Xác định số mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I) Hãy mở cửa ra! (II) Số
chia hết cho
.
(III) Số
là số nguyên tố. (IV) Bạn thích ăn phở không?
Các câu (III) và (II) là mệnh đề.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định số mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I) Hãy mở cửa ra! (II) Số
chia hết cho
.
(III) Số
là số nguyên tố. (IV) Bạn thích ăn phở không?
Các câu (III) và (II) là mệnh đề.
Tìm điều kiện của x thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Vectơ
nếu
Ta có: .
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
là:
ĐK: x ≥ 0.
Dễ thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình.
Xét x ≠ 0. Khi đó phương trình tương đương với
Đặt
Suy ra . Phương trình trở thành:
5t = 2(t2−1) + 4 ⇔ 2t2 − 5t + 2 = 0 ⇔ t = 2 (thỏa mãn) hoặc (loại)
Với t = 2 ta có (thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm là .
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 3.
Tìm m để biểu thức luôn dương
Các giá trị m làm cho biểu thức
luôn dương là
Biểu thức luôn dương
Tìm quỹ tích điểm M
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho tam giác
, biết
,
và điểm
là trung điểm của
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Với điểm
tùy ý ,
. Đúng||Sai
b) Có hai điểm
thỏa mãn
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho tam giác
, biết
,
và điểm
là trung điểm của
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Với điểm
tùy ý ,
. Đúng||Sai
b) Có hai điểm
thỏa mãn
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Hình vẽ minh họa

a) Đúng. Vì .
b) Sai. Vì khi và chỉ khi
là trung điểm của AD.
Vậy chỉ có một điểm thỏa mãn.
c) Sai. Vì Xét tam giác , ta có:
d) Đúng.
Vì ta có:
.
Gọi là điểm sao cho tứ giác
là hình bình hành.
Ta có
.
Tìm biểu thức sai
Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:
Ta có: M là trung điểm của AB
Vậy biểu thức sai là:
Chọn khẳng định đúng
Tam thức bậc hai ![]()

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án Dương với mọi .
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
, kẻ đường cao
và
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm thỏa mãn
và
. Khi đó độ dài vectơ
bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:
Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác
Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính .
Điểm K cần tìm là N hoặc P
Ta có: .
Tìm m để
Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt là:
Phương trình .
Phương trình đã cho có hai nghiệm ⇔ (*)có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Xét hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên . Ta có
+ TH1: Nếu thì hàm số đồng biến trên
nên m ≤ 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ TH2: Nếu :
Ta có bảng biến thiên

Đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Vì − m2 + 8m − 28 = − (m−4)2 − 12 < 0, ∀m nên
(thỏa mãn m > 1).
Vậy là giá trị cần tìm.
Chọn công thức thích hợp
Trong mặt phẳng
, cho
. Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là:
Ta có: là trung điểm của đoạn thẳng
Vậy .
Tìm k, h thỏa mãn điều kiện
Cho ba vectơ
Giá trị của
để
là
Ta có
Theo đề bài:
Giải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Khoảng giá trị của x khi
trong hệ bất phương trình
là:
Với hệ bất phương trình trở thành:
Vậy khi thì khoảng giá trị của x là
.
Tìm công thức của Parabol
Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x = − 3.
Vì (P) có trục đối xứng x = − 3 nên .
Vậy .
Tìm tập xác định
Tập xác định của hàm số
là
Hàm số xác định khi .
Vậy tập xác định của hàm số là D = (1; 3].
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Điểm nào không thuộc miền nghiệm
Nửa mặt phẳng là miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào trong các điểm sau:
Thay điểm vào bất phương trình, ta được:
(sai). Do đó điểm này không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Tìm điểm không thuộc đồ thị hàm số
Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số đồ thị
?
Thay tọa độ vào hàm số ta được:
. Do đó điểm này không thuộc đồ thị hàm số.
Tìm số tập X thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cho tập hợp
. Tìm số tập hợp X sao cho
và
.
Vì nên X phải chứa hai phần tử 2; 4 và X không chứa các phần tử 1; 3; 5.
Mặt khác vậy X phải chứa 6; 7 và các phần tử khác nếu có phải thuộc
.
Vậy .
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kì
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Theo quy tắc 3 điểm ta có: .
Tính độ dài cạnh AM
Tam giác
có
. Điểm
thuộc đoạn
sao cho
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có :
.
Do .
Theo định lí hàm cosin, ta có:
.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của
. Biết
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Trong tam giác ta có:
Ta có: và
là hai góc kề bù.
Trong tam giác ta có:
.
Chọn câu sai
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Với , ta có:
Khi không chia hết cho
Khi không chia hết cho
Khi không chia hết cho
Khi không chia hết cho
không chia hết cho
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây, biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Do miền nghiệm không chứa biên nên ta loại đáp án và
. Chọn điểm
thử vào các hệ bất phương trình.
Xét đáp án , ta có
. Sai.
Vậy chọn đáp án .
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Theo bài ra ta có:
Tam giác ABC đều cạnh 2a => AB = BC = AC = 2a
=>
Tính khoảng cách AB
Từ một đỉnh tháp chiều cao
, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là
và
. Ba điểm A; B; D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB?
Ta có: Trong tam giác vuông
:
Trong tam giác vuông
:
Suy ra: khoảng cách
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trung điểm của
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì là trung điểm
nên
Mặt khác
là trung điểm
nên
Từ suy ra
Tính tổng x + y
Cho tam giác
đều cạnh
nội tiếp đường tròn
,
là một điểm thay đổi trên
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Tính tổng
.
Hình vẽ minh họa
Dựng hình bình hành DBCA. Ta có:
Gọi E là giao điểm khác C của DC với (O). Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M trùng E và M trùng C.
Vậy
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 − x + m ≤ 0 vô nghiệm?
Bất phương trình x2 − x + m ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình .
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Số đo góc
là:
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tìm số tập con của tập A
Cho tập hợp
. Tập
có mấy tập con?
Số tập hợp con của tập hợp có phần tử là
tập hợp con.
Chọn đáp án đúng
Cho bất phương trình
. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
Ta có: . Suy ra
.
Nhận xét: không thuộc
.
Tính cường độ lực tổng hợp
Cho hai lực
và
có cùng điểm đặt O và vuông góc với nhau. Cường độ của hai lực
và
lần lượt là 80N và 60N. Cường độ tổng hợp lực của hai lực đó là:

Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho
. Tìm
để ![]()
Ta có:
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kỳ
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Ta có
.
Tính giá trị của S
Biết rằng (P) : y = ax2 − 4x + c có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua điểm M(−2;1). Tính tổng S = a + c.
Vì (P) có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua M(−2;1) nên ta có hệ
Tính giá trị biểu thức P
Trong mặt phẳng tọa độ
, gọi
là trực tâm tam tam giác
có tọa độ các đỉnh
. Tính giá trị biểu thức
?
Ta có: là trực tâm tam giác ABC nên
Ta có hệ phương trình
Vậy biểu thức
Xác định tập hợp X thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn ![]()
Liệt kê các tập hợp thỏa
Do đó chọn đáp án 4.
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác
có
là một đường trung tuyến. Biểu diễn vectơ
theo hai vectơ
và
.
Vì là trung điểm
nên
.
Số tập con của A là
Cho A = {a, b}. Số tập con của A là:
Ta có: Số tập hợp con của tập có phần tử là
. Do đó số tập con của A là
.
Tìm điểm thuộc miền nghiệm của hệ
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 
Thay tọa độ vào hệ ta được:
ta thấy cả 3 bất phương trình đều thỏa mãn. Do đó điểm này thuộc miền nghiệm của hệ.
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
vuông cân tại
,
. Khẳng định nào sau đây sai.
Hình vẽ minh họa:

Gọi là đỉnh thứ
của hình bình hành
.
Khi đó :
.
Suy ra .
Chọn đáp án đúng
Cho parabol
(
). Xét dấu hệ số
và biệt thức
khi
hoàn toàn nằm phía trên trục hoành.
Khi đồ thị hàm số hoàn toàn nằm phía trên trục hoành thì phương trình vô nghiệm Suy ra
và
(bề lõm hướng lên trên).
Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
Xét đáp án (0; 3) ta có: x = 0; y = 3 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (0;3) không là cặp nghiệm của bất phương trình
Xét đáp án (6; 1) ta có: x = 6; y = 1 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (6; 1) là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (2; 4) ta có: x = 2; y = 4 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (2; 4) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (3; 2) ta có: x = 3; y = 2 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (3; 2) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: