tâm
, bán kính 7,5. Sai||Đúng
c) Giá trị
thỏa
là
. Sai||Đúng
d) Biết
và
. Khi đó
cùng phương với
. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa

a) Đúng
.
Suy ralà trọng tâm
.
b) Sai
Vậy tập hợp điểm là đường tròn tâm
bán kính 2,5.
Nhận xét: và
đều
.
c) Sai
d) Sai
.
.
Chứng minh: và
không song song
Ta có và
nên
là hình bình hành.
Gọi và
là hình bình hành nên
là trung điểm
.
Gọi và
là hình bình hành nên
là trung điểm
Suy ra tứ giác là hình bình hành
.
Do đó không song song với
hay
không song song với

Vậy không cùng phương với
.
Tính tích vô hướng
Cho tam giác
có
Tính ![]()
Ta có
Tính chiều dài hàng rào
Bà Sáu sở hữu một mảnh đất hình tam giác. Chiều dài của hàng rào
là
, chiều dài của hàng rào
là
. Góc giữa hai hàng rào
và
là
(như hình vẽ).

Chiều dài hàng rào
là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Áp dụng định li côsin ta
.
Suy ra .
Vậy chiều dài hàng rào là khoảng
.
Xác định số phần tử của tập X
Cho tập hợp
Tìm
.
Giải bất phương trình
Mà là các số tự nhiên nên chọn đáp án
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: