Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kỳ
. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Ta có:
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đẳng thức đúng
Cho 4 điểm bất kỳ
. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Ta có:
.
Tính khoảng cách AB
Từ một đỉnh tháp chiều cao
, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là
và
. Ba điểm A; B; D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB?
Ta có: Trong tam giác vuông
:
Trong tam giác vuông
:
Suy ra: khoảng cách
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
Cho hàm số
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho có tập xác định
?
Hàm số có tập xác định khi và chỉ khi
Xét thì
, loại giá trị
Xét ta có:
Vậy
Tìm k thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai vectơ
và
Tìm
để vectơ
vuông góc với ![]()
Ta có:
Để .
Tính tích vô hướng
Cho tam giác đều
có cạnh
. Tính tích vô hướng
.
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho tập
. Tập nào sau đây bằng tập
?
Vì là tập hợp các phần tử thuộc X mà không thuộc Y
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Xác định hệ thức sai
Hai góc nhọn
và
phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
Ta có:
Vậy hệ thức sai là: .
Tính độ dài của vectơ
Gọi
là trọng tâm tam giác vuông
với cạnh huyền
Tính độ dài của vectơ
.
Gọi là trung điểm của
Ta có
Chọn khẳng định đúng
Tam thức bậc hai ![]()

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án Dương với mọi .
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Tìm giá trị nhỏ nhất
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
trên miền xác định bởi hệ
là:
Miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác
kể cả biên
Ta thấy đạt giá trị nhỏ nhất chỉ có thể tại các điểm
,
,
.
Tại thì
.
Tại thì
Tại thì
.
Vậy khi
,
.
Chọn công thức thích hợp
Trong mặt phẳng
, cho
. Tọa độ trọng tâm
của tam giác
là:
Ta có: là trọng tâm của tam giác
với
là điểm bất kì.
Chọn chính là gốc tọa độ
. Khi đó, ta có:
.
Chọn kết luận đúng
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Theo định nghĩa ta có:
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là hai vectơ đối nhau.
Đẳng thức nào sau đây sai?
Gọi
là tâm hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Xét các đáp án:
Đáp án . Ta có
. Vậy đáp án này đúng.
Đáp án . Ta có
. Vậy đáp án này sai.
Đáp án . Ta có
Vậy đáp án này đúng.
Đáp án . Ta có
. Vậy đáp án này đúng.
Tính chiều cao của cây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).

Biết
. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trong tam giác , ta có:
.
Suy ra .
Suy ra .
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Chọn khẳng định sia
Cho hàm số y = − x2 + 4x + 1. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số y = ax2 + bx + c với a < 0 nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng
.
Áp dụng: Ta có Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;2). Do đó Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;4) sai. Chọn đáp án này.
Đáp án Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến đúng vì hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) thì đồng biến trên khoảng con (−∞;−1).
Đáp án Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến đúng vì hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) thì nghịch biến trên khoảng con (3;+∞).
Tính giá trị của S
Biết rằng (P) : y = ax2 − 4x + c có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua điểm M(−2;1). Tính tổng S = a + c.
Vì (P) có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua M(−2;1) nên ta có hệ
Chọn mệnh đề đúng
Cho hai đa thức
và
. Xét các tập hợp
,
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có nên
nên
Chọn đáp án đúng
Cho tập hợp
. Tập hợp
bằng
Ta có .
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Thay tọa độ lần lượt vào từng phương trình của hệ
ta thấy thỏa mãn.
Chọn đáp án đúng
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.
Viết lại mệnh đề “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó” bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc
như sau:
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định của hàm số
.
Hàm số xác định .
Vậy tập xác định: .
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Tính góc giữa hai đường trung tuyến
Tam giác
có
. Các cạnh
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
. Góc giữa hai trung tuyến
và
là góc nào?
Gọi là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác ta có:
Tìm khẳng định sai
Trong mp
cho
,
,
. Khẳng định nào sau đây sai?
Phương án ,
:
, nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án : Ta có
suy ra
nên chọn.
Chọn phương án thích hợp
Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?
Theo bài ra:
ta có :, suy ra:
nên:
.
Tìm vectơ thỏa mãn
Trong mặt phẳng tọa độ
cho vectơ
. Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ
?
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
sai.
Vì nên đáp án
đúng.
Tìm tọa độ điểm B
Cho
. Điểm
sao cho
là trung điểm
. Tọa độ điểm
là:
Ta có:
là trung điểm
.Vậy
.
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có
.
Chọn khẳng định đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho bốn điểm
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có: .
Vậy cùng phương nhưng ngược hướng.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Tìm x để được mệnh đề đúng
Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến "
" là đúng?
Thay vào 2 vế, ta được:
(đúng).
Nghiệm của phương trình thuộc khoảng nào?
Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng:
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Ta được thuộc [1 ; 2).
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện xác định: . Vậy tập xác định: D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Đồ thị của hàm số bậc hai
Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số ![]()
Hàm số có các hệ số
Vì nên đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống dưới, ta loại hai hình vẽ:

Đồ thị có toạ độ đỉnh tung độ
hay
. Do đó ta loại hình vẽ

Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là?
Điều kiện: .
Ta có: . Loại
.
Vậy .
Tính độ dài vectơ
Cho hình vuông
có cạnh bằng
. Khi đó
bằng:
Ta có:
Tìm cặp số không phải là nghiệm của bất phương trình
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
?
Thay (0; 1) vào bất phương trình, ta được: 1 < 1 (sai). Do đó cặp số này không là nghiệm của bất phương trình.
Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm nguyên ?
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 0 nghiệm nguyên.
Xác định số tập hợp X
Cho hai tập hợp
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
là:
Ta có có 3 phần tử nên số tập con
có
(tập).
Tính tổng x + y
Cho tam giác
đều cạnh
nội tiếp đường tròn
,
là một điểm thay đổi trên
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Tính tổng
.
Hình vẽ minh họa
Dựng hình bình hành DBCA. Ta có:
Gọi E là giao điểm khác C của DC với (O). Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M trùng E và M trùng C.
Vậy
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trung điểm của
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì là trung điểm
nên
Mặt khác
là trung điểm
nên
Từ suy ra
Tìm m để tam thức thỏa mãn điều kiện
Cho tam thức
. Tìm m để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ.
Để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: