Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Tính độ dài của vectơ
Cho tam giác
vuông cân tại
và
Tính độ dài của ![]()
Ta có
Gọi là trung điểm
Khi đó
Tìm độ dài cạnh AC
Tam giác ABC có
,
,
Tính
?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Chọn phương án thích hợp
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “
là số tự nhiên”?
Đáp án cần tìm là:
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Thực hiện phép tính
Cho tam giác đều
cạnh
. Khi đó ![]()
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm ?
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 2 nghiệm.
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
là:
Đặt . Phương trình trở thành:
t3 − 2t + 4 = 0 ⇔ (t+2)(t2−2t+2) = 0 ⇔ t = − 2
Ta được
.
Tổng các nghiệm của phương trình là − 5.
Tính độ dài đường trung tuyến tam giác ABC
Cho tam giác
có
. Nếu giữa
có liên hệ
thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
của tam giác tính theo
bằng:
Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh của tam giác:
Mà:
Chọn đáp án đúng
Trong tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho f(x) = − 2x2 + (m+2)x + m − 4. Tìm m để f(x) âm với mọi a, b, c > 0.
Ta có .
Tính giá trị tham số
Cho tam giác
có
là trung điểm của
. Điểm
xác định
. Đường thẳng
đi qua
song song với
cắt
lần lượt tại
. Điểm
nằm trên cạnh
sao cho diện tích các tam giác
và
bằng nhau. Biết
. Tính giá trị của
?
Hình vẽ minh họa:
Theo định lí Ta – lét ta có:
Mặt khác mà ba điểm
thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:
Ta có:
Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó
Ta có:
Mà
Hay
Vậy
Tìm tập hợp điểm M
Cho ba điểm
phân biệt. Tập hợp những điểm
mà
là :
Ta có:
.
Tập hợp điểm là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm M để ba điểm A, B, M thẳng hàng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tọa độ các điểm
. Tìm tọa độ điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng?
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
và
cùng phương hay
Vậy tọa độ điểm M là .
Test
Câu 1câu 2
Câu 1câu 2
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nhìn vào đồ thị ta có:
Bề lõm hướng xuống ⇒ a < 0.
Hoành độ đỉnh .
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ c < 0.
Do đó: a < 0, b > 0, c < 0.
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Ta có:
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện .
Ta có: .
Loại . Do đó
.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có trọng tâm
. Hai trung tuyến
,
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Ta có: và
là hai góc kề bù mà
là trọng tâm của tam giác
Trong tam giác ta có:
là trung điểm của
Xác định đẳng thức thích hợp với hình vẽ
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

Ta có và
ngược hướng nên
Vậy .
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với
.Bất phương trình thứ hai sai nên không thỏa mãn.
Với
. Đúng.
Tính tích vô hướng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
Tính tích vô hướng ![]()
Ta có: ,
Tìm trục đối xứng
Trục đối xứng của parabol y = − x2 + 5x + 3 là đường thẳng có phương trình
Trục đối xứng của parabol y = ax2 + bx + c là đường thẳng .
Trục đối xứng của parabol y = − x2 + 5x + 3 là đường thẳng .
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Xác định tập hợp điểm thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm
cố định và
Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có:
Theo giả thiết, ta có
Chọn phương án thích hợp
Phát biểu định lý đảo của định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Một tam giác là tam giác cân điều kiện đủ là tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Tìm tập hợp X
Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn
?
Vì nên X phải chứa 3 phần tử
của
.
Mặt khác nên
chỉ có thể lấy các phần tử a, b, c, d, e.
Vậy X là một trong các tập hợp sau:
,
,
.
Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
?
Thay tọa độ vào
ta được
thỏa mãn. Suy ra điểm này thuộc đồ thị hàm số
.
Biểu diễn tập hợp
Cách biểu diễn nào sau đây đúng cho tập số [‒5; 5]
Ta có:
Dấu “[” và “]” kí hiệu cho nửa đoạn trên trục số.
Biểu diễn tập [‒5; 5] trên trục số đúng là:

Tìm x thỏa mãn điều kiện
Cho
Tìm
biết
.
Ta có
Để
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
(1) Môn toán khó quá!
(2) Bạn có đói không?
(3)
hoặc ![]()
(4) ![]()
Câu (1) là câu cảm thán, câu (2) là câu nghi vấn nên không phải mệnh đề.
Các câu còn lại là mệnh đề.
Có
câu là mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Tam thức bậc hai đổi dấu trên R
Cho các tam thức f(x) = 2x2 − 3x + 4; g(x) = − x2 + 3x − 4; h(x) = 4 − 3x2. Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:
Tam thức đổi dấu khi tam thức có 2 nghiệm phân biệt hay Δ > 0.Vậy chỉ có h(x) = 4 − 3x2 có 2 nghiệm.
Xác định đẳng thức đúng
Cho ba điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xét các đáp án:
Đáp án . Ta có
. Vậy
sai.
Đáp án . Ta có
(với
là điểm thỏa mãn
là hình bình hành). Vậy
sai.
Đáp án . Ta có
. Vậy
đúng.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Cho
Tìm tọa độ của ![]()
Ta có
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
Cho x, y thỏa mãn hệ
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x;y) = 40000x+30000y
Biểu diễn miền nghiệm của hệ :

Nghiệm của hệ là miền tứ giác với
và tọa độ
là nghiệm của hệ
, suy ra
.
Giá trị lớn nhất của đạt được tại 1 trong 4 đỉnh của tứ giác.
Với .
Với .
Với .
Với .
Vậy GTLN .
Chọn khẳng định đúng
Biết
và
. Câu nào sau đây đúng?
Ta có: .
Suy ra và
ngược hướng.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định của hàm số
.
Điều kiện xác định: .
Vậy .
Tìm hợp của các tập hợp
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp ![]()
Vậy .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Tam thức bậc hai dương khi và chỉ khi
Tam thức f(x) = x2 − 2x − 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Ta có:

Dựa vào bảng xét dấu, chọn đáp án x ∈ (−∞;−1) ∪ (3;+∞).
Xác định điểm M
Cho hình bình hành
, điểm
thỏa mãn:
. Khi đó điểm
là:
Hình vẽ minh họa
Ta có:
=
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
.
Tìm công thức Parabol
Xác định parabol (P) : y = 2x2 + bx + c, biết rằng (P) có đỉnh I(−1;−2).
Trục đối xứng
Do
Vậy (P) : y = 2x2 + 4x.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: